ฝึกพูดภาษาอังกฤษด้วยเทคนิค Shadowing จากวิดีโอ: Ankylosaurus và hơn nữa | Bài hát khủng long cho trẻ em | Pinkfong! Những bài hát cho trẻ em

A1
Hey, fun!
⏸ หยุดชั่วคราว
78 ประโยค
หากประโยคสั้นหรือยาวเกินไป กดที่ Edit เพื่อปรับแก้
1
Hey, fun!
2
A L.S.R.S.
3
I'm not sure how to do this Titan!
4
Titan!
5
Titan!
6
Titan!
7
Hooray!
8
Who is the king of the kid?
9
I! I!
10
Spinosaurus!
11
I! I!
12
I! Titan!
13
The king is big!
14
The king is big!
15
The king is big!
16
Ra ra ra!
17
Dầm bàn chân, răng răng hàm Chẳng gì vượt qua hâm cá sâu của tôi Tôi,
18
tôi, tôi, Irasaurus Tôi, tôi,
19
Irasaurus Răng sắt, hoa vuốt rất mạnh Sight in the sort of kill Răng răng răng Dầm bàn chân,
20
răng răng hàm Chẳng thể bài được đâu với hàm răng tôi sắt nhọn Braaaah!
21
We're still here!
22
Braaaah!
23
123 123 3 xe rastop To the street,
24
the street Central They all And all the So many As you From Are With 3 To But
25
Above On On On On On I On Bo
26
I love you
27
We are going to go fast We are going to go straight and right
28
The Vua Trời Xanh is here Serenade Serenade The Serenade Serenade The one with the ball is high How to go,
29
how to go, how to go I am the Vua of the Vua of the Vua Vua vua bay Tray-ra-na-ton
30
Tôi đây ông vu bầu trời
31
Và ở đại dương có Tray-ra-na-ton Và cùng đôi canh bay cao It's so delicious,
32
it's so delicious, it's so delicious I'm eating every day
33
Voo voo bay ta ra nam don Voo voo bay ta ra nam don Voo voo bay ta ra nam don
34
I'm eating every day
35
Hey ho Rachel, đi thôi nào bạn ơi!
36
Tớ đây là Brachisaurus, chúng tôi đi theo nhau Lớn to Rachel,
37
bé xinh giống loài mèo Hey ho Rachel,
38
đi thôi nào bạn ơi Hey ho Rachel,
39
đi thôi nào bạn ơi Ở đây là Rachel,
40
so rớt Ăn bà ăn luôn không ngơi nghi Có đói
41
tôi ăn này bạn ơi Nút xuống ăn ngày vẫn còn đói Hey ho Rachel,
42
đi thôi nào bạn ơi Hey ho Rachel,
43
đi thôi nào bạn ơi Bum bum bum,
44
bum rum tum tum Bum bum bum,
45
bum rum tum tum Rum Dark Toys Pan Am Came to song Requai you Love you K16 a
46
Flav
47
but Bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum
48
bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum
49
bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum bum Rỡ quả anh với cái đầu Pachycephalosaurus
50
Họ sợ anh cứng dậy,
51
anh húng cái đầu Húng húng cho sân đầu Mình là vua,
52
mình là vua, là vua của những cái húng đầu Không biết tớ là ai không?
53
Pachycephalosaurus húng cho nên sân cài đầu Yeah!
54
Deep Lodocus
55
Deep Lodocus
56
Vè vây đuôi dài anh vè vây cây đuôi
57
Vây cây đuôi nào cùng nhau vây vây đuôi Một chú khung lông to bơ ở đây Deep Lodocus
58
It would be, as if Iei'd pay snale f It's heowy the momentum
59
The Kraft woman is here DoPor's Ngoài biển xanh làm tung tuét
60
Ở ngoài biển xanh Bắt ca mình yêu Bắt bắt đi Tôi thích được ăn mắm mắm mắm
61
Cô dài mình bắt ca ăn ngon lắm Đại dương xanh
62
nơi đây mình ở đây Đại dương xanh nơi đây ta rất yêu Đại dương xanh nơi đây mình ở đây channel
63
Làm cho các bé yêu luôn an toàn Oh choose from Fortnite
64
Mad Hحد u
65
Parasol Rolofos
66
Good Spring
67
Kali-Mai Mus Mama, Mimi, My Mus Kali-Mai Mus Mama,
68
Mimi, My Mus Chatty-Mai Mus Mama,
69
Mimi, My Mus Only talk My Mus Kali-Mai Mus Kali-Mai Mus Mus,
70
ma-Mai Mus The confiator Kali-Mai Mus 30 oh my must,
71
my my must Từ khâm là đà điều tiếp,
72
30 oh my must Only to my must,
73
my my must Chim không phải mình tweet,
74
only to my must Chúng ta thích chạy,
75
chạy, chạy, chạy khắp muôn nơi Chúng ta thích chạy,
76
chạy, chạy, nhanh và nhanh hơn Ah, T-Rex OI!
77
Sơ này sơ này sơ này chạy mãi không thôi!
78
Thank you.

ดาวน์โหลดแอป

AI ให้คะแนนทุกประโยคที่คุณพูด

สแกนเพื่อดาวน์โหลด
สแกนเพื่อดาวน์โหลด
TRENDING

ยอดนิยม

เกี่ยวกับบทเรียนนี้

ในบทเรียนนี้ ผู้เรียนจะได้ฝึกพูดภาษาอังกฤษผ่านบทเพลงที่สนุกสนานเกี่ยวกับไดโนเสาร์ โดยเฉพาะ Ankylosaurus และตัวละครที่โดดเด่นอื่นๆ เรียนรู้การออกเสียงคำใหม่ๆ และปรับปรุงการสื่อสารผ่านการฟังและการพูดตาม นอกจากนี้ยังเป็นโอกาสที่ดีในการพัฒนา shadow speech โดยใช้เสียงและจังหวะของเพลงในการฝึกพูดด้วย

คำศัพท์และวลีสำคัญ

  • Ankylosaurus - แองคิโลซอรัส
  • Spinosaurus - สปิโนซอรัส
  • Brachiosaurus - บราคิโอซอรัส
  • Vua Trời Xanh - ราชาแห่งท้องฟ้า
  • Răng sắt - ฟันเหล็ก
  • Hoa vuốt - เล็บดอกไม้
  • Mèo - แมว
  • Bum bum bum - เสียงบัมบัม

เคล็ดลับการฝึก

ในการฝึกใช้เสียงจากเพลงนี้ แนะนำให้เริ่มจากการฟังเสียงการร้องและคำพูดในวีดีโออย่างตั้งใจ จากนั้นลอง shadowing โดยการพูดตามในระหว่างที่ฟัง เพื่อช่วยให้คุณคุ้นเคยกับจังหวะและน้ำเสียงของภาษาอังกฤษได้ดียิ่งขึ้น

เนื่องจากเพลงนี้มีจังหวะที่ค่อนข้างเร็ว ควรเริ่มจากการฟังและร้องตามในช้าๆ เพื่อให้แน่ใจว่าออกเสียงได้ถูกต้อง แล้วค่อยๆ เพิ่มความเร็วเมื่อคุณรู้สึกมั่นใจมากขึ้น นอกจากนี้สามารถใช้ shadowspeaks เพื่อดูว่าเสียงหรือสไตล์การพูดที่คุณทำตามนั้นใกล้เคียงกับต้นฉบับมากน้อยแค่ไหน

การฝึกในลักษณะนี้ไม่เพียงแต่ช่วยให้ผู้เรียนพัฒนาทักษะการพูดภาษาอังกฤษ แต่ยังทำให้สามารถพัฒนาการฟังและการเชื่อมโยงคำในประโยคได้ดียิ่งขึ้น!

เทคนิค Shadowing คืออะไร?

Shadowing เป็นเทคนิคการเรียนรู้ภาษาที่ได้รับการรับรองทางวิทยาศาสตร์ พัฒนาขึ้นสำหรับการฝึกนักแปลมืออาชีพ วิธีการนี้เรียบง่ายแต่ทรงพลัง: คุณฟังเสียงภาษาอังกฤษจากเจ้าของภาษาและพูดตามทันที — เหมือนเงาที่ตามผู้พูดด้วยช่วงเวลาห่าง 1-2 วินาที การวิจัยแสดงว่าเทคนิคนี้ปรับปรุงความแม่นยำในการออกเสียง ทำนองเสียง จังหวะ การเชื่อมเสียง การฟังเข้าใจ และความคล่องแคล่วในการพูดได้อย่างมีนัยสำคัญ

เลี้ยงกาแฟเราสักแก้ว