Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 17k

B1
I know I'm supposed to hate humans, but there's something about them.
⏸ Tạm dừng
117 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I know I'm supposed to hate humans, but there's something about them.
2
They don't just survive, they discover, they create.
3
I mean, just look at what they do with food.
4
How can I describe it?
5
Good food is like music you can taste, color you can smell.
6
There is excellence all around you.
7
You need only be aware to stop and savor it.
8
Oh, Cousteau was right.
9
Oh, mmm, yeah.
10
Amazing.
11
Each flavor was totally unique.
12
But combine one flavor with another, and something new was created.
13
Whoa!
14
Honey!
15
Remy!
16
What are you waiting for?
17
Is this gonna become a regular thing with you?
18
You know how to fix it.
19
This is your chance.
20
I'm going
21
to go to the next video.
22
Oh, my
23
God.
24
Ow!
25
No!
26
Uh, where are you taking me?
27
Wait...
28
No!
29
Wait, I'm sorry.
30
Whoa!
31
Okay!
32
Oh I'm
33
not going to be able to do this.
34
Ah, otra santa.
35
All right!
36
Oh, my God! That should do it.
37
Oh, okay.
38
Oh, I'll be right back.
39
Where are you?
40
Hey, hey, hey!
41
Don't mind me, I'm done gonna- I just need to borrow this real quick.
42
Uh, let's see, over here, I'll be right- Thank you.
43
Uh, excuse me, I'm gonna...
44
Apparently I need this, I'll be right there.
45
Hey, I'm gonna pick it not off.
46
I gotta get some of that spice.
47
Okay.
48
What are you doing?
49
You're supposed to be preparing the Gusteau recipe.
50
This is the recipe?
51
The recipe doesn't go for white truffle oil.
52
What else have you been...
53
You are improvising?
54
This is no time to experiment, the customer is waiting.
55
You're right, I should listen to you!
56
Ouch!
57
Stop that!
58
Stop what?
59
Freaking me out!
60
Whatever you are doing, stop it!
61
There is a special order!
62
Dining!
63
I thought we were together on this.
64
We are together!
65
And what are you doing?
66
It's very hard to explain!
67
That's special!
68
Come get it!
69
Oh, oh, oh, I forgot they are too big of ourselves.
70
Don't.
71
You.
72
Dare.
73
I'm not!
74
I'm not!
75
I'm...
76
Sorry.
77
Team 3
78
will be handling fish!
79
Team 4, roasted items!
80
Team 5, frills!
81
Team 6, softens!
82
Get to your stations!
83
Let's go, go, go!
84
Those handling food will walk on two legs!
85
We need someone to wait tables.
86
Make sure that steak is nice and tenderized.
87
Work it, yeah.
88
Stick and move, stick and move.
89
Easy with that salmoneer.
90
Less salt, more butter.
91
Only use the meat of that cheese.
92
Whoa, whoa, compose the salad like you were painting a picture.
93
Not too much mini-grant on that salad composté.
94
Don't let that bad block separate.
95
Keep whisking.
96
Gently poach the scallop.
97
Taste check, spoon down.
98
Good.
99
Too much salt?
100
Good.
101
Don't boil the consomme.
102
It'll toughen the peasant.
103
Emile!
104
Sorry.
105
Colette, wait!
106
Colette, you came back.
107
Colette, I...
108
Don't say a word.
109
If I think about it, I might change my mind.
110
Just tell me what the rat wants to cook.
111
Ratatouille?
112
It's a peasant dish.
113
Are you sure you want to serve this to Eagle?
114
What?
115
I am making Ratatouille.
116
Well, how would you prepare it?
117
.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới thiệu bài học này

Trong bài học này, người học sẽ thực hành kỹ năng nghe và nói thông qua một đoạn video hấp dẫn. Nội dung video xoay quanh việc khám phá ẩm thực và cách mà con người sáng tạo ra những điều tuyệt vời. Bạn sẽ luyện tập cách phát âm, ngữ điệu và tốc độ của người nói. Ngoài ra, việc sử dụng các từ vựng mới sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp trong tiếng Anh. Việc luyện nghe nói qua video này sẽ giúp não bộ bạn hình thành thói quen nghe tiếng Anh một cách tự nhiên.

Từ vựng và cụm từ chính

  • tồn tại - to survive
  • khám phá - to discover
  • sáng tạo - to create
  • hương vị - flavor
  • ẩm thực - food
  • độc đáo - unique
  • nguyên liệu - ingredients
  • công thức - recipe

Mẹo thực hành

Để nâng cao khả năng shadow speech của bạn, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói trong video. Nội dung diễn ra khá nhanh, vì vậy, bạn nên bắt đầu bằng cách xem video một lần để nắm bắt ý tưởng chung. Sau đó, tắt âm thanh và thử lặp lại những gì người nói đã nói, qua đó tập trung vào việc phát âm chuẩn xác.

Khi shadow speak, hãy cố gắng không chỉ lặp lại nội dung mà còn nhấn mạnh đúng cảm xúc và thể hiện ngữ điệu như trong video. Sử dụng phương pháp shadowing tiếng Anh này sẽ giúp bạn cải thiện kỹ năng nói một cách đáng kể.

Đừng quên xem lại video nhiều lần để làm quen với các từ vựng mới và thực hành chúng trong ngữ cảnh. Hãy khuyến khích bản thân tham gia vào hành trình học tập này, bởi vì mỗi lần lặp lại sẽ mang lại cho bạn sự tự tin và khả năng giao tiếp hiệu quả hơn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.