Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 32 MẪU CÂU TIẾNG ANH ĐƠN GIẢN GIÚP BẠN TRỞ THÀNH MỘT NHÀ BÁN HÀNG CHUYÊN NGHIỆP

Đang tạo bài học...
1
We use the English language for a few times, but we don't know how to talk about it in a few times when we're looking for customers or buying.
2
I hope that today's video we make it to you for your work.
3
And even now, many cities in Vietnam are there are many people who are traveling abroad.
4
For example, in Nha Trang, Nha Trang, or Đà Lạt, there are many places where we are in Korea.
5
We usually use English English to use English, or in Korea.
6
We use English to use English to use English.
7
But we don't know how to talk about it in a few cases, but we are looking for a lot of customers.
8
I hope that today's video we are doing today will bring the benefit of your work to you in this industry.
9
And I think that's the number of people who need to do it.
10
Okay, now we will come to the next one.
11
And for the first time you can see the YouTube channel and podcast of our channel, please like and subscribe if you feel useful.
12
Because every week we do like 2 videos
13
and live streams for us to help you to get the English language and the English language.
14
to help you use
15
32 câu ngày hôm nay sẽ rất hữu ích dành cho
16
những bạn đang làm nghề bán hàng và chăm sóc khách hàng.
17
Chúng ta sẽ đến với câu thứ nhất nhé.
18
Rồi, xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn là câu đầu tiên mà mình chào khách đúng không nào?
19
Hello!
20
May I help you?
21
Let's see how you can find it. May.
22
I help you Hello, may I help you?
23
Hello, may I help you?
24
Hello, may I help you?
25
Help...
26
Chứ không phải là hét, không phải là hiếp nha!
27
Hello, may I help you?
28
Câu số 2: Xin chào, tôi có thể giúp gì không?
29
Một cách khác thì nói sao?
30
Hello, is there anything I can help?
31
Hello!
32
Is there anything I can help?
33
Hello, is there anything I can help?
34
Hello, is there anything I can help?
35
Hello, is there anything I can help?
36
3. Vui lòng cho tôi biết nếu nhiều khách cần giúp đỡ nhé.
37
Please let me know if you need help.
38
"Please" Let me.
39
Let me.
40
T không còn bật ra bởi này vì đây là trường hợp phủ âm chặn.
41
Let me.
42
No. is You need me.
43
Please let me know if you need me.
44
Please let me know if you need me.
45
Please let me know if you need me.
46
Or, "Please let me know if you need help." Nếu bạn cần tôi, nếu bạn cần giúp đỡ thì là "need help", nếu bạn cần tôi thì là "need me".
47
Please let me know if you need help.
48
4. We will open the door from 10 :00 to 8 :00 to 7 :00 in the week.
49
We are open from 10 :00 a .m to 8 :00 p .m., seven days a week.
50
There are many shops that come out like this.
51
So, from 9am to 9am, we will talk about 9am.
52
Then we will talk about 9am.
53
Open from 10 AM - To 8 p .m.
54
7 days a week.
55
We are open from 10 :00 2 :00 a .m.
56
2 :00 8 :00 p .m.
57
7 days a week.
58
We are open from 10 a .m to 8 p .m, seven days a week.
59
We are open from 10 :00 a .m to 8 :00 p .m seven days a week.
60
5. We will open the door from 9 :00 to 5 :00 to 6 :00.
61
We are open from 9am to 5pm, Monday to Friday.
62
We are open from 9am to 5pm Monday to Friday.
63
Monday to Friday.
64
We are open from 9am to 5pm from Monday to Friday.
65
Câu số 6 nha.
66
Bạn đang tìm kiếm sản phẩm gì ạ?
67
What are you looking for?
68
What?
69
Are you looking for?
70
What are you looking for?
71
What are you looking for?
72
7. What are the customers who are looking for?
73
The brand is brand.
74
What brand are you looking for?
75
What?
76
What brand are you looking for?
77
What brand are you looking for?
78
What brand are you looking for?
79
Câu số 8: Vui lòng theo tôi, tôi sẽ dẫn quý khách tới đó.
80
Please follow me, I will take you there.
81
Please follow me.
82
I will take you there.
83
Please follow me, I will take you there.
84
Please follow me, I will take you there.
85
9. What is the food to give to you?
86
Who is that for?
87
Who is that for?
88
It's like the product that is for the client's client. Who is that for?
89
Who is that for?
90
Who is that for?
91
10. Do you need a color or a color?
92
Vậy màu sắc nào chúng ta có từ là color?
93
What color do you need?
94
What color do you need?
95
Còn bạn cần kích cỡ nào?
96
What size do you need?
97
What size do you need?
98
Còn 11: Quý khách cần bao nhiêu?
99
How many?
100
How much do you need?
101
How many do you need?
102
How much do you need?
103
Tùy là danh từ đếm được hay là không đếm được nhé.
104
12. Đây là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi.
105
Quý khách thấy thế nào thì mình nói sao?
106
This is one of our best sellers.
107
What do you think?
108
This is one of our best sellers.
109
What do you think?
110
This is one of our best sellers.
111
What do you think?
112
This is one of our best sellers.
113
What do you think?
114
This is one of our best sellers, what do you think?
115
13. Do you want to try it?
116
Would you like to try it on?
117
Try something on, like mặc thử vào người Would you like to try it on?
118
Would you like to try it on?
119
Would you like to try it on?
120
Would you like to try it on?
121
Còn 14.
122
Phòng thử đồ ở phía kia.
123
The fitting room is over there.
124
The fitting room is over there.
125
15. What are these things?
126
They say "This is this" and "This is this" These are these, right?
127
How about this?
128
How about this?
129
Or, how about these?
130
How about these?
131
How about this or how about these?
132
16. I have a special offer this.
133
I highly recommend this.
134
I highly recommend this I will give you this one I highly recommend this.
135
I highly recommend this.
136
17. I think this is a choice for the best for the students
137
I think this is a good option for you I think this is a good option for you
138
Now, I think this is a good option for you.
139
I think this is a good option for you.
140
I think this is a good option for you.
141
I think this is a good option for you.
142
18. "Tôi xin lỗi nhưng sản phẩm quý khách muốn mua đã hết.
143
Tôi giới thiệu cho quý khách một sản phẩm khác nhé" I'm sorry, but the product you want is sold out.
144
Sold out là bán hết.
145
So, the past is the cell.
146
May I show you another one?
147
- Okay.
148
I am sorry, but the product you want is sold in out.
149
May I show you another one?
150
I'm sorry, but the product you want is sold out.
151
May I show you another one?
152
I'm sorry but the product you want is sold out.
153
May I show you another one?
154
Lặp lại lần nữa nào.
155
I'm sorry but the product you want is sold out.
156
May I show you another one?
157
19 is the product that is made from what it was made of Or it was made from.
158
It was made of.
159
Nó được làm từ len, nó được làm từ đá hay gì đó.
160
It was made from.
161
20. How was everything today?
162
How was everything today?
163
Hôm nay quý khách thấy như thế nào à?
164
How was everything today?
165
21. Do you want to get a membership card?
166
Membership Cod Thể thành viên.
167
Would you like to get a membership card?
168
Would you like to get a membership card?
169
Would you like to get a membership card?
170
22. Do you have any fee to raise your price today?
171
Are you using any coupons today?
172
Coupons là thẻ giảm giá, phiếu giảm giá ha.
173
Are you using any coupons today?
174
Are you using any coupons today?
175
23. Do you want to pay for money or money?
176
Would you like to pay in cash or with cars?
177
Would you like to pay in cash or with cars?
178
Would you like to pay in cash? là tình mạc.
179
Or with cars? là thế.
180
Would you like to pay in cash or with cars?
181
Would you like to pay in cash or with cars?
182
Câu 24: Đây là hóa đơn và tiền thừa của quý khách.
183
Here are your receipt and change.
184
Change là tiền thối ha.
185
Here are your receipt and change.
186
Câu 25.
187
Tôi cần chứng minh thư để xác nhận. of your book.
188
Ví dụ, có người họ ký sách tờ check ha.
189
"I just need to see some photo ID to verify your check." I just need to see some photo ID to verify.
190
Xác nhận là verify your check.
191
I just need to See some photo ID to verify your check.
192
26. "Khát hãy hoạt thẻ" Blaze!
193
Swipe your card.
194
If we get the phone, we can get the phone.
195
Please swipe your card.
196
Please swipe your card.
197
Please swipe your card.
198
Câu 27: "Xin lỗi nhưng thẻ của bạn đã bị từ chối.
199
Bạn có muốn thử hình thức thanh toán khác không?" Ví dụ, thẻ bị lỗi hoặc bị Từ chối.
200
I'm sorry but your card has been declined.
201
Declied là bị từ chối.
202
Would you like to use another form of payment?
203
Hình thức trả là form of payment.
204
I'm sorry but your card has been declined.
205
Dùng bị động ở đây ha, bị từ chối.
206
Would you like to use another form of payment?
207
I'm sorry but your card has been declined.
208
Would you like to use another form of payment?
209
I'm sorry but your card has been declined.
210
Would you like to use another form of payment?
211
Now we will come to the 28th.
212
This is everything today, right?
213
Is this everything today?
214
Is this everything today?
215
Is this everything today?
216
Tô 29, bạn có muốn mua gì nữa không?
217
Will there be anything else for you today?
218
Will there be anything else for you today?
219
Will there be anything else for you today?
220
Will there be anything else for you today?
221
Câu 30: "Qui khách có muốn cho binh lai vào túi đựng không?" Có lấy binh lai không đó.
222
Would you like your receipt in the bag?
223
And 31, the total of the customers is how much?
224
For example, $16 .5.
225
Your total comes to $16 .50.
226
16 ,5 đó.
227
Your total comes to $16 .50.
228
Ví dụ như tổng của quý khách là 500 .000 đồng.
229
Your total comes to 500 .000.
230
VND, like that.
231
And 32: "Thank you for shopping with us." Hope to see you soon.
232
Thank you for shopping with as Hope to see you soon.
233
Thank you for your Shopping with us.
234
Hope to see you soon.
235
Thank you for shopping with us.
236
Hope to see you soon.
237
Okay, I hope this video will be useful for you in Vietnam and in the outside.
238
Bye bye!
239
If you see this video, please share my video with us and share my video for many people.
240
you you

Tại sao luyện nói với video này?

Video này cung cấp cho bạn 32 mẫu câu tiếng Anh đơn giản, rất hữu ích cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực bán hàng và chăm sóc khách hàng. Khi bạn luyện nghe nói qua video, bạn không chỉ học từ vựng mới mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong ngữ cảnh thực tế. Việc nghe giọng phát âm chuẩn và lặp lại các câu sẽ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp của mình, từ đó tự tin hơn khi tương tác với khách hàng. Mô hình luyện nói tiếng Anh này giúp bạn trở thành một nhà bán hàng chuyên nghiệp, nâng cao kỹ năng giao tiếp mỗi ngày.

Ngữ pháp & Biểu thức trong ngữ cảnh

Dưới đây là một vài cấu trúc ngữ pháp quan trọng được sử dụng trong video:

  • Hello! May I help you? - Câu này được dùng khi chào khách và thể hiện sự sẵn sàng hỗ trợ.
  • Hello! Is there anything I can help? - Đây là cách hỏi khách hàng về nhu cầu của họ, giúp tạo ra sự kết nối và cảm giác thân thiện.
  • Please let me know if you need help. - Câu này không chỉ thể hiện sự lịch sự mà còn khẳng định bạn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng bất cứ khi nào họ cần.
  • We are open from 10:00 a.m to 8:00 p.m., seven days a week. - Câu này giúp bạn thông báo thời gian làm việc, một phần quan trọng trong dịch vụ khách hàng.

Khi luyện nói tiếng Anh, hãy sử dụng những mẫu câu này trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để nhớ lâu hơn và tạo thói quen tốt.

Những cạm bẫy phát âm thường gặp

Ngoài việc nắm vững ngữ pháp, một yếu tố quan trọng khác trong luyện nói là phát âm. Một số từ và cấu trúc có thể gây khó khăn cho người học như:

  • Help - phát âm dễ nhầm lẫn với từ "hype". Đảm bảo bạn phát âm chính xác âm "e".
  • May I help you? - Câu này thường nghe như "Mey ai háp yu". Hãy chú ý ngữ điệu và nhấn âm đúng chỗ để câu nói thêm phần tự nhiên.

Để cải thiện phát âm, bạn có thể sử dụng phần mềm shadowing, giúp bạn luyện nghe nói và mô phỏng cách phát âm của người bản ngữ một cách hiệu quả. Đừng ngại lặp lại nhiều lần để hoàn thiện kỹ năng của mình!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmis sold · is made · was made
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihas been declined
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtpeople who are · people who need
So sánh nhất the -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhómour best · the best

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →