Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Alan Rickman-off with Benedict Cumberbatch and Jimmy Fallon (Late Night with Jimmy Fallon)

B2
Benedict Cumberbatch, oh my gosh, you have some good fans out there, my friend.
⏸ Tạm dừng
89 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Benedict Cumberbatch, oh my gosh, you have some good fans out there, my friend.
2
Aw.
3
You have a lot of big fans.
4
I know, yeah, hello.
5
I know you're nice to your fans.
6
You love your fans.
7
I do.
8
Benedict Cumberbatch, your fans are called Cumberbitches.
9
It's like an oil tanker, but we're slowly turning it in the sea towards something a little bit more PC.
10
We're going towards the Cumber Collective now, apparently.
11
All right, the Cumber Collective.
12
Yeah.
13
I don't think so.
14
Here's a line of all the Cumberbitches out there.
15
They're waiting to come in.
16
We had more people on standby than this whole year.
17
Like, you're the biggest guy that everyone wants to see.
18
They're like all waiting for you.
19
They all came down to support you.
20
And, oh, man, when I'm very flattered, it's really lovely to be here.
21
Yeah, and you came all the way here from London.
22
Came all the way here from London in order to be your sole English guest this week.
23
And I come here and I find out you've had McCartney.
24
Yeah, we had Paul McCartney.
25
We've had Sir Paul McCartney.
26
And you've had Lord Rickman of the Allen.
27
We had, yeah.
28
You've had Allen.
29
We had Alan Rickman on the show, and I was going to challenge you.
30
I had this idea, if you don't mind.
31
Yeah?
32
Because I heard you do an impression of Alan Rickman.
33
I've heard that you also do an impersonation of...
34
I do an impersonation of Alan Rickman as well.
35
So what I was thinking was maybe we can have kind of like a Rickman-off.
36
Rickman-off.
37
Yeah?
38
Okay.
39
So what I have here...
40
We'll have a Rickman-off.
41
That sounds like a sort of Russian oligarch's cocktail, doesn't it?
42
Yeah.
43
He's my favorite pianist, Rickman-off.
44
Penis.
45
Penis.
46
Oh, yeah, penis.
47
Yeah, yeah, sorry, yeah, yeah.
48
See, see, in England, you'd be fine.
49
It's 10 to 11 in England.
50
You're fine now.
51
In England, we can get away.
52
But what I thought was maybe we'll do some classic lines from some R&B or hip-hop songs.
53
Oh, God.
54
All right.
55
As Alan Rickman.
56
I have them written down.
57
Okay, ready?
58
All right, all right.
59
I'll go first.
60
All right.
61
I have to get into it.
62
I don't want no scrubs.
63
A scrub is a guy that can't get no love from me.
64
That's all right, that's all right.
65
Now this one, is this one?
66
Is that one?
67
I'm trying.
68
That's that one, if you don't do that one.
69
Snoop!
70
Okay, all right.
71
Oh, God, okay.
72
Uh...
73
Rolling down the street, smoking in dough, sipping on gin and juice.
74
Laid back.
75
That's almost hard to beat.
76
You actually do really good.
77
With my mind on my mind.
78
With my mind on my money.
79
Can you do, maybe just do one more.
80
One more?
81
Okay.
82
I want to hear Alan Rickman say this.
83
I like big butts and I cannot lie.
84
That's what I wanted right there.
85
Ah, congrats.
86
That's entertainment, folks.
87
Oh, I love it.
88
Me being the impersonation of Alan Rickman doing a lot of big bucks.
89
That's what it's come down to.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Thông Tin Về Bài Học Này

Trong bài học hôm nay, bạn sẽ thực hành các kỹ năng nói tiếng Anh qua một đoạn hội thoại thú vị giữa Benedict Cumberbatch và Jimmy Fallon. Bài học này giúp bạn cải thiện khả năng phản xạ, từ vựng và phát âm thông qua phương pháp shadowspeak. Bạn sẽ được làm quen với cách phát âm tự nhiên và ngữ điệu của người bản ngữ, từ đó nâng cao kỹ năng luyện nói tiếng anh của mình trong các tình huống giao tiếp thông thường.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • Cumberbitches: tên gọi thân mật của các fan hâm mộ Benedict Cumberbatch.
  • Cumber Collective: phiên bản hòa nhập hơn của tên gọi trên, thể hiện sự tôn trọng.
  • Rickman-off: một cách chơi chữ liên quan đến Alan Rickman và sự cạnh tranh hài hước.
  • impression: bắt chước giọng nói hoặc phong cách của ai đó.
  • pianist: nhạc công chơi piano.
  • oligarch: người giàu có, đặc biệt ở Nga, ám chỉ tới các ông trùm kinh tế.

Mẹo Thực Hành

Khi áp dụng phương pháp shadowing tiếng anh với đoạn hội thoại này, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Dưới đây là một số mẹo giúp bạn thực hành hiệu quả hơn:

  • Nghe nhiều lần: Nghe đoạn hội thoại từ 2-3 lần để làm quen với cách họ phát âm và sử dụng ngữ điệu.
  • Bắt chước ngay lập tức: Khi nghe, hãy cố gắng lặp lại ngay sau khi họ nói, điều này sẽ giúp bạn nắm bắt được cách diễn đạt tự nhiên.
  • Chia đoạn ngắn: Tách đoạn văn thành từng câu hoặc cụm từ ngắn để dễ dàng theo kịp và thực hành.
  • Ghi âm giọng nói: Sử dụng phần mềm shadowing để ghi âm lại giọng nói của bạn, sau đó so sánh với bản gốc để thấy sự tiến bộ.
  • Thực hành thường xuyên: Duy trì sự kiên trì trong việc thực hành mỗi ngày, ngay cả trong những khoảng thời gian ngắn.

Áp dụng những mẹo này trong quá trình luyện nói tiếng anh và bạn sẽ thấy khả năng giao tiếp của mình cải thiện rõ rệt. Hãy nhớ rằng việc thực hành liên tục là chìa khóa để đạt được thành công!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.