Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Animal Sounds Songs! Moo, Quack, Baa & More Fun Noises! | Fun Songs for Kids | Little Fox

A1
Little Fox
⏸ Tạm dừng
80 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Little Fox
2
Deep in the dark forest,
3
founded by a wolf family The boy was raised as a wolf to be a jungle boy Learn from a fair,
4
wise old Baloo No play,
5
the law of the jungle Ride a panther, kind Bagheera Watch out!
6
The hungry tiger, Sheerkhan wants to hunt you down Oh,
7
oh, oh, oh, whoo Run through the jungle,
8
fly through the jungle Oh,
9
oh, oh, whoo The bravest jungle boy Oh,
10
oh, oh, whoo Fight for the jungle,
11
the piece of the jungle Oh,
12
oh, oh, whoo No glee the jungle boy Hey,
13
hey, jungle boy Hey, hey, it's your mother-in-law!
14
Moo, moo, look at the big cow!
15
Bah, bah, look at the big sheep!
16
Neigh, neigh, look at the big horse!
17
Moo, moo!
18
Bah, bah!
19
Neigh, neigh!
20
Moo moo, baa baa, nay nay Woo woo,
21
look at the little dog Meow meow,
22
look at the little cat,
23
squeak, squeak Look at the little ride,
24
meow, meow
25
Squeak, squeak
26
Look at
27
that cute chick, croak, croak Look at the cute frog,
28
hooch, hooch Look at the cute owl Peep,
29
peep, crow, crow Poo, chooch,
30
peep, peep Crue, crow, hooch,
31
hooch Quack, quack, look at the bunny duck Oink,
32
oink, look at the bunny pig Caw,
33
caw, look at the bunny crow Wah wah,
34
oi oi, kaa kaa Wah wah,
35
oi oi, kaa kaa
36
Shoo fly, don't bother me For I belong to somebody I feel,
37
I feel, I feel like a morning star I feel,
38
I feel, I feel like a morning star Shoo, ant, don't bother me.
39
Shoo, ant, don't bother me.
40
Shoo, ant, don't bother me.
41
For I belong to somebody.
42
I feel, I feel, I feel like a morning star.
43
I feel, I feel, I feel like a morning star.
44
Shoo, bee, don't bother me Shoopy,
45
don't bother me Shoopy, don't bother me For I belong to somebody I feel,
46
I feel, I feel like a morning star I feel,
47
I feel, I feel like a morning star Shoe moth,
48
don't bother me Shoe moth,
49
don't bother me Shoe moth,
50
don't bother me For I belong to somebody I feel,
51
I feel, I feel like a morning star I feel,
52
I feel, I feel like a morning star
53
Baba black sheep have you any wool?
54
Yes, sir.
55
Yes, sir.
56
Three bags full One for my master,
57
one for my dame And one for the little boy who lives in the lane Baba black sheep have you any wool?
58
Yes, sir.
59
Yes, sir.
60
Three bags full Ba, ba,
61
black sheep, have you any wool?
62
Yes, sir, yes, sir, three bags full One for my master,
63
one for my dame And one for the little boy who lives in the lane Ba,
64
ba, black sheep, have you any wool?
65
Yes, sir, yes, sir, three bags full
66
Six little ducks that I once knew Fat one's skinny,
67
one's fair, one's too But the one little duck with the feather on his back He loved the others with a quack,
68
quack, quack Quack, quack, quack,
69
quack, quack, quack He loved the others with a quack,
70
quack, quack Down to the river they would go Wibble wobble,
71
wibble wobble to and fro
72
But the one little duck with the feather on his back He left the others with a quack,
73
quack, quack Quack, quack, quack,
74
quack, quack He left the others with a quack,
75
quack, quack Oh
76
The Little Green Frog Gung,
77
gung, went the little green frog one day.
78
Gung, gung, went the little green frog.
79
Gung, gung, went the little green frog one day.
80
And his eyes went, ah, ah, gung.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới thiệu bài học này

Bài học này giúp bạn luyện tập phát âm và giao tiếp tiếng Anh thông qua việc nghe và lặp lại các âm thanh của động vật. Sinh động và thú vị, bài hát trình bày các âm thanh mà các loài động vật tạo ra như bò, cừu, ngựa và nhiều loài khác. Qua đó, bạn sẽ có cơ hội cải thiện khả năng luyện nói tiếng anh của mình và nắm vững hơn cách phát âm các từ và cụm từ liên quan đến động vật.

Từ vựng và cụm từ chính

  • Moo - âm thanh của bò
  • Baa - âm thanh của cừu
  • Neigh - âm thanh của ngựa
  • Meow - âm thanh của mèo
  • Quack - âm thanh của vịt
  • Caw - âm thanh của quạ
  • Oink - âm thanh của heo
  • Hoo - âm thanh của cú mèo

Mẹo luyện tập

Khi tham gia vào bài học này, bạn hãy thử phương pháp shadowing tiếng anh để tăng cường khả năng nghe và nói. Dưới đây là một số lời khuyên:

  • Nghe đi nghe lại: Hãy lắng nghe bài hát nhiều lần để làm quen với nhịp điệu và âm điệu.
  • Lặp lại ngay: Sau khi nghe một câu hoặc một đoạn ngắn, hãy lập tức lặp lại theo, cố gắng bắt chước cả tốc độ và ngữ điệu.
  • Thực hành đều đặn: Bạn nên dành ít nhất 10-15 phút mỗi ngày cho việc này để cải thiện kỹ năng shadowspeaks của mình.
  • Ghi âm lại: Hãy ghi âm phần lặp lại của bạn và so sánh với bản gốc để tự đánh giá sự cải thiện.
  • Thực hiện nhóm: Tìm một người bạn cũng đang học tiếng Anh để cùng nhau luyện tập, điều này giúp tạo sự hứng thú.

Thông qua việc áp dụng những mẹo này, bạn sẽ nâng cao khả năng shadow speak của mình và cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.