Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Bluey Full Episode | Cubby | S3 E38 | @disneyjr

A2
And that's
⏸ Tạm dừng
194 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
And that's
2
eighteen away from me.
3
One, two, three, four, five, six.
4
Well done, Kim Jim.
5
You won again.
6
Yay, again.
7
No, time for your nap, young man.
8
Oh, yes.
9
Hmm, there's no room for Kim Jim to sleep.
10
Oh, I know.
11
I think if we knock this wall out,
12
this room will feel so much bigger.
13
It's already big enough, babe.
14
It's not.
15
It's too cramped.
16
The only thing in this room that needs to be bigger is the TV.
17
What are you talking about?
18
It's huge.
19
It's not.
20
50 inches is no longer an acceptable size in this day and age.
21
I can hardly see what's going on.
22
I'm getting the tape measure.
23
Dad, we need this cushion.
24
Huh?
25
Why?
26
We're building a bedroom for Kim Jim.
27
Oh, yeah, righto.
28
We need that one too.
29
Oh, OK.
30
And that one.
31
Thank you.
32
This episode of Bluey is called Cubby.
33
Here you are, Kim Jim.
34
Your new bedroom.
35
Do you like it?
36
Yes, I love it.
37
Do you think we should build a playroom here for Kim Jim?
38
Yeah, I think we should.
39
And that's the story of Santa.
40
Dad, you're in the way.
41
Can't you build around me?
42
Trying to watch the cricket.
43
No. Well, that settles that then.
44
Oh, can we have that cushion?
45
It can be a bath for Kim Jim.
46
Oh, yeah.
47
Let's build a bathroom.
48
Okay.
49
Five and a half metres.
50
Oh, that's just too small.
51
Whoop!
52
Hey, mind the towel cupboard!
53
Sorry!
54
Look, Kim Jim, this is your new bathroom.
55
Yay!
56
Thank you!
57
But are we hungry now?
58
Oh, yeah, it's your dinner time.
59
Where should we eat?
60
Let's build a dining room!
61
Finished eating, Mummy.
62
Kim Jim yay all your dinner well done now we can
63
do drawing finished drawing mummy oh wow what a great picture
64
Kim Jim I'm glad we have a art room I'm gonna stick
65
that on the fridge but we don't have a fridge
66
or a kitchen oh my goodness you can't have a house without a kitchen let's build one Yeah!
67
Oh, man, I need the toilet.
68
Whoa.
69
Hey, kids!
70
Yeah?
71
I need the toilet.
72
So go to the toilet.
73
Well, how am I going to get to the toilet?
74
It's easy.
75
Head to the dining room,
76
then go past the alpaca farm,
77
around the cactus garden, through the star room,
78
and out the netball court.
79
Oh, right.
80
But don't mess anything up.
81
All right, here we go.
82
Okay, now, it was past the dining room.
83
Uh, where's the dining room?
84
Wasn't there something about an alpaca farm?
85
Is that an alpaca farm?
86
Nah, they're lemurs.
87
How on earth do I get to the toilet?
88
This place is nuts!
89
Where am I?
90
Hey, what are you doing?
91
How do I get out of here?
92
Just keep heading that way.
93
Thanks.
94
Wait, can you take this with you?
95
Righto.
96
There, that's the penguin room done.
97
Oh, I can't wait to show Kim Jim.
98
Bingo?
99
Yeah?
100
Where are you?
101
I'm in the library.
102
Where's the library?
103
Next to the horse stables.
104
Horse stables?
105
Hey, Bingo.
106
I like the horse stables.
107
Thanks.
108
Where's Kim Jim?
109
Huh?
110
I thought he was with you.
111
No, I thought he was with you.
112
No. We've lost Kim Jim.
113
Kim Jim.
114
Kim Jim.
115
Where are you?
116
Oh man, where is that alpaca from?
117
What are you doing?
118
We're trying to find Kim Jim.
119
Who's Kim Jim?
120
He's our child.
121
We've lost him.
122
We're bad parents.
123
Oh man, I can't deal with this.
124
Look, kids, where is the toilet?
125
It's through there.
126
Oh, thank you.
127
Kim Jim.
128
I meant the real toilet.
129
Kim Jim.
130
Kim Jim.
131
Come back, sweetie.
132
Honey, where are you?
133
Kim Jim, are you in here?
134
I can't find Kim Jim anywhere.
135
There's too many rooms.
136
Oh, oh, oh!
137
Oh, oh!
138
36 metres.
139
How is it 36 metres?
140
Oh, what?
141
I'm going around in circles.
142
Back from tea.
143
Play is about to get underway.
144
Sorry kids, I'm just gonna take a little peek.
145
Oops.
146
Oh!
147
What's that noise?
148
Oh no. Copy to Lex!
149
Run!
150
Ah!
151
Ah!
152
Ah!
153
Ah!
154
Ah!
155
This way!
156
Ah!
157
Yeah!
158
Ah!
159
Ah!
160
Ah!
161
Ow!
162
Oh!
163
Toilet!
164
Sorry, kids!
165
Booey!
166
Look!
167
Kim Jim!
168
Oh, Kim Jim, we're so sorry.
169
That's okay.
170
Nearly went for the second run there,
171
but the call was stay.
172
The batsman obeyed.
173
One, two, three, four, five.
174
Oh, thanks, babe.
175
Good one, Kim Jim.
176
You know what?
177
This TV is big enough.
178
So is this room.
179
Look at it.
180
Two, three, four, five.
181
Oh, thanks, babe.
182
Good one, Kim Jim.
183
You know what?
184
This TV is big enough.
185
So is this room.
186
Look at it.
187
I don't know what I was thinking.
188
One, two, three, four.
189
Finished.
190
You win again, Kim Jim.
191
Whee.
192
Whoop.
193
Do you kids need more room?
194
No, we're fine.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới thiệu bài học này

Bài học hôm nay tập trung vào việc cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh thông qua việc luyện nghe và nhép miệng theo ngữ điệu tự nhiên của video hoạt hình "Bluey". Người học sẽ được thực hành cách phát âm cũng như sử dụng cấu trúc câu thông dụng được áp dụng trong bối cảnh hằng ngày. Thông qua việc nghiên cứu các đoạn hội thoại, bạn sẽ làm quen với các từ và cụm từ quan trọng, giúp tăng cường kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình

Từ vựng & Cụm từ quan trọng

  • knock this wall out - đập bỏ bức tường này
  • too cramped - quá chật chội
  • tape measure - thước dây
  • new bedroom - phòng ngủ mới
  • playroom - phòng chơi
  • bathroom - phòng tắm
  • measurements - số đo
  • acceptable size - kích thước chấp nhận được

Mẹo luyện tập

Khi bạn thực hành với video này, hãy chú ý đến nhịp độ và ngữ điệu của nhân vật trong phim. Video hoạt hình thường có tốc độ nói nhanh, vì vậy bạn nên sử dụng phương pháp shadow speech để theo dõi. Hãy bật video và lặp lại các câu sau khi nghe, cố gắng bắt chước cả âm thanh lẫn cách phát âm. Điều này sẽ giúp cải thiện khả năng shadowspeak của bạn, khiến bạn tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Anh.

Hãy chú ý đến các từ vựng và cụm từ mà bạn đã học ở phần trước. Thực hành việc lặp lại không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ vựng mà còn giúp bạn luyện tập kỹ năng nói một cách tự nhiên hơn. Nếu cần, bạn có thể tạm dừng video sau mỗi câu để có đủ thời gian lặp lại và thực hành cùng với.

Thêm vào đó, hãy tham gia các trang web shadowing tiếng anh để tìm kiếm thêm nhiều tài liệu luyện tập hữu ích và cộng đồng hỗ trợ nhau phát triển kỹ năng giao tiếp. Việc này không chỉ tăng cường khả năng nghe của bạn mà còn làm phong phú thêm vốn từ vựng và khả năng diễn đạt của bạn trong tiếng Anh.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.