Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Shadowing English Firends#1 - Word Toefl testing English subtitles movies 프렌즈영어공부

B1
I'll be there for you
⏸ Tạm dừng
121 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I'll be there for you
2
There's nothing to tell It's just some guy I work with Come on,
3
you're going out with the guy There's got to be something wrong with him So does he have a hump,
4
a hump and a hairpiece?
5
Wait, does he eat chalk?
6
Just because I don't want her to go through what I went through with Carl.
7
Okay, everybody relax.
8
This is not even a date.
9
It's just two people going out to dinner and not having sex.
10
Sounds like a date to me.
11
All right, so I'm back in high school.
12
I'm standing in the middle of the cafeteria.
13
And I realize I am totally naked.
14
Then I look down and I realize there is a phone.. there.
15
Instead of...
16
That's right!
17
There's nothing to tell.
18
It's just some guy I work with.
19
Come on.
20
You're going out with the guy.
21
There's got to be something wrong with him.
22
So does he have a hump?
23
A hump and a hairpiece?
24
Wait, does he eat chalk?
25
Just because I don't want her to go through what I went through with Carl.
26
Okay, everybody relax.
27
This is not even a date.
28
It's just two people going out to dinner and not having sex.
29
Sounds like a date to me.
30
All right, so I'm back in high school.
31
I'm standing in the middle of the cafeteria.
32
I love Hendor.
33
Then I looked down and I realized there is a phone there instead of that's right!
34
There's nothing to tell, it's just some guy I work with.
35
There's nothing to tell, it's just some guy I work with.
36
Come on, you're going out with the guy,
37
come on, you're going out with the guy,
38
come on, you're going out with the guy,
39
Come on, you're going out with the guy!
40
There's gotta be something wrong with him!
41
There's gotta be something wrong with him!
42
There's gotta be something wrong with him!
43
So does he have a hump,
44
a hump and a hair piece?
45
So does he have a hump,
46
a hump and a hair piece?
47
So does he have a hump,
48
a hump and a hair piece?
49
Wait, does he eat chalk?
50
Wait, does he eat chalk?
51
Wait, does he eat chalk?
52
Just cuz I don't want her to go through what I went through with Carl.
53
Oh...
54
Just because I don't want her to go through what I went through with Carl.
55
Oh...
56
Is thatское Halloween lately?
57
Do you really feel a huzza? jealous I'm?
58
in the middle of the cafeteria.
59
Alright, so I'm back in high school.
60
I'm standing in the middle of the cafeteria.
61
And I realize I am totally naked.
62
Then I look down and I realize there is a phone.
63
Then I look down and I realize there is a phone.
64
Then I look down and I realize there is a phone there.
65
There.
66
There.
67
Instead of, that's right.
68
Instead of, that's right.
69
Instead of...
70
That's right!
71
There's nothing to tell.
72
It's just some guy I work with.
73
There's nothing to tell.
74
It's just some guy I work with.
75
There's nothing to tell.
76
It's just some guy I work with.
77
Come on!
78
You're going out with the guy.
79
Come on, you're going out with the guy there's got to be something wrong with him
80
there's got to be something wrong with it And there's gotta be somethin' wrong with him!
81
So, does he have a huhump?
82
Have a huhump and a hairpiece?
83
So does he have a huhump?
84
Have a huhump and a hairpiece?
85
So does he have a huhump?
86
Have a huhump and a hairpiece?
87
Wait, does he eat chalk?
88
Wait, does he eat chalk?
89
Wait, does he eat chalk?
90
t all
91
Okay, everybody relax.
92
This is not even a date.
93
Okay, everybody relax.
94
This is not even a date.
95
Okay, everybody relax.
96
This is not even a date.
97
It's just two people going out to dinner and not having sex.
98
It's just two people going out to dinner and not having sex.
99
It's just two people going out to dinner and not having sex.
100
Sounds like a date to me.
101
Sounds like a date to me.
102
Sounds like a date to me.
103
Alright, so I'm back in high school!
104
I'm standing in the middle the cafeteria...
105
Cold funciona.
106
Alright, so I'm back in high school I'm standing in the middle the cafeteria...
107
Cold funciona.
108
Alright, so I'm back in high school I'm standing in the middle the cafeteria...
109
Over...
110
...
111
After that and i look down and i realize the flame
112
and i look down and i realize there is a phone Then I look down and I realize there is a phone...
113
There.
114
There.
115
There.
116
Instead of...
117
That's right!
118
Instead of...
119
That's right!
120
Instead of...
121
That's right!

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Ngữ Cảnh & Nền Tảng

Trong video "Shadowing English Friends #1", người nói diễn đạt những tình huống hài hước thường gặp trong cuộc sống hàng ngày, từ cuộc sống học đường đến những câu chuyện giữa bạn bè. Qua đoạn hội thoại, người nghe có thể chứng kiến sự hóm hỉnh và những bất ngờ trong mối quan hệ xã hội khi một người đang nói về một người bạn mà mình đang tìm hiểu. Những cuộc trò chuyện tự nhiên như thế này rất phổ biến trong bộ phim Friends, mang lại không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn cả văn hóa giao tiếp trong tiếng Anh.

5 Câu Nói Hàng Ngày Thú Vị

  • “Come on, you're going out with the guy.” - Thể hiện sự khẳng định, thường được sử dụng khi khuyến khích ai đó.
  • “There's got to be something wrong with him.” - Thể hiện sự hoài nghi hoặc lo lắng về một người nào đó.
  • “This is not even a date.” - Làm rõ về tính chất của một buổi gặp gỡ.
  • “Sounds like a date to me.” - Ý kiến cá nhân về tình huống diễn ra.
  • “Wait, does he eat chalk?” - Câu hỏi hài hước nhằm chỉ trích hoặc nhạo báng một tình huống bất thường.

Hướng Dẫn Shadowing Từng Bước

Để thực hiện shadowing hiệu quả với video này, hãy làm theo các bước đơn giản sau:

  1. Xem Video Một Lần: Hãy xem video một lần mà không cần ghi chú. Cố gắng hiểu nội dung và cảm xúc trong giọng nói.
  2. Phân Tích Đoạn Hội Thoại: Chia nhỏ video thành các đoạn ngắn và phân tích từng câu nói. Tìm hiểu ngữ điệu và cách nhấn mạnh.
  3. Shadow Speech: Sử dụng kỹ thuật shadow speak bằng cách lặp lại từng câu sau khi nghe. Hãy cố gắng bắt chước theo giọng điệu và âm sắc.
  4. Ghi Âm: Ghi lại bản thân khi bạn thực hiện shadow speech, sau đó so sánh với video gốc để nhận biết sự khác biệt và cải thiện.
  5. Thực Hành Đều Đặn: Lặp lại quy trình này hàng ngày. Kỹ thuật shadowspeaks này sẽ giúp cải thiện đáng kể khả năng phát âm và kỹ năng giao tiếp của bạn.

Với những hướng dẫn trên, hy vọng bạn sẽ cải thiện kỹ năng speaking của mình thông qua phương pháp shadowing tiếng anh hiệu quả và thú vị!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.