Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Sight Words Song l Simple Adjectives and Adverbs | Sing and Learn l High Frequency Words

A1
Little Fox Look!
⏸ Tạm dừng
140 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Little Fox Look!
2
Look!
3
Look over,
4
look over, look at Look at,
5
look, look, over, over, at,
6
at, big, big, little, little.
7
Look over, look, over, look at,
8
look, at, look, look, look over there.
9
Look, look, look over there.
10
Look at the big bear.
11
Look at the big bear Look,
12
look, look over there Look,
13
look, look over there Look at the little chair Look,
14
look over, over at, at Big,
15
big, little, little Look, look over,
16
look at Look, look over,
17
over at, at Big, big, little, little.
18
Look over, look at.
19
Look, look over, over at.
20
Big, big, little, little.
21
In, on.
22
W-A-S was B-L-U-E blue B-L-A-C-K
23
black N-O-W-L-I-N-O-N on in in on on sing sing this song What was blue,
24
black, now, in, in, on, sing, sing this song.
25
There was a blue bug on my rug But now it's in my mud
26
There was a black bug in my bed But now it's on my head There was a black bug in my bed
27
But now it's on my head Black,
28
white, blue, black Now, in,
29
in, on, sing this song Black,
30
white, blue, black, black Now,
31
in, in, on, sing this song Let's eat!
32
Eat, eat, eat, eat, some!
33
G-I-P-E-T-O-O It's time to eat yummy!
34
Eat some good good Give two It's time to eat yummy!
35
Let's eat, let's eat, let's eat some good food Give me some,
36
give me some too Let's eat,
37
let's eat, let's eat some good food Give me some.
38
Give me some, too.
39
Let's eat some.
40
Good, too.
41
Good, good, give, give, too, too.
42
It's time to eat, yummy, yummy!
43
Let's eat, let's eat, let's eat some good food.
44
Give me some.
45
Give me some, too.
46
Let's eat, let's eat, let's eat some good food.
47
Give me some.
48
Give me some, too.
49
Eat, eat some, some good,
50
good, give, give, too, too It's time to eat,
51
yum Eat, eat some, some good,
52
good, give, give, too, too It's time to eat, yum
53
I said stop.
54
We'll be right back.
55
Stop, do not walk, yet I said stop,
56
do not walk, yet I said stop,
57
do not walk, yet the light is still red.
58
Stop, do not walk, yet I said stop,
59
do not walk, yet I said stop,
60
do not walk, yet the light is still red ladders Vil tooth Hide Like the
61
revelations Forgive
62
Can I play?
63
C-A-N-C-A-N Can
64
Play Here There Can I play here?
65
No you can't, no you can't,
66
you can play here Can I play there?
67
Yes you can, yes you can,
68
you can play there Can Play Here There Can Play Here Here Here,
69
There
70
Can Y
71
holder
72
Can I play here?
73
Can I play here?
74
Yes you can, yes you can, you can play here.
75
What do you think?
76
H-I-S His S-O So T-H-I-N-K Think P-R-E-T-T-Y Pretty H-I-S,
77
his, S-O, T-H-I-N-K, F-U-N-N-Y, funny His,
78
his, think, so pretty, so funny His,
79
his, think, so pretty, so funny What do you think,
80
what do you think, what do you think about his kitty?
81
It's so cute, I think so too It's so little,
82
it's so pretty His, his,
83
think, so pretty, so funny.
84
What do you think?
85
What do you think?
86
What do you think about his bunny?
87
It's so cute.
88
I think so, too.
89
It's so big.
90
It's so funny.
91
His, his, think, so pretty, so funny.
92
His, his, think, so pretty, so funny.
93
Is his thing so pretty, so funny?
94
Is his thing so pretty, so funny?
95
How
96
old are you?
97
Please say that again.
98
How old am?
99
Am, say, say again, again.
100
How old are you?
101
Please say that again.
102
How old, how old are you?
103
Please say, please say that again.
104
How old, how old are you?
105
I am...
106
I am Ted How?
107
Am, am, say, say How?
108
Am, am, again How?
109
Am, am, say, say How?
110
Am, am, again How old, how old are you?
111
Please say, please say that again How old, how old are you?
112
I am, I am 10
113
Where are we going?
114
A-R-E-R W-E-V
115
G-O-I-N-G
116
Going D-O-2 S-O-O-N-2 Where Are Are We We Going
117
Going To To Soon We Are Going To To Where Are We Going?
118
We Are Going To Nizzou Are We There Yet?
119
We Will Be There Soon Where Are We Going?
120
We Are Going To Nizzou Are We There Yet?
121
We Will Be There Soon 2 2 2
122
1 Are, are we, we going to,
123
to Soon, soon we are going to,
124
to Are, are we, we going to,
125
to Soon, soon we are going,
126
going to, to
127
Where did I put my ring?
128
W-H-E-R-E Where?
129
D-I-D Did?
130
P-U-T Put?
131
U-P-F-V-O-W-N Down!
132
Where?
133
Where?
134
Did?
135
Did?
136
Where did I put my ring?
137
Up by the cups, up by the cups Where did I put my necklace?
138
Down by your crown, down by your crown Where did I put my ring?
139
Up by the cups, up by the cups Where did I put my necklace?
140
Up, up, down, down!

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Bối cảnh & Nền tảng

Trong video "Sight Words Song l Simple Adjectives and Adverbs," người dẫn chương trình sử dụng âm nhạc và những từ vựng thông dụng để giúp người học cải thiện khả năng nghe và phát âm tiếng Anh. Những từ đơn giản như "big", "little", "black" và "blue" được lặp đi lặp lại trong bối cảnh vừa vui nhộn vừa dễ tiếp thu. Điều này không chỉ tạo cho người học cảm giác thoải mái, mà còn giúp họ ghi nhớ các từ vựng một cách tự nhiên và hiệu quả.

5 Cụm Từ Quan Trọng Để Giao Tiếp Hằng Ngày

  • Look at: Nhìn vào
  • Big: Lớn
  • Little: Nhỏ
  • In: Trong
  • On: Trên

Các cụm từ này không chỉ hữu ích trong việc mô tả các đối tượng xung quanh, mà còn giúp bạn thực hành luyện nói tiếng anh thông qua những câu đơn giản và dễ nhớ.

Hướng Dẫn Shadowing Từng Bước

Để giúp bạn vượt qua khó khăn khi học từ video này, dưới đây là hướng dẫn shadowing tiếng anh mà bạn có thể áp dụng:

  1. Xem video một lần: Đầu tiên, hãy xem video một lần để nắm bắt nội dung và nhịp điệu của bài hát.
  2. Nghe và lặp lại: Trong lần xem thứ hai, hãy dừng video sau mỗi cụm từ, và thực hành phát âm tiếng anh chuẩn bằng cách lặp lại chính xác những gì bạn nghe.
  3. Chú ý tới ngữ điệu: Hãy tập trung vào cách người dẫn chương trình nhấn mạnh từ và cụm từ. Điều này sẽ giúp bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp.
  4. Ghi âm giọng nói của bạn: Hãy ghi âm lại giọng nói của mình khi thực hiện shadow speak. So sánh với giọng nói trong video để nhận biết sự khác biệt và điều chỉnh cho phù hợp.
  5. Luyện tập thường xuyên: Cuối cùng, hãy dành ít nhất 10-15 phút mỗi ngày để luyện tập theo video này. Liên tục lặp lại sẽ giúp tăng cường khả năng nói và phát âm của bạn.

Bằng cách áp dụng những bước này, bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng luyện nói tiếng anh và tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.