تدريب Shadowing: IELTS SPEAKING PART 2 (BAND 5-6 SAMPLES) Describe a kind of climate you would like to live in - تعلم التحدث بالإنجليزية عبر الفيديو

جارٍ إنشاء الدرس...
1
Hello everyone, welcome back to another video about IO Speaking Part 2 Và
2
hôm nay chúng ta sẽ giải đề Describe a kind of climate you would like to live in
3
Một cái đề là khá khó nói ha Tại vì nhìn
4
nó đơn giản nhưng mà vì nó đơn giản quá Nên rất là khó để mở rộng ý Nhưng không sao, hôm nay mình sẽ giúp các bạn mở rộng ý ha Đầu tiên mình sẽ đến với phần tìm ý Brainstorming,
5
các bạn cứ trả lời câu hỏi ha Đây là một
6
số cái kiểu Khi hậu phổ biến ha I'm gonna talk about the tropical Là khi hậu nhiệt đới, warm, ấm Mild là dịu Không quá nóng,
7
không quá lạnh Temperate, ohm, đới Cold, khí hậu lạnh Climate,
8
which I really enjoy living in Mà tôi rất là thích sống Trong cái kiểu khí hậu đó Mình paraphrase ha
9
Describe it in more detail Mình biểu tả cụ thể hơn chút xíu
10
Nó là như thế nào Ví dụ như as you probably
11
know it Như bạn có thể đã biết nó như sao
12
What the weather is like in this kind of climate Thì
13
thời tiết như thế nào trong cái kiểu khí hậu này
14
Mát mẻ hay nóng nực hay sao đó Hay nhiệt độ trung bình bao nhiêu What place has this kind of climate?
15
Cái nơi nào mà có cái kiểu khí hậu này?
16
Why you like it?
17
Tại sao mà lại thích ha?
18
Ví dụ như What activities you can do in this kind of climate?
19
Ví dụ cái kiểu hoạt động nào mình có thể làm được trong cái kiểu khí hậu này?
20
How you feel in this climate?
21
Và mình cảm thấy như thế nào trong cái kiểu khí hậu này?
22
Và cuối cùng kết bài Các bạn có thể nói về
23
cái mong muốn là chuyển đến một nơi Có cái kiểu
24
khí hậu này trong tương lai Đó là cái sườn các
25
bạn đã muốn nói riêng ý của các bạn ha
26
and you can read it to be a good I have to do this video on my hand
27
Today we have a one of the one that I have been 5-6 When I read the book of mine, I will be able to This one is also a lot
28
So the one that I have written my mind is
29
that the The one that I have to write is
30
that the 7.5 or 7.5 so you can just follow it and the will be
31
a little bit And with the top You can don't If you not you can I'll see you guys in the video.
32
I would
33
like to talk about the mild climate which I really enjoy living in.
34
If I remember correctly, the average temperature of areas under this kind of climate is around 16 to 20 degrees.
35
Actually, there's a city in Vietnam having such a climate and it's Đà Lạt.
36
Every year it attracts lots of local tourists to visit and avoid the heat of summer days.
37
And it's also one of my favorite cities to live in.
38
There are some reasons why I love the mild climate.
39
First, the weather it brings is comfortable.
40
It's not too hot or too cold, so it's pleasant for people of all ages.
41
Currently, I'm living in Ho Chi Minh City and the weather here is hot most of the year.
42
As a person who sweats easily, it makes me feel pretty uncomfortable, especially when I go out and get stuck in traffic.
43
I usually get to a place with wet hair and that affects many things in my life.
44
Additionally, this kind of weather is suitable for different activities, so I have more things to do when I'm bored.
45
For example, I can have a barbecue, do exercise, or play some sports with friends to relax after a long day at work or school.
46
In fact, I've been trying my best to earn a lot of money
47
so that one day I can move to live in a place with this type of climate.
48
Tất cả mọi thứ vẫn giống như vậy mà anh cắt ngắn lại và đơn diện hóa lại từ vận.
49
Tôi muốn nói về I'm gonna talk about, I would like to talk about, cái nào cũng được.
50
It's very easy to get out of here
51
I want to talk about the weather I want to talk about the weather I want Nói thì nhớ không nhầm.
52
If I remember correctly.
53
Nói thì nhớ không nhầm.
54
The average temperature of areas.
55
Ba cái từ khó ha.
56
The average temperature of areas.
57
Cái nhiệt độ trung bình của những khu vực.
58
Under this kind of climate is around 16 to 20 degrees.
59
Mà dưới cái kiểu ký hậu này ha.
60
Thì nó khoảng 16 đến 20 độ.
61
Actually there's a city in Vietnam having such a climate.
62
And it's Đà Lạt.
63
Thực ra thì có một cái thành phố ở Việt Nam
64
mà có cái kiểu khí hậu này Và nó là Đà Lạt Nó là climate
65
Every year it attracts lots of local tourists
66
Mỗi năm thì nó tù hút rất là nhiều những du khách địa phương
67
To visit and avoid the heat of summer days Để ghé thăm và tránh nóng, tránh cái nắng của những ngày hè
68
And it's also one of my favorite cities to live in
69
Và nó cũng là một của những thành phố tôi thích nhất để sống
70
There are some reasons why I love the mild climate Có
71
1 lý do tại sao hãy thích cái kiểu thời tiết ôn dịu này First, the weather it brings is comfortable
72
Đầu tiên thì cái thời tiết nó mang lại thì khá là dễ chịu It's not too hot or too cold
73
Nó không quá nóng hoặc quá lạnh So it's pleasant for people of all ages
74
Nhớ là pleasant ha Cho nên nó dễ chịu đối với người ở mọi lứa tuổi People of all ages Nhớ ha,
75
chứ off này trong khi ngâm là v Là of all Aval ages Age là số ít, ages là số nhiều Currently, I'm living in Hồ Chí Minh City
76
Hiện tại thì tôi đang sống ở Hồ Chí Minh And the weather here is hot most of the year
77
Và thời tiết ở đây thì nóng quanh năm As a person who sweats easily
78
Là một người mà dễ ra mồ hôi It makes me feel pretty uncomfortable
79
Thì nó làm cho tôi cảm thấy rất là khó chịu Uncomfortable Especially When I go out
80
and get stuck in traffic Đặc biệt là khi mà tôi đi ra ngoài và bị kẹt xe
81
I usually get to a place with wet hair Tôi thường đến một nơi ở đó với tóc ướt
82
And that affects many things in my life
83
Và điều đó ảnh hưởng rất là nhiều thứ trong cuộc đời tôi Nhớ là affects Additionally
84
Hơn thế nữa thì This kind of weather is suitable for different activities Additionally
85
Additionally Cái kiểu thời tiết này thì nó phù hợp cho Suitable, suitable for Phù hợp cho nhiều cái hoạt động khác nhau Different activities
86
So I have more things to do when I'm bored Cho nên có nhiều thứ để làm hơn khi tôi chán
87
For example, I can have a barbecue For example
88
I can have a barbecue
89
Do exercise Play some sports with friends
90
To relax after a long day at work or school To relax after a long day at work or school
91
To relax after a long day at work or school In fact, I've been trying my best to earn a lot of money Thực ra thì, thực tế thì In fact,
92
fact nha, act nha Fact Rồi tôi đã và đang là nhớ ha Been, I've been, còn verb in là hiện tại hàng thành tiếp diễn
93
Mình muốn diễn tả cái hành động mà mình đã và
94
đang làm Tức là bắt đầu làm cái gì từ Thời
95
điểm trong quá khứ tới bây giờ vẫn còn làm ha Liên tục, duy trì Thì mình dùng là I've been doing something
96
Thì I've been trying my best Tôi đã và đang cố gắng hết sức To earn a lot of money Để gì?
97
Kiếm được là nhiều tiền So that one day, để một ngày nào đó So that, cộng vào một mệnh đề Để, cộng vào một câu So that, để một ngày nào đó One day,
98
I can move to live in a place Tôi có thể chuyển đến một nơi
99
With this type of climate Với kiểu khí hậu như thế này để sống Ok, đó là toàn bộ bài mẫu cho chủ đề này Hy vọng là những phần đơn giản,
100
tin gọn của mình Phù hợp với những 7 mục tiêu như vậy Các bạn học sẽ đỡ cực hơn, đỡ mệt hơn Và nó cũng dễ đạt được mục tiêu hơn Thay vì cố gắng,
101
những từ khó Sẽ là dễ nản và dễ đọc cố không được okay
102
and that's also the end of today's video thank you
103
so much for watching and i'll see you guys in the next videos bye bye

حول هذه الدرسة

في هذا الدرس، سنركز على تحسين مهارات التحدث باللغة الإنجليزية من خلال استكشاف موضوع "وصف نوع المناخ الذي تود أن تعيش فيه". سيساعدك هذا الدرس على ممارسة تعبيرات تحاكي الحياة اليومية، مما يمكن أن يساهم في تحسين طلاقتك اللغوية. سوف نتناول بعض المفردات المهمة ونعطيك نصائح لممارسة تقنية التظليل، مما يعزز من قدرتك على النطق السليم.

المفردات والعبارات الأساسية

  • مناخ استوائي - Tropical climate
  • معتدل - Mild
  • بارد - Cold
  • درجات الحرارة المتوسطة - Average temperature
  • أنشطة مختلفة - Different activities
  • الطقس - Weather
  • شعور بالراحة - Comfortable feeling
  • الانتقال إلى مكان آخر - Move to another place

نصائح للممارسة

عند استخدام طريقة التظليل في الإنجليزية، يُنصح بممارسة التظليل الصوتي أو shadow speech بشكل يومي. استمع إلى سرعة وتنوع العبارات في الفيديو ثم حاول تكرارها فيما بعد. على سبيل المثال، إذا كانت الجمل في الفيديو تسير بوتيرة معتدلة، حاول محاكاتها بنفس السرعة، مع التركيز على النغمة والإيقاع. يُمكن أن تساهم هذه الطريقة في تحسين النطق باللغة الإنجليزية بسهولة. هناك مواقع متخصصة في shadowspeaks يمكن أن تكون مفيدة أيضًا. حاول تكرار الكلمات والعبارات بنفس التوتر الصوتي والمعنى، فهذا سيساعدك على بناء ثقتك بنفسك أثناء المحادثات.

عندما تمارس التظليل، انتبه إلى الكلمات الجديدة والتعابير التي تعلمتها في هذا الدرس، واستخدمها في محادثاتك اليومية لتعزيز مهاراتك بشكل أكبر.

ما هي تقنية التظليل الصوتي؟

التظليل الصوتي (Shadowing) تقنية تعلم لغة مدعومة علمياً، طُورت أصلاً لتدريب المترجمين الفوريين المحترفين. الطريقة بسيطة لكنها قوية: تستمع لصوت إنجليزي أصلي وتكرره فوراً بصوت عالٍ — كظل يتبع المتحدث بتأخير 1-2 ثانية. تُظهر الأبحاث تحسناً كبيراً في دقة النطق والتنغيم والإيقاع وربط الأصوات والاستماع والطلاقة.