تدريب Shadowing: Shin Cậu Bé Bút Chì - Máy Tích Điểm Giúp Đỡ [Lồng Tiếng] - تعلم التحدث بالإنجليزية مع YouTube

A1
I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it
⏸ متوقف مؤقتاً
135 جمل
إذا كانت الجمل قصيرة أو طويلة جدًا، انقر على Edit لتعديلها.
1
I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it
2
I'm gonna get it I'm gonna get it I'm gonna get it Mẹ ơi,
3
con Võ Hi Ma ngủ rồi á Ôi trời đất ơi,
4
con làm cách nào vậy?
5
Con đọc được cái này tự nhiên em ngủ luôn I'm going to sleep.
6
Why did you write the book of my mother?
7
I'm so good.
8
I'm so good.
9
Thank you.
10
Hey, my brother, I'll give you some chocolate.
11
You can take it.
12
You can take it.
13
It's all.
14
My mother, chocolate is all.
15
Then you can eat all of it.
16
What's wrong with me?
17
What's wrong with me?
18
What are you doing?
19
What?
20
Not anything here.
21
No, don't be sure.
22
No, no, no, no. No,
23
no, no, no. Oh, no,
24
no, no. Oh, no. This is the idea.
25
All right.
26
This is what?
27
What are you doing?
28
The sign of my mother.
29
The sign of my mother.
30
Every time you help me to help me, I will help you.
31
I will help you.
32
Oh!
33
Every point is there is one chocolate.
34
The five points is there is five chocolate and one chocolate.
35
The ten points are there is...
36
It'd be a chocolate.
37
Th200.
38
E3 biliyor ciento?
39
Tangoo 10 points?
40
It's what?
41
10 chocolate and 3 chocolate assignates.
42
66аки!
43
Shotsu bottom!
44
See Chinese! declare sounds.
45
What did you do in your heart?
46
You organisms make a acquaintance.
47
conflict is right here.
48
Oh, that's a good idea!
49
Look, I'm going to help you with a good idea!
50
I'm going to help you with that.
51
I'm going to help you with chocolate!
52
I'm going to help you with chocolate!
53
This is a kind of chocolate that you can use chocolate!
54
Chocolate is so good!
55
Oh, I'm not so good!
56
How can I understand you?
57
This is a single words that has been sources of chocolate.
58
I Hawkinson would have written this tongue Mais you can see what chocolate means You know how I have already seen chocolate?
59
He has been who you think of chocolate already I haven't seen yet Tonvoi fuckin And station Where do you go!
60
You should get on that again What did you gotta用?
61
Theuciones areimate to our days before it is necessary, To that hurt!
62
Aunt!
63
There we go!
64
This is...
65
Wait...
66
You can get it together and use it if you then,
67
Take your fancy as Thuông thư!
68
Thuông thư!
69
Thuông thư!
70
Thuông thư!
71
Thuông thư!
72
zek guy, something that I Cette...
73
There was some, Thanks Ouchi, see you!
74
See, this is your搁, I have one
75
and m Chuyện nhỏ đó mà,
76
cháu biết giúp đỡ mẹ rồi,
77
giỏi quá Chứ sao, chá là đứa trẻ thích giúp đỡ mẹ mà Ôi trời,
78
thật vậy luôn hả?
79
Vậy bà nhờ sinh chan vài gì lặt giặt có được không ta?
80
Thật là tiếc quá đi Cháu chỉ giúp đỡ nếu được thẻ thích điểm thôi nha Chào bà Cháu về nha Đây,
81
còn được 2 điểm rồi nè Vậy là con được sở hữu 2 chocolate rồi What is that?
82
Just give me a minute.
83
Just give me a minute.
84
Just give me a minute.
85
Just give me a minute.
86
Come on, mẹ.
87
Come on, mẹ.
88
Please keep my mom's out.
89
Don't you guys want me to do that?
90
You don't want me to do that.
91
Tung, tum, tum.
92
Tung, tum.
93
Tung, tum.
94
Tung, tum.
95
Nè, Dỡ chưa nè Xinchan?
96
Mới đó mà tích đủ 5 điểm rồi nè.
97
Vậy là giờ con được 5 sô-cô-la với 1 sô-cô-la cao cấp đúng không mẹ?
98
Đúng rồi, con có muốn đổi điểm tích lũy đổi lấy sô-cô-la không hả?
99
Chắc chắn rồi.
100
Và điểm tích lũy của con sẽ trở về 0 đó nha.
101
Nếu con tích lũy đủ 10 điểm,
102
thì con được 10 sô-cô-la và 3 sô-cô-la cao cấp.
103
Còn giờ con quyết định đổi sô-cô-la,
104
thì điểm sẽ về lại là 0.
105
Không công bằng, con chưa nghe mẹ nói quy định này
106
Không có gì là không công bằng Quy định tích điểm
107
đó giờ là vậy mà Con chẳng còn thấy có cái
108
gì đó sai sai á Không có sai gì ở đây hết á
109
Ba ơi con có hỏi nè Nãy giờ ba nghe hết
110
rồi Cái này là mẹ của con nói đúng rồi đó con Thấy chưa,
111
giờ quyết định đổi điểm lấy sô-cô-la Hay tiếp tục tích
112
điểm để được nhiều sô-cô-la hơn là tùy con chọn đó Mẹ có nói sai đâu Nếu như mà là ba,
113
ba chọn tiếp tục tích điểm Vậy mình sẽ có lợi hơn nhiều Vậy ba ơi,
114
ba có cần con giúp gì không dạ?
115
Did ya know I made your motorcycle guitar?
116
We needed to try, we needed the time!
117
What about a DEAD nothing?
118
So, can there's hisknife next to that?
119
What?
120
Mahatjo.
121
Sounds easier for him now.
122
It depends on that.
123
While he too is ready,
124
he also has all the time.
125
Sine, here is the day煮lanter passing or cambio Lyndsey all 3 points.
126
Ohhhh.
127
I'm gonna do it I'm gonna do it Chocolate,
128
chocolate, chocolate Let's go to the bar Let's go to the bar Let's go to the bar Okay,
129
okay I'm gonna do it .
130
W .
131
Oh You
132
just want to only ge-에요 yourself one You Nice.
133
Let me show some knacken Sasha Shout b au
134
The Director But to eat too' much,
135
slowly I'll result in that day Every day only a bar I see something wrong

تنزيل التطبيق

تقييم بالذكاء الاصطناعي لكل جملة تنطقها

TRENDING

الأكثر شعبية

لماذا ممارسة التحدث مع هذا الفيديو؟

يعد هذا الفيديو مثالاً ممتازاً لتحسين مهارات التحدث باللغة الإنجليزية، حيث يقدم محادثات يومية قريبة من الواقع. من خلال متابعة الحوار بين الشخصيات، ستحصل على فرصة للتفاعل مع سياقات حقيقية تستخدم فيها اللغة الإنجليزية. كما أن الاستماع إلى النطق الصحيح سيمكنك من تحسين النطق باللغة الإنجليزية. تتيح لك هذه الممارسة الاستماع إلى حركات اللغة، مما يعزز من قدرتك على التعبير عن نفسك بثقة في المواقف الاجتماعية.

القواعد والتعبيرات في السياق

يوجد في الحوار العديد من التركيبات اللغوية التي يمكن الاستخدام المتكرر لها أن يعزز من مهاراتك اللغوية. إليك بعض الأمثلة:

  • التعبير عن الاستغراب: "أوه، لا!" يُستخدم هذا التعبير للإعراب عن الدهشة أو الاستغراب، مما يُظهر ردود فعل طبيعية.
  • طلب المساعدة: "يمكنك مساعدتي؟" يساعد تعبير مثل هذا في توضيح طلب الدعم بطريقة بسيطة ومباشرة.
  • التعبير عن الإيجابية: "أنا جيد جداً!" يُظهر إيجابية الشخص ويعزز من روح المحادثة.
  • التعبير عن العرض: "يمكنني أن أعطيك بعض الشوكولاتة." هذا يعد طريقة لطيفة للتعبير عن الكرم والمشاركة.

من خلال التعرف على هذه التعبيرات، يمكنك تكوين جمل مشابهة تتناسب مع مواقفك الخاصة.

الفخاخ الشائعة في النطق

قد تتضمن المحادثات في هذا الفيديو بعض الكلمات أو العبارات التي قد تكون صعبة النطق. على سبيل المثال:

  • كلمة "chocolate": قد يجد البعض صعوبة في نطق هذا الكلمة في وسط محادثات سريعة، لذا من المهم التدرب على نطقها بوضوح.
  • استخدام نغمات مختلفة: التركيز على النغمة الخاصة بالشخصيات يمكن أن يساعد في فهم التعبير الصحيح للنص.
  • تسلسل الكلمات: محاولة إعادة ترتيب الجمل بشكل منطقي لتحسين الطلاقة.

باستخدام طريقة التظليل في الإنجليزية (shadow speech) خلال ممارسة الفيديو، يمكنك تحسين مهاراتك في النطق وضبط اللهجة. استمر في الممارسة بانتظام مع هدف تحسين النطق باللغة الإنجليزية.

ما هي تقنية التظليل الصوتي؟

التظليل الصوتي (Shadowing) تقنية تعلم لغة مدعومة علمياً، طُورت أصلاً لتدريب المترجمين الفوريين المحترفين. الطريقة بسيطة لكنها قوية: تستمع لصوت إنجليزي أصلي وتكرره فوراً بصوت عالٍ — كظل يتبع المتحدث بتأخير 1-2 ثانية. تُظهر الأبحاث تحسناً كبيراً في دقة النطق والتنغيم والإيقاع وربط الأصوات والاستماع والطلاقة.

اشترِ لنا قهوة