تدريب Shadowing: Tiếng Anh cho người đi làm VĂN PHÒNG - Dùng trong cuộc họp công ty | Học Tiếng Anh Giao Tiếp - تعلم التحدث بالإنجليزية مع YouTube

B1
Welcome to the Kênh Học Tiếng Anh Giao Tiếp This is the first part of the video
⏸ متوقف مؤقتاً
165 جمل
إذا كانت الجمل قصيرة أو طويلة جدًا، انقر على Edit لتعديلها.
1
Welcome to the Kênh Học Tiếng Anh Giao Tiếp This is the first part of the video
2
Part 6 of the video The video is a video in the next video
3
The video is a video The video is a video The video is a video The video is a video All right,
4
is everybody here?
5
All right, is everybody here?
6
All right, is everybody here?
7
Alright, is everybody here?
8
Since everyone is here, let's get started.
9
Since everyone is here, let's get started.
10
Cảm ơn tất cả mọi người vì đã có mặt ở đây hôm nay.
11
Thank you all for being here today.
12
Thank you all for being here today.
13
Thank you all for being here today.
14
Thank you all for being here today.
15
Tôi muốn cảm hứng tất cả mọi người vì đã tới đây hôm nay.
16
I'd like to thank you all for coming today.
17
I'd like to thank you all for coming today.
18
I'd like to thank you all for coming today.
19
I'd like to thank you all for coming today.
20
Chúng ta có mặt ở đây hôm nay để thảo luận về We're here today to discuss.
21
We're here today to discuss.
22
We're here today to discuss.
23
We're here today to discuss.
24
Mục đích của buổi học hôm nay là để The purpose of today's meeting is The purpose of today's meeting is
25
The purpose of today's meeting is The purpose of today's meeting is Tôi mở cuộc học này để
26
I've called this meeting.
27
Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về Today we are going to discuss.
28
Today we're going to discuss.
29
Today we are going to discuss.
30
Bây giờ mình có vài lời muốn nói với các bạn.
31
Now, Mình would like to have a few words with you.
32
Anh thấy sao mình?
33
What do you think about this, mình?
34
What do you think about this, mình?
35
Now, mình would like to have a few words with you.
36
Bây giờ, tôi muốn nghe ý kiến từ Yang.
37
Now I would like to hear from Yang.
38
Now I would like to hear from Yang.
39
Now I would like to hear from Yang.
40
Now I would like to hear from Yang.
41
Bây giờ, I sẽ trình bày về.
42
Now, I is going to talk about.
43
Now, I is going to talk about.
44
Now, I is going to talk about.
45
Now, I is going to talk about.
46
Xin lỗi vì cắt ngang, nhưng...
47
Sorry for interrupting, but...
48
Sorry for interrupting, but...
49
Sorry for interrupting, but...
50
Sorry for interrupting, but...
51
Tôi có thể trình bày một chút không?
52
May I come in here?
53
May I come in here?
54
Tôi có thể trình bày một chút không?
55
May I have a word here?
56
May I have a word here?
57
Sorry but to clarify Sorry,
58
but to clarify Sorry but to clarify Sorry but to clarify Sorry,
59
I didn't quite hear that.
60
Bạn có thể nói lại không?
61
Can you say it again please?
62
Can you say it again, please?
63
Can you say it again, please?
64
Can you say it again, please?
65
Các bạn có gì để bổ sung trước khi chúng ta kết thúc cuộc học không?
66
Do you have anything to add before we wrap this up?
67
Do you have anything?
68
To add before we wrap this up.
69
Do you have anything to add before we wrap this up?
70
Các bạn có câu hỏi gì trước khi chúng ta kết thúc buổi học không?
71
Do you have any questions before we close the meeting?
72
Do you have any questions before we close the meeting?
73
Tôi nghĩ chúng ta đã bàn xong hết cách ngục.
74
I think we've covered everything.
75
Được rồi, đó là tất cả nội dung học trong hôm nay.
76
Alright, that's all for today.
77
Alright, that's all for today.
78
Alright, that's all for today.
79
Alright, that's all for today.
80
Hãy kết thúc buổi học tại đây.
81
Let's close the meeting here.
82
Let's close the meeting here
83
Cảm ơn thời gian và sự đồng gốc của các bạn Thanks for your time and contribution
84
Thanks for your time and contributions Thanks for your time and contribution.
85
Cảm ơn thời gian quý báu của các bạn.
86
Thank you for your precious time, everybody.
87
Thank you for your precious time, everybody.
88
Thank you for your precious time, everybody.
89
Thank you for your precious time, everybody.
90
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi làm việc nhóm.
91
Tôi nghĩ chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.
92
I think we need further discussions on this.
93
I think we need further discussions on this.
94
Tôi nghĩ chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.
95
Why don't we have a discussion on this?
96
Why don't we have a discussion on this?
97
Let's talk more about this later.
98
Let's talk more about this later.
99
Chúng ta có thể sắp xếp một buổi học để không?
100
Can we schedule a meeting to?
101
Can we schedule a meeting to?
102
Can we schedule a meeting too?
103
Bạn có rảnh để thảo luận một chút bây giờ không?
104
Are you available for some discussion now?
105
Are you available for some discussion now? for some discussion now?
106
Hãy phân chia công việc now.
107
Let's divide the word.
108
Let's divide the word.
109
Let's divide the word.
110
Let's divide the word.
111
Ai có thể đảm nhận?
112
Who can be in charge of?
113
Who can be in charge of?
114
Ai có thể đảm nhận?
115
Who can take care of?
116
Who can take care of?
117
Who can take care of?
118
Để tôi lo cái đó cho.
119
Let me take care of that.
120
Để tôi lo cái đó cho.
121
I can do that.
122
I can do that.
123
I can do that.
124
I can do that.
125
Hệ hoàn thành rất gấp.
126
The deadline is tight.
127
The deadline is tight.
128
The deadline is tight.
129
The deadline is tight.
130
Chúng ta có 3 ngày để hoàn thành cái này.
131
We have three days to finish this.
132
We have three days to finish this.
133
We have three days to finish this.
134
We have three days to finish this.
135
Vui lòng đảm bảo hoàn thành phần việc của bạn trước thứ 6 này.
136
Please make sure to complete your task by this Friday.
137
Please make sure to complete your task by this Friday.
138
Please make sure to complete your task by this Friday.
139
Please make sure to complete your task by this Friday.
140
Hiện đang có một vấn đề trong There is currently a problem in There is currently a problem in...
141
Tôi cần sự giúp đỡ của các bạn để giải quyết nó.
142
I need your help in solving this problem.
143
I need your help.
144
In solving this problem.
145
I need your help in solving this problem.
146
Tôi có một đề xuất.
147
I have a suggestion.
148
I have a suggestion.
149
I have a suggestion.
150
I have a suggestion Tại sao chúng ta không?
151
Why don't we?
152
Why don't we?
153
Why don't we?
154
Why don't we?
155
Hay là How about?
156
How about?
157
How about?
158
How about Nếu bạn cần giúp đỡ,
159
hãy cho nhóm biết If you need help,
160
just let the team know If you need help,
161
just let the team know If you need help,
162
just let the team know If you need help,
163
just let the team know How is going?
164
How is going?
165
How is going?

تنزيل التطبيق

تقييم بالذكاء الاصطناعي لكل جملة تنطقها

TRENDING

الأكثر شعبية

السياق والخلفية

في عالم الأعمال، تعد القدرة على التواصل باللغة الإنجليزية أمرًا حيويًا، خاصة في بيئات العمل المكتبية. يتناول هذا الفيديو أهمية تعلم العبارات الأساسية التي يمكن استخدامها خلال الاجتماعات. ينقل المتحدث رسالته بأسلوب احترافي ويسلط الضوء على كيفية التحضير للاجتماعات والتواصل الفعال. خاصةً لأولئك الذين يسعون لتحسين مهاراتهم في المحادثة الإنجليزية. من خلال هذه الممارسات، يتمكن المتعلمون من تعزيز ثقتهم بأنفسهم واستخدام اللغة الإنجليزية بفاعلية في سياقات مختلفة.

أهم 5 عبارات للتواصل اليومي

  • Thank you all for being here today. - شكرًا لكم جميعًا لوجودكم هنا اليوم.
  • We're here today to discuss. - نحن هنا اليوم لمناقشة.
  • The purpose of today's meeting is... - الهدف من اجتماع اليوم هو...
  • Sorry for interrupting, but... - عذرًا على المقاطعة، ولكن...
  • Now, I would like to hear from. - الآن أود أن أسمع من.

يمكنك استخدام هذه العبارات كأدوات أساسية في تفاعلاتك اليومية، سواء في الاجتماعات أو المحادثات الغير رسمية. تعتبر هذه العبارات مفيدة جدًا لتحسين مهاراتك في ممارسة المحادثة الإنجليزية وتسهيل التواصل مع الزملاء.

دليل خطوة بخطوة للتظليل

لزيادة فعالية تعلمك من هذا الفيديو، يمكنك اتباع الخطوات التالية:

  1. استمع بتركيز: استمع إلى الفيديو بالكامل وحدد العبارات التي تود التركيز عليها.
  2. التكرار الصوتي: استخدم تقنية shadow speech وكرر العبارات بشكل متزامن مع المتحدث. حاول تقليد النطق والإنفعال.
  3. قم بالتدوين: دوّن العبارات التي تجدها صعبة وقم بالتدريب عليها بشكل يومي.
  4. مارس مع زملائك أو أصدقائك: استخدم العبارات المتعلمة في محادثاتك مع الآخرين لتعزيز الثقة في نفسك.
  5. تقييم التقدم: قم بتقييم تقدمك بشكل دوري، ولا تتردد في العودة إلى الفيديو مرة أخرى لتكرار العملية.

باستخدام هذه التقنية، مثل تعلم الإنجليزية مع يوتيوب وshadowspeaks، ستتمكن من تحسين مهاراتك في التحدث بشكل ملحوظ، مما يتيح لك الوصول إلى مستوى أعلى من الطلاقة والثقة خلال الاجتماعات والأحاديث اليومية.

ما هي تقنية التظليل الصوتي؟

التظليل الصوتي (Shadowing) تقنية تعلم لغة مدعومة علمياً، طُورت أصلاً لتدريب المترجمين الفوريين المحترفين. الطريقة بسيطة لكنها قوية: تستمع لصوت إنجليزي أصلي وتكرره فوراً بصوت عالٍ — كظل يتبع المتحدث بتأخير 1-2 ثانية. تُظهر الأبحاث تحسناً كبيراً في دقة النطق والتنغيم والإيقاع وربط الأصوات والاستماع والطلاقة.

اشترِ لنا قهوة