تدريب Shadowing: Tiếng Anh lớp 5 Global Success | Unit 2 | Lesson 1 | Trang 16 | Cô Ngọc Ánh - تعلم التحدث بالإنجليزية عبر الفيديو

جارٍ إنشاء الدرس...
1
Hello students welcome to my channel I'm Thế Trà Ánh.
2
Today we're going to learn You Need To Our Homes lesson 1 on page 16 and 17.
3
Cô Ánh thân mến chào mừng các em đến với kênh học tập của cô, kênh tiếng Anh Cô Ánh.
4
Ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học bài học số 2 Our Homes, những ngôi nhà của chúng ta, tiết học số 1 ở trang 16-17.
5
You need to our homes, lesson 1 Bài học số 2, những ngôi nhà của chúng ta Tiết học số 1,
6
page 16, trang số 16 Activity 1, look, listen and repeat Hoạt động số 1, hãy nhìn, lắng nghe và nhắc lại
7
Chúng ta có 2 bức ảnh là hội thoại của 2 bạn Ben và Mai Chúng ta cùng nhau đọc trước
8
Hello Mai, nice to see you again Hello Mike,
9
xin chào Mike, nice to see you again Rất vui được gặp lại bạn Hi Ben,
10
nice to see you too Xin chào Ben, mình cũng rất vui được gặp lại bạn Ở đây có thứ to ở cuối này,
11
có nghĩa là cũng Rồi chúng ta đọc lại nào Hello Mike, nice to see you again Hi Ben,
12
nice to see you too Ảnh B Do you live in this building?
13
Có phải bạn sống trong tòa nhà này không?
14
Từ building nghĩa là tòa nhà This building, tòa nhà này Do you live in this building?
15
Động từ live là sống Yes, I do I live in that flat Đúng vậy,
16
mình sống trong căn hộ đó Từ flat có nghĩa là căn hộ That flat,
17
căn hộ đó Yes, I do I live in that flat.
18
Do you live in this building?
19
Yes, I do.
20
I live in that flat.
21
Chúng ta lắng nghe và đọc theo băng.
22
Unit 2 Our Homes Page 16 Lesson 1 Activity 1 Look, listen and repeat.
23
A. Hello, Mai.
24
Nice to see you again.
25
Hi, Ben.
26
Nice to see you too.
27
B. Do you live in this building?
28
Yes, I do.
29
I live in that flat.
30
We move on to the activity to listen, point and say Hay là nghe,
31
chỉ và nói One question of this is Do you live in this or that?
32
Có phải là bạn sống trong cái này hay là cái kia không?
33
Nếu câu trả lời là đúng Hãy xác nhận là yes I do Đúng vậy, tôi sống ở đó Còn nếu không phải Thì hãy trả lời là No,
34
I don't Không, tôi không sống ở đó Ok, trong câu hỏi có từ this là này Chúng ta sẽ
35
ám chỉ địa điểm hoặc là vật ở gần với mình Đó, ví dụ như ảnh A và ảnh B Họ đang chỉ
36
ngôi nhà và căn hộ ở gần người nói Thì sẽ sử dụng từ this Đó, còn ảnh C và ảnh D là hai vật ở xa
37
Là những nơi ở xa chúng ta sẽ sử dụng từ that There's a lot of words in the background.
38
Okay.
39
Let's see how many words are in each picture.
40
House is a house.
41
This is a house.
42
When we talk about the conversation, we will be sure that we are right.
43
Yes.
44
There's a lot of words in the background.
45
We will be sure that In B, there is a flat house.
46
We will recognize that not to be here.
47
In C, there is a building house.
48
We recognize that we live in that house.
49
In D, there is a tower as a tower.
50
We recognize that not to be here.
51
In D, there is a tower.
52
House là ngôi nhà Flat là căn hộ Building là tòa nhà Tower là tòa tháp
53
Giờ chúng ta sẽ làm hội thoại với từng bức ảnh
54
Ở ảnh A chúng ta sẽ đặt câu hỏi Có phải bạn sống trong ngôi nhà này không?
55
Và xác nhận là đúng, chính xác Do you live in this house?
56
Yes, I do Ảnh B, hãy hỏi xem có phải bạn sống trong căn hộ này không?
57
Và trả lời là không, không phải Do you live in this flat?
58
No, I don't Ảnh C, hãy hỏi xem có phải bạn sống trong tòa nhà kia không?
59
Và câu trả lời là đúng Do you live in that building?
60
Yes, I do Ở ảnh D, hãy đặt câu hỏi có phải bạn sống trong tòa thác kia không?
61
Và câu trả lời là không phải Do you live in that tower?
62
No, I don't Rồi chúng ta sẽ lắng nghe và đọc theo Trước tiên chúng ta sẽ đọc các từ,
63
sau đó thì đọc hội thoại Page 16 Lesson 1 Activity 2 Listen, point and say.
64
No. A.
65
Do you live in this house?
66
Yes, I do.
67
B. Do you live in this flat?
68
No, I don't.
69
C. Do you live in that building?
70
Yes, I do.
71
Do you live in that tower?
72
No, I don't.
73
Activity 3, let's talk.
74
Hóa động số 3, hãy cùng nhau nói.
75
In this picture, we can see a tower, a house.
76
And we use the structures in activity 2 to make short conversations.
77
Yes.
78
Chúng ta nhìn thấy một tòa tháp và một ngôi nhà trong bức ảnh này đúng không nào?
79
Hãy sử dụng câu trúc câu ở hoạt động số 2 để chúng ta làm ra những hộ thai ngắn.
80
Do you live in?
81
Có phải bạn sống trong?
82
Yes or no?
83
Trả lời là đúng hoặc là không.
84
Ok.
85
Giờ chúng ta nhìn thấy ngón tay chỉ tòa tháp ở gần mình này.
86
Vậy chúng ta sẽ đặt ra câu hỏi là gì?
87
Có phải bạn sống trong tòa tháp này không?
88
Do you live in this tower?
89
Yes, I do Hoặc hỏi bên này Hỏi xem có phải bạn sống trong ngôi nhà kia không?
90
Chỉ xa mà friend, you live in that house?
91
No, I don't.
92
Activity 4, listen and number.
93
Hãy lắng nghe và viết số.
94
Chúng ta hãy viết số từ 1 tới 4 cho 4
95
bức ảnh này theo đúng trật tự mà các em nghe được.
96
Hãy chú ý tới các từ khóa thôi.
97
Ví dụ, ở ảnh A chúng ta thấy có từ building.
98
Vậy thì thông tin nghe được phải có chứa từ này hoặc là cả tên của tòa nhà, Sunset Building.
99
Ảnh B chúng ta thấy có từ Tower là tòa tháp và cụ thể tên của nó là King Tower.
100
Ảnh C chúng ta thấy có ngôi nhà, House.
101
Ở ảnh D chúng ta cũng thấy từ Building, Hòa Bình Building.
102
Và có thêm bức ảnh về căn hộ nữa, A Flat.
103
So we'll listen to the letters and we'll do the lesson.
104
Yes, I do.
105
I live in that flat.
106
3. Do you live in King Tower?
107
Yes, I do.
108
4. Do you live in this building?
109
No, I don't.
110
I live in Sunset Building.
111
Lần thứ hai chúng ta lắng nghe lại Sẽ có nội
112
dung của bài nghe trên màn hình Các em hãy theo dõi Do you live in this flat?
113
No, I don't I live in that house Do you live in this building?
114
Yes, I do I live in that flat 3.
115
Do you live in King Tower?
116
Yes, I do 4.
117
Do you live in this building?
118
No, I don't.
119
I live in Sunset Building Câu chuyện bài Câu chuyện bài Hội tạch số 1 1.
120
Do you live in this flat?
121
Có phải bạn sống trong căn hộ này không?
122
No, I don't Không, mình không I live in that house Mình sống trong ngôi nhà đó,
123
ngôi nhà kia Vậy thì từ đây chính là từ house Số 1 chính là ảnh C Number 1 here
124
2 Do you live in this building?
125
Có phải bạn sống trong tòa nhà này không?
126
Yes, I do Đúng vậy I live in that flat Mình sống trong căn hộ kia Ok
127
Thì ở đây liên quan tới căn hộ, liên quan tới tòa nhà Vậy thì đó chính xác là ảnh D rồi Number 2 here
128
Number 3 Do you live in King Tower?
129
Có phải bạn sống ở King Tower không?
130
Yes, I do Đúng vậy King Tower là ảnh D Như vậy là số 3 chính là ảnh D
131
Câu số 4 Do you live in this building?
132
Có phải bạn sống trong tòa nhà này không?
133
No, I don't.
134
Không phải.
135
I live in Sunset Building.
136
Mình sống ở tòa nhà Sunset.
137
Vậy thì là số 4 chính là ảnh A.
138
Ok.
139
Các em làm có đúng không nào?
140
Good job.
141
Activity 5.
142
Read incomplete.
143
Hoạt động số 5.
144
Hãy đọc và hoàn thành.
145
In the first one, we see the hand that is near one house The word is from this,
146
which is this It is the word that is near the house Do you live in this house?
147
Do you live in this house?
148
Do you live in this house?
149
Yes, I do Yes, I do In the second one, we see the hand that is near the house So,
150
the word is from that Do you live in that tower?
151
Có phải bạn sống trong tòa tháp kia không?
152
No, I don't.
153
Không phải.
154
I live in Lotus Building.
155
Mình sống ở tòa nhà Lotus.
156
Chúng ta đọc lại hai hội thoại này.
157
Do you live in this house?
158
Yes, I do.
159
Do you live in that tower?
160
No, I don't.
161
I live in Lotus Building
162
Hình ảnh số 3 Chúng ta thấy ngón tay chỉ vào một căn hộ ở gần Có từ this này rồi
163
Và thiếu mất một từ lá Danh từ đó chính là từ flat
164
This flat Căn hộ này Do you live in this flat?
165
Có phải bạn sống trong căn hộ này không?
166
Yes, I do Đúng vậy Câu số 4 Ngón tay chỉ xa tòa nhà
167
Từ that kia thì có rồi và thiếu mức từ building,
168
tòa nhà That building có nghĩa là tòa nhà kia Do you live in that building?
169
Có phải là bạn sống trong tòa nhà kia không?
170
No, I don't Không, không phải I live in a house Mình sống trong một ngôi nhà In the countryside
171
Ở vùng nông thôn Các bạn còn nhớ cục từ này ở bài trước chứ In the countryside
172
Là ở vùng nông thôn Chúng ta cùng nhau đọc lại Hội thoại 3-4 Do you live in this flat?
173
Yes, I do Do you live in that building?
174
No, I don't I live in a house In the countryside
175
Activity 6 Let's play Hoa động số 6 Hãy cùng chơi Trò chơi có tên là Getsing game Trò chơi đoán
176
In this case, there are two people A and B.
177
The teacher will give a video about B to see if B is living in a house or a house.
178
For example, if B is living in the city, if B is living in the city, then B is living in a house.
179
If B is living in a house, if B is living in a house, if B is living in a house, no, I don't.
180
Yes, there is a lot of people living in that house.
181
In the city, the most popular is that you live in the house.
182
There is a house in the house.
183
So Alex, do you live in that building?
184
Yes, I do.
185
Yes, I do.
186
So, you can do that.
187
So, you can do that. of our channel.
188
Thank you very much for watching.
189
Alright, it's time to say goodbye.
190
Bye bye and see you next time.

حول هذا الدرس

أنت تتدرب على اللغة الإنجليزية باستخدام "Tiếng Anh lớp 5 Global Success | Unit 2 | Lesson 1 | Trang 16 | Cô Ngọc Ánh" مع تقنية الـ Shadowing.

ما هي تقنية التظليل الصوتي؟

التظليل الصوتي (Shadowing) تقنية تعلم لغة مدعومة علمياً، طُورت أصلاً لتدريب المترجمين الفوريين المحترفين. الطريقة بسيطة لكنها قوية: تستمع لصوت إنجليزي أصلي وتكرره فوراً بصوت عالٍ — كظل يتبع المتحدث بتأخير 1-2 ثانية. تُظهر الأبحاث تحسناً كبيراً في دقة النطق والتنغيم والإيقاع وربط الأصوات والاستماع والطلاقة.

تقنية الشادوينغ: اقرأ الدليل الكامل خطوة بخطوة →