Pratique du Shadowing: Describing Things - Apprendre l'anglais à l'oral avec la vidéo

Création de la leçon...
1
Describing things Miêu tả các cái đồ vật Chúng ta có từ miêu tả là describe
2
Describe
3
Sự miêu tả là describing Things là những cái đồ vật
4
Describing things Miêu tả đồ vật Some things are different shapes
5
Một số các cái đồ vật thì có những hình dạng khác nhau
6
Shape Shape Hình dạng Shape Hình dạng Different Some things
7
Chúng ta lưu ý là từ some things Nó khác với lại từ something
8
Something mà viết ghép lại Thì nó có nghĩa là một
9
thứ gì đó Còn viết tách ra như thế này là
10
hai chữ là some things Có nghĩa là một số cái đồ vật Are different shapes
11
Có hình dạng khác nhau Different shapes, hình dạng khác nhau They can be described
12
Chúng có thể được miêu tả Can be described
13
Chúng có thể được miêu tả By their shape Bởi cái hình dạng của chúng By,
14
bởi Their shape Hình dạng của chúng Miêu tả qua cái hình dạng của chúng
15
A circle is round Circle là một cái hình tròn Một cái đường tròn A circle is round Round nghĩa là tròn
16
Một cái đường tròn Thì nó có hình tròn Compact disc is a circle
17
Compact disc là cái đĩa CD đấy các bạn Compact disc,
18
đĩa CD, đĩa để cho vào đầu bật lên để nghe nhạc đấy Một cái đĩa CD thì is a circle
19
Thì là một cái hình tròn
20
Chúng ta phân biệt là circle là hình tròn round là tính từ mà nghĩa là tròn
21
a square square là hình vuông 1 cái hình vuông has 4 equal sides
22
side nó nghĩa là cạnh bình thường thì nó có nghĩa là mặt là bên
23
nhưng mà trong hình học thì side có nghĩa là cạnh 1 hình có bao nhiêu cạnh đấy
24
thì a square 1 cái hình vuông has có 4 equal sides có 4 cạnh bằng nhau
25
equal có nghĩa là đều bằng nhau Tương đương Nghĩa của từ equal là tương đương Đọc là equal
26
Equal A rectangle is similar Một cái hình chữ nhật Rectangle Một cái hình chữ nhật Is similar Similar Similar Similar
27
Có nghĩa là tương tự Một cái hình chữ nhật thì cũng tương tự như vậy
28
Ý người ta là tương tự giống như là cái hình vuông đấy But, nhưng mà Two of the sides Hai trong số những cạnh đó Two,
29
hai, of the sides Trong số những cạnh đó Are longer Thì dài hơn Long là dài,
30
longer, dài hơn Cái này chúng ta học hình học, chúng ta biết rồi đúng không ạ?
31
A triangle Triangle Hình tam giác Một cái hình tam giác has only three sides Thì chỉ có ba cạnh thôi
32
Have you ever seen Have you ever seen Anyone Play A triangle In an orchestra
33
In an orchestra Orchestra Orchestra Orchestra Orchestra Orchestra
34
Tức là một tập thể Các nhạc công Mỗi người chơi
35
một nhạc cụ khác nhau Để tạo thành một giàn nhạc Orchestra
36
I think it's orchestra
37
Orchestra Play a triangle Play a triangle Chơi một cái tam giác Triangle này Nó có hai nghĩa Một nghĩa là
38
Hình tam giác Còn một nghĩa là Một cái nhạc cụ
39
Gì đó hình tam giác Tôi thì tôi cũng không biết Cái nhạc cụ này
40
Các bạn có thể tìm hiểu thêm The word triangle Từ triangle Can stand for Stand for Stand for
41
Word The word triangle Can stand for An instrument An instrument
42
An instrument Or a or shape or shape an oval is rounded an oval is rounded
43
oval oval we call it a white it is not a white oval
44
An oval.
45
Một cái hình oval.
46
It's rounded.
47
Rounded thì nó không giống với lại round.
48
Round có nghĩa là tròn.
49
Nhưng rounded thì nó chỉ có nghĩa là có dạng hình tròn thôi.
50
Chứ nó không hoàn toàn tròn.
51
Nó có thể tròn hoặc không tròn.
52
Rounded.
53
Ta dịch là có dạng hình tròn.
54
But it is not round.
55
Nhưng nó không tròn.
56
An egg is an oval.
57
An oval shape Một quả trứng thì có dạng hình oval
58
The floor is flat Cái sàn nhà thì rất là phẳng Floor, sàn nhà Floor, floor Flat,
59
phẳng, z Flat, flat
60
Chúng ta hay nghe thấy cái TV mà hình phẳng vậy Flat TV đấy
61
If something is smooth Nếu cái gì đó nó mượt
62
Mượt mà Smooth Mượt mà Smooth
63
It has no bumps or lumps Bumps và lumps đều có nghĩa là những chỗ nhấp nhô,
64
gồ ghè Hay nó còn có thể hiểu là những cục u nổi lên
65
Ta đọc cụm từ này là bumps or lumps It has no bumps or lumps
66
Silk is smooth Lụa thì rất là mượt Silk,
67
lụa Silk, lụa Some things are rough Rough Một vài thứ thì rất là Thô giáp
68
Chúng ta có từ rough Chúng ta lưu ý cái âm phở cuối nhé Rough
69
Thì nó có nghĩa là khô giáp Nó Không, nó ngược lại với lại Phẳng,
70
chơn Mượt we use rough,
71
it means that it's a sandpaper is rough one of the paper is very rough very thick
72
we use a paper to make something that is very nice
73
so we use a paper to make something that is very nice In the past, in the past, they used this.
74
They called it sandpaper, a paper.
75
If something is dull, it means that it is a good time.
76
But it is a good time.
77
In the past, it means that it is a good time.
78
If something is dull, it means that it is not sharp or pointed, It will not be sacked and not be And also not be We have the sharp
79
We have learned from Kung Fu Panda That is Sacked
80
Dorn Cun Sharp And another word is pointed Point is just about who Pointed The word is Njorn Pointed
81
A dull knife will not cut bread A dull knife will not cut bread
82
A dull knife will not cut bread A dull knife will not cut bread
83
Because the blade is not sharp Because the blade is not sharp It is not sharp
84
We can use the blade The blade We can use the blade He has no point of blade Let's make a comment!
85
The crown is a blade
86
It is still around blade If something is pointed Nếu một cái gì đó mà nó lại nhọn
87
It has a sharp end Thì nó có một cái
88
Cái cái cái cái Đầu hay là cái phần đuôi Rất là sắc
89
Thì chúng ta Có từ end Có nghĩa là kết thúc
90
Phần kết thúc của một cái gì đó Thì chúng ta có thể gọi là một cái đầu
91
Hay là một cái đuôi Sharp end Một cái đuôi sắc Đầu sắc
92
a sharp pencil
93
một cái bút chì sắc has a pointed end thì có một cái đầu rất là nhọn
94
A pencil that has been used a lot
95
Một cái bút chì mà đã được sử dụng rất là nhiều has been used, đã được sử dụng has been used, đã được sử dụng a lot,
96
rất nhiều and has been sharpened And not to get We have a sharpening Sharpen That means to get Gop bút chì
97
We have a sharpening We have a sharpening We have a sharpening Sharpener The sharpening The sharpening
98
Hasn't been sharpened Hasn't been sharpened
99
Has a dog and thì có một cái đầu rất là cùn
100
nghĩa là một cái bút chì mà vừa được
101
đã được sử dụng nhiều rồi lại còn không được gọt nữa thì nó có một cái đầu rất là cùn
102
some things are soft một số thứ thì rất là mềm soft, mềm
103
a teddy bear is soft một con gấu bông thì rất là mềm mềm it feels good to touch
104
When you put it in it, you feel very good The word is good,
105
but when you put it in it, you feel very good When you put it in a thing,
106
you feel very good Touch is very good Touch,
107
touch It feels good This is a lot of people who use this and this is very good It feels good.
108
It feels good.
109
Sờ vào cái gì đó, chạm vào cái gì đó.
110
Chúng ta có cảm giác như thế nào đấy.
111
Thì chúng ta nói có thể dùng cái từ it.
112
Tức là chủ từ it.
113
It feels good.
114
It feels good.
115
Thì có nghĩa là chúng ta nói chúng không đấy.
116
Chúng ta không nói rõ ai cảm thấy.
117
Mà ta nói rõ chỉ là cảm thấy rất là làm sao đấy.
118
Some things are hard.
119
Một số thứ thì rất là cứng.
120
Ngược lại với lại soft là mềm.
121
Thì cứng là hard.
122
A rock is hard.
123
Một hòn đá rất là cứng.
124
Rock, hòn đá.
125
Soft can also represent a noise level.
126
Cái từ soft, mềm này này, cũng có thể đại diện cho represent.
127
Represent.
128
Represent.
129
Represent.
130
Nó bằng lại từ stand for.
131
Stand for và represent.
132
Có nghĩa là đại diện cho.
133
Cái từ soft này cũng có thể đại diện cho a noise level.
134
Tức là một cái mức độ tiếng ổn Noise là tiếng ổn Level Level là cái mức độ cấp độ
135
Noise level Mức độ tiếng ổn If you have a soft voice
136
Soft voice Nếu bạn có một cái âm thanh Voice là âm thanh soft
137
Một cái âm thanh mềm Tức là một cái âm thanh nhỏ
138
It is not very loud Thì nó không to lắm Loud Ngược lại với lại soft Nó có nghĩa là to
139
If someone tells you to speak softly Nếu ai đó nói với bạn rằng
140
Bảo bạn Nếu ai đó bảo bạn nói Một cách nhẹ nhàng Softly nghĩa là nhẹ nhàng
141
Softly They want you to speak quietly Quietly là yên lặng Tức là nhỏ nhẹ Thì họ muốn bạn nói
142
Nói nhỏ Quietly Một cách nhỏ nhẹ,
143
yên tĩnh Quiet là yên tĩnh Quietly là Nói rất là nhỏ thôi
144
Speak quietly Loud is the word used To describe noises That hurt your ears Cái từ loud
145
là cái từ mà được sử dụng is the worst used được sử dụng to describe để miêu tả noises
146
các cái tiếng ổn that hurts your ears mà nó làm đau tay của bạn đó
147
a big truck will make a loud noise một cái xe tải to thì có thể tạo ra tiếng ồn lớn, tiếng ồn to
148
Sometimes your mother will tell you that your music is too loud
149
Thỉnh thoảng thì mẹ của bạn có thể bảo bạn rằng là
150
cái thứ nhạc mà bạn đang nghe nó quá to
151
Cái bài này là một bài tương đối khó vì từ ngữ của nó khá là zigzag,
152
it's hard to read and hard to remember It's a picture of the material of the animal
153
and it uses the word that we have that we have to find out
154
It's not to find out for us but in our life we have to find out so it's also important
155
So you have to read this very much and you have to learn more and learn more
156
Describing things Some things are different shapes Một số đồ vật thì có hình dạng khác nhau
157
They can be described by their shape
158
Chúng có thể được miêu tả qua hình dạng của chúng
159
A circle is round Một cái hình tròn thì tròn A compact disc is a circle
160
Một cái đĩa CD thì hình tròn
161
A square has four equal sides Một cái hình vuông thì có bốn cạnh bằng nhau
162
Bốn cạnh đều nhau A rectangle is similar
163
Một cái hình chữ nhật thì cũng tương tự như vậy But two of the sides are longer
164
Nhưng hai trong số các cạnh thì lại dài hơn
165
A triangle has only three sides Một cái hình tam giác thì có ba cạnh thôi
166
Have you ever seen anyone play a triangle in an orchestra?
167
Bạn đã bao giờ nhìn thấy một người nào đó chơi
168
một cái nhạc cụ hình tam giác Trong một cái giàn nhạc chưa?
169
The word triangle can stand for an instrument or a shape
170
Cái từ triangle có thể tượng trưng cho một cái nhà cụ
171
Có thể đại diện cho một cái nhà cụ hoặc là một cái hình dạng An oval is rounded, but it's not round Một cái hình oval thì nó có dạng hình tròn,
172
nhưng nó lại không tròn An egg is an oval shape Một quả trứng thì có hình oval
173
The floor is flat Cái sàn nhà thì rất là phẳng
174
If something is smooth Nếu cái gì đó mà nó mượt mà
175
It has no bumps or lumps Thì nó không có Những cái chỗ mấp mô gồ ghề
176
Silk is smooth Lụa thì rất là mượt
177
Some things are rough Một số thứ thì rất là thô giác Sandpaper is rough
178
Cái giấy giác Rất là thô giác
179
If something is dawn It is not short or pointed
180
Nếu cái gì đó cùn thì nó không sắc và không nhọn A dawn knife
181
will not cut bread because the blade is not sharp
182
Một con dao cùn thì không cắt được bánh mì bởi vì cái lưỡi của nó không sắc
183
Nếu cái gì đó nhọn thì nó có một cái đuôi hay một cái đầu rất là sắc
184
Một cái bút chì sắc thì nó có một cái đầu rất là nhọn
185
A pencil that has been used a lot and hasn't been sharpened has a don't end
186
Một cái bút chì được dùng nhiều mà lại không được gọt thì nó có một cái đầu rất là cùn
187
Some things are soft, một số thứ thì là rất mềm A teddy bear is soft, một con gấu bông rất mềm It feels good to touch,
188
khi chạm vào nó thì rất là êm Some things are hard, một số thứ rất là cứng A rock is hard Một con đá rất cứng
189
Soft can also represent a noise level
190
Cái từ soft này có thể đại diện cho cả một cái mức độ âm thanh nữa
191
If you have a soft voice
192
Nếu bạn có một cái âm thanh mềm It is not very loud Nó có nghĩa là nó không quá to
193
If someone tells you to speak softly Nếu ai đó nói với bạn, bảo bạn nói một cách nhẹ nhàng
194
They want you to speak quietly thì họ muốn bạn nói chuyện một cách yên lặng.
195
Loud is the word used to describe noises that hurt your ears.
196
Cái từ loud là cái từ ngữ được sử dụng để
197
miêu tả cái tiếng ồn mà nó làm đau tay của bạn.
198
A big truck will make a loud noise.
199
Một cái xe tải lớn thì có thể tạo ra một tiếng ồn lớn.
200
Sometimes your mother will tell you that your music is too loud.
201
Thỉnh thoảng thì mẹ của bạn có thể bảo bạn là nhạc của bạn to quá.
202
Thank you.

Why practice speaking with this video?

This video, "Describing Things," serves as an excellent resource for enhancing your English speaking practice. It offers practical examples of how to describe various objects, emphasizing shapes and their characteristics. By participating in this practice, learners can adopt the shadowing technique, repeating after the speaker to develop fluency and improve pronunciation. Engaging with this video allows you to enrich your vocabulary and understand how to articulate descriptions clearly and effectively. Regular practice will not only build your confidence in speaking but will also prepare you for everyday conversations.

Grammar & Expressions in Context

  • Describing Objects: The phrase "Some things are different shapes" introduces learners to plural noun usage, showing how to reference multiple items with varying characteristics.
  • Using Adjectives: The expression "by their shape" highlights how adjectives can be used effectively to describe nouns, in this case, the shapes of various objects.
  • Defining Shapes: Phrases like "A circle is round" and "A square has 4 equal sides" provide clear definitions that are easy to remember, aiding in understanding geometry-related vocabulary.
  • Comparative Structures: The use of "longer" in "Two of the sides are longer" introduces a comparative adjective, essential for making distinctions between objects.

Common Pronunciation Traps

While practicing with this video, there are several tricky words that learners should pay special attention to. For instance, the word "rectangle" might be pronounced incorrectly if not practiced enough, so focusing on syllable enunciation will help. Additionally, understanding the distinction between "round" and "rounded" is crucial, as these words have different implications and may affect comprehension when speaking.

Finally, ensuring the correct pronunciation of "orchestra" is essential, as this word could be mispronounced, leading to confusion in conversations. Engaging in shadowspeak can improve familiarity with these terms and promote better articulation in English.

Qu'est-ce que la technique du Shadowing ?

Le Shadowing est une technique d'apprentissage des langues fondée sur la science, développée à l'origine pour la formation des interprètes professionnels. Le principe est simple mais puissant : vous écoutez de l'anglais natif et le répétez immédiatement à voix haute — comme une ombre suivant le locuteur avec un décalage de 1 à 2 secondes. Les recherches montrent une amélioration significative de la précision de la prononciation, de l'intonation, du rythme, des liaisons, de la compréhension orale et de la fluidité.