쉐도잉 연습: 🥽 Nhiệm vụ cứu hộ tại bể bơi | Hoạt hình thiếu nhi 👮 Cảnh sát trưởng Labrador Vietnam 🚔 - YouTube로 영어 말하기 배우기

A1
Hey Let's do this to the police Blastrater The task to rescue
⏸ 일시 정지
162 문장
문장이 너무 짧거나 길면 Edit를 눌러 조정하세요.
1
Hey Let's do this to the police Blastrater The task to rescue
2
This is the task to help you Do you want to help you?
3
Hey We'll go and see how we can.
4
Okay.
5
What's wrong with you?
6
I'm going to go to the hospital.
7
But I'm not going to go to the hospital.
8
I can help you.
9
I'm going to help you.
10
You can trust me.
11
Thank you very much.
12
Hey, don't
13
eat in the pool!
14
No, no, I don't eat anything!
15
It's so bad!
16
What's that?
17
Let me see
18
This is the one that was killed You have been killed by the one If you eat in the ground,
19
the food can be thrown down and make the water out of the water So,
20
everyone will not be able to swim The food food can also make the fish more Sorry,
21
I'm not going to eat in the ground Oh
22
You can't do it.
23
Let's go!
24
Let's go!
25
Loppy, let's go!
26
Let's go!
27
Let's go!
28
Thank you!
29
Look at this, it means you can't drive, you need to go.
30
Thank you.
31
Yes, that's right.
32
So you can play more fun.
33
I understand.
34
Thank you.
35
The next guest is Duffy's health.
36
I'm ready!
37
Let's play!
38
Thank you!
39
Wow!
40
This is so bad.
41
I know.
42
I know.
43
Let's see the súng.
44
Hey!
45
Kill!
46
Kill by!
47
Huh?
48
I'm here!
49
Oh Oh
50
Mọi người không được nhảy vào bể bơi như vậy nhá!
51
Cháu xin lỗi ạ!
52
Là lỗi của cháu!
53
Cháu chỉ muốn tạo ra một cơn sóng thật lớn thôi!
54
Và con sóng đó đã suýt làm các bạn bị thương đấy!
55
Cháu sẽ không bao giờ nhảy vào bể bơi nữa đâu ạ!
56
Mọi người, hãy giữ an toàn ở bể bơi nhá!
57
Vâng ạ!
58
An toàn trong bể bơi!
59
Ha ha ha ha!
60
Look at that!
61
I can't even take any of you anymore!
62
Ha ha ha!
63
Ha ha ha!
64
Oh!
65
Oh!
66
Hey!
67
Ha ha ha!
68
Oh!
69
Oh!
70
Oh!
71
Oh!
72
Oh!
73
Oh!
74
Oh!
75
Oh!
76
Oh!
77
Oh!
78
Oh!
79
Oh!
80
Oh!
81
Oh!
82
Oh!
83
Oh! uh Oh my god,
84
we need to go In the next door,
85
the girls will be very happy We will come with the girls with me 1,
86
2, 3, 4, 5 Oh That's what I did Oh Oh Oh Oh
87
Oh Oh Oh Oh it's the
88
The How It seems that he has to be dead Let's go Wow It's
89
It's here to be very old
90
I have to take a look at him Thanks If he makes him stop
91
He could be angry with his features I have a idea.
92
We are the
93
Oh, that's so sweet!
94
That's so sweet!
95
This is the first time of our video.
96
We can't put it around the ground,
97
we can go to the ground.
98
We can put it on the ground.
99
We can put it on the ground.
100
And remember, we need to make it on the ground before we go to the ground.
101
If not, we can be able to get the ground.
102
All of you go to the ground!
103
I'm going to go!
104
Yes!
105
1, 2, 3, 4!
106
Oh, the警察 is already gone!
107
You don't need to go!
108
You need to go!
109
1, 2, 3, 4!
110
1, 2, 3, 4!
111
Oh, no!
112
That's the警察!
113
1, 2, 3, 4!
114
What are you doing?
115
They're not going to leave me!
116
We let's go!
117
Now, let's go to a safe place and go to a safe place!
118
Yes, let's go!
119
Let's go!
120
I don't know how to go!
121
They're going to get me right now!
122
What are you doing now?
123
What are you doing now?
124
Các em hãy xuống để bơi nào!
125
Vâng thưa thầy!
126
Quát quát!
127
Dép hàng!
128
Từng người xuống một!
129
Chân mình xuống đất đất!
130
Một hai ba bóng năng!
131
Quát quát quát!
132
Ê!
133
Ê!
134
Khoan đã!
135
Ha ha ha!
136
Cháu đã không dùng phao bơi đúng cách!
137
Điều đó không an toàn!
138
Ha ha ha!
139
Cháu hiểu rồi!
140
Để chú giúp cháu!
141
Không sao mà!
142
Cháu có thể tự làm được!
143
Oh Oh Oh
144
Oh Oh Oh Oh Oh Oh
145
Oh so that's the in Oh
146
will I it Oh, my god!
147
Oh, that's so bad!
148
What?
149
So you're a man?
150
Oh, that's a man!
151
He's been killed!
152
Let's go with us!
153
We don't need to do that!
154
We can do that!
155
We can do that!
156
Cảnh sát trưởng Labrador quy tắc an toàn Các bé,
157
sàn xung quanh hồ bơi có thể chân trượt Vì vậy,
158
nếu chạy hoặc ném đồ đạc xung quanh hồ bơi,
159
chúng ta có thể bị trượt chân và bị thương Trước khi bơi,
160
cần khởi động thật kỹ và mặc đồ bảo hộ phù hợp
161
Và rất nguy hiểm khi chơi ở khu vực nước sâu Vì vậy,
162
chỉ nên chơi ở khu vực dành cho trẻ em you

앱 다운로드

당신이 말하는 모든 문장을 AI가 채점

TRENDING

인기 동영상

이 수업에 대해

이번 수업에서는 애니메이션을 통해 경찰관의 구조 임무를 배웁니다. 배운 내용을 바탕으로 다양한 영어 표현을 익히고, 재미있는 이야기 속에서 실제 상황에 사용될 수 있는 구문을 연습할 수 있습니다. 경찰과 함께 호스피탈(병원) 갈 준비를 하는 장면을 통해 도움을 주고받는 방법, 그리고 수영장에서 지켜야 할 규칙에 대해 학습하게 됩니다.

주요 어휘 및 구문

  • Rescue - 구출하다
  • Help - 돕다
  • Trust me - 나를 믿어줘
  • No eating in the pool - 수영장에서 음식 먹지 마세요
  • Water safety - 물 안전
  • Play more fun - 더 재미있게 놀기
  • I understand - 이해했어요

연습 팁

이 비디오의 속도와 톤에 맞춰 영어 쉐도잉 연습을 하세요. 애니메이션의 다양한 상황들을 따라 하면서 shadow speech 기술을 활용하면 좋습니다. 중간중간 반복되는 구문에 주목하고, 각 캐릭터의 목소리 톤에 맞춰 연습해 보세요. 이렇게 하면 IELTS 스피킹 능력 향상에 도움이 됩니다. 특히 빠르게 진행되는 대사에 적응하기 위해서는 처음에 느린 속도부터 시작해 점차 빠르게 따라 해보는 것이 좋습니다.

캐릭터들이 상호작용하는 방식을 주의 깊게 듣고 따라 하며, shadowspeak의 매력을 느껴보세요. 표현의 자연스러움을 익히는 것이 중요하며, 일상의 대화에서도 사용될 수 있는 구문들임을 기억하세요. 또한, 친구와 함께 이 비디오를 보고 서로 대화하며 영어 회화 연습을 하는 것도 좋은 방법입니다.

쉐도잉이란? 영어 실력을 빠르게 키우는 과학적 방법

쉐도잉(Shadowing)은 원래 전문 통역사 훈련을 위해 개발된 언어 학습 기법으로, 다언어 학자인 Dr. Alexander Arguelles에 의해 대중화된 방법입니다. 핵심 원리는 간단하지만 매우 강력합니다: 원어민의 영어를 들으면서 1~2초의 짧은 지연으로 즉시 소리 내어 따라 말하는 것——마치 '그림자(shadow)'처럼 화자를 따라가는 것입니다. 문법 공부나 수동적인 청취와 달리, 쉐도잉은 뇌와 입 근육이 동시에 실시간으로 영어를 처리하고 재현하도록 훈련합니다. 연구에 따르면 이 방법은 발음 정확도, 억양, 리듬, 연음, 청취력, 말하기 유창성을 크게 향상시킵니다. IELTS 스피킹 준비와 자연스러운 영어 소통을 원하는 분들에게 특히 효과적입니다.

커피 한 잔 사주기