Prática de Shadowing: EES VIDEO Lesson 01 - Aprenda a falar inglês com vídeo
Escolha um modo de prática
Cada modo abre uma sala de prática em tela cheia.
112 frases
Se as frases estiverem muito curtas ou longas, clique em Edit para ajustá-las.
1
Chào mừng các bạn đã đến với bài học đầu tiên.
2
I want to speak English.
3
Mình muốn nói tiếng Anh.
4
Và câu trúc hôm nay của mình sẽ là
5
I want to và sau đó cộng với động từ nguyên mẫu mang nghĩa là mình muốn làm việc gì đó.
6
Chúng ta đi qua ví dụ để hiểu sâu hơn các bạn nhé.
7
Mình muốn học tiếng Anh I want to Học tiếng Anh là gì các bạn?
8
Learn English Learn English Mình muốn học tiếng Anh nha
9
I want to learn English
10
I want to learn English
11
I want to learn English Tiếp tục nha các bạn Mình muốn đọc sách nha
12
I want to Đọc sách là gì các bạn?
13
Read a book
14
read a book Mình muốn đọc sách nhà
15
I want to read a book
16
I want to read a book
17
I want to read a book Tiếp theo là câu trúc mở rộng hơn một xíu nha.
18
I want you to và sau đó cộng với động từ nguyên mẫu, mà nghĩa là mình muốn bạn làm việc gì đó nha.
19
Mình muốn bạn học tiếng Anh nè.
20
I want you to Học tiếng Anh
21
Learn English Learn English Mình muốn bạn học tiếng Anh nha
22
I want you to Learn English I want you to learn English Mình muốn bạn đọc sách nè.
23
I want you to...
24
Đọc sách là gì các bạn?
25
Read a book.
26
Read a book.
27
Mình muốn bạn đọc sách nè.
28
I want you to read a book.
29
I want you to read the book.
30
We want you to read the book.
31
We want you to read the book.
32
We want you to read the book.
33
We want you to read the book.
34
We want you to read the book.
35
We want you to read the book.
36
We want you to read the book.
37
We want you to read the book.
38
We want you to read the book.
39
We want you to read the book.
40
We want you to read the book.
41
We want you to read the book.
42
Get up early
43
Get up early Mình muốn bạn dậy sớm nha
44
I want you to get up early
45
I want you to get up early I want you to get up early.
46
Tiếp theo nha các bạn.
47
Mình muốn bạn dọn giường nha.
48
I want you to dọn giường.
49
Make the bed.
50
Make the bed.
51
Mình muốn bạn dọn giường nha.
52
I want you to make the bed.
53
Tiếp nha.
54
Mình muốn đánh răng nè.
55
I want to.
56
Đánh răng là gì các bạn?
57
Right, right.
58
Brush my teeth.
59
Brush my teeth.
60
Menmung dan jangnya.
61
I want to brush my teeth.
62
I want to brush my teeth.
63
I want to brush my teeth Tiếp tục nghe Mình muốn rửa mặt nè
64
I want to Rửa mặt là gì các bạn?
65
Wash my face
66
Wash my face
67
Wash my face.
68
Mình muốn rửa mặt nhà.
69
I want to wash my face.
70
I want to wash my face.
71
I want to wash my face.
72
I want to wash my face Mình học tiếp nha Mình muốn bạn uống nước vào buổi sáng nha
73
I want you to uống nước là gì các bạn?
74
Drink water Drink water Khi nào các bạn?
75
Vào buổi sáng nha
76
In the morning Mình muốn bạn uống nước vào buổi sáng nha
77
I want you to drink water in the morning.
78
I want you to drink water in the morning.
79
I want you to drink water in the morning I want you to drink water in the morning
80
Hay là các bạn, đi tiếp nè Mình muốn đi chạy bộ nhà
81
I want to Đi chạy bộ là gì các bạn?
82
Go for a rent
83
Go for a rent Mình muốn đi chạy bộ nha
84
I want to go for a rent
85
I want to go for a rent
86
I want to go for a rent Tiếp nha các bạn Mình muốn ăn sáng nè.
87
I want to ăn sáng. Have breakfast. Have breakfast.
88
Mình muốn ăn sáng nha.
89
I want to have breakfast.
90
I want to have breakfast
91
I want to have breakfast Tiếp tục luôn nha các bạn Mình muốn trang điểm nè
92
I want to Trang điểm là gì nè Put on Make up.
93
Put on.
94
Make up.
95
Men muốn trang điểm này.
96
I want to put on.
97
Make up.
98
I want to put on.
99
Make up.
100
I want to put on makeup.
101
I want to put on makeup Hay ha!
102
Đi tiếp nè các bạn Mình muốn pha một ít cà phê nè
103
I want to pha một ít cà phê Make some coffee
104
Make some coffee Mình muốn pha một ít cà phê nhé
105
I want to make some coffee
106
I want to make some coffee
107
I want to make some coffee Mình đi với câu tiếp theo nè I want to
108
Take a shower
109
I want to Take a shower
110
I want to take a shower I want to take a shower
111
Các bạn nhớ nghe và luyện tập mỗi ngày cho đến
112
khi thuộc luôn nha các bạn Chúc các bạn học tốt nè
Baixar aplicativo
Tudo o que você precisa para falar fluentemente
Pronúncia com IANota em cada frase
Prática de IPADomine cada som
VocabulárioMonte seu banco de palavras
Jogo de vocabulárioAprenda brincando

Mesmo canal
FOR YOU
Vídeo recomendado
Sobre esta lição
Você está praticando inglês com "EES VIDEO Lesson 01" usando a técnica de Shadowing.
O que é a Técnica de Shadowing?
Shadowing é uma técnica de aprendizado de idiomas com base científica, originalmente desenvolvida para o treinamento de intérpretes profissionais. O método é simples, mas poderoso: você ouve áudio em inglês nativo e repete imediatamente em voz alta — como uma sombra seguindo o falante com 1-2 segundos de atraso. Pesquisas mostram melhora significativa na precisão da pronúncia, entonação, ritmo, sons conectados, compreensão auditiva e fluência na fala.


![Bài 2: 100 câu trúc văn nói người bản xứ dùng hằng ngày [6-10]](https://img.youtube.com/vi/vICUiKbrKII/mqdefault.jpg)

![KINH DÂNG HIẾN - TIẾNG ANH - [ Hướng dẫn đọc chi tiết ]](https://img.youtube.com/vi/jYoBTcZsYck/mqdefault.jpg)







