Prática de Shadowing: Từ Vựng Thông Dụng Để Nói Về Công Việc | Giao Tiếp Cơ Bản Theo Chủ Đề (1/3) - Aprenda a falar inglês com vídeo

Criando lição...
1
What's up everyone?
2
Trong video này, bạn sẽ học cách sử dụng một số từ và cùng từ tiếng Anh hữu ích để nói về công việc.
3
Vậy, hãy xem hết video này để có thể nói chuyện với người khác về công việc của mình nhé.
4
Video này phù hợp cho những bạn đã khá tiếng Anh một chút, nhưng gặp khó khăn khi sử dụng chúng trong các câu để giáo tiếp.
5
Bởi trong video này, các bạn sẽ học được những từ và cùng từ phổ biến với các câu ví dụ, tạo nền tảng để nói về công việc của mình bằng tiếng Anh.
6
Video này là phần 1 trong loạt bài 3 phần để
7
học cách nói về công việc và sự nghiệp bằng tiếng Anh.
8
Tuần sau, mình sẽ đăng video phần 2 của loạt bài này là
9
Podcast Chợp Giải để các bạn học thêm nhiều từ mới và luyện kinh năng nghe.
10
Sau đó, phần 3 sẽ là luyện nói để các bạn có thể cải thiện kinh năng giao tiếp.
11
Nếu những video đó đã có sẵn, khi các bạn xem video này thì các bạn có thể tìm thấy liên kết trong phần mô tả bên dưới nhé.
12
And for many times, I have prepared a PDF for video with all the words,
13
words, words, and even a small book to help you.
14
Just click on the link below, click email and you will receive a PDF in my email.
15
Ok, I am Carter from What's Up English.
16
Let's start now.
17
Ok, so you can use the first word to talk about what you do to do with your work.
18
Cùng từ là to apply for a job.
19
Khi mà mình nói nhanh, mình sẽ nói for a, không phải for a nhé.
20
To apply for a job.
21
Trong tiếng Việt, nó có thể được dịch là nộp đơn xin việc.
22
Apply là một đồng từ có nghĩa là thực hiện một đơn xin hoặc yêu cầu chính thức.
23
Và chúng ta thường sử dụng nó với for.
24
Giờ đây là hai ví dụ.
25
After I graduate, I plan to apply for a job at the hospital.
26
Và I applied for a job at Miss Hue, but they said I wasn't cool enough.
27
Hiểu không?
28
Vì ý nghĩa của từ cool là ngầu, và nghĩa khác nữa là mát, và kem thì...
29
Thôi, không sao.
30
Từ tiếp theo.
31
Ok, sau khi bạn apply for a job, nếu họ thích CV của bạn thì họ sẽ gọi bạn đến để have an interview.
32
Have an interview.
33
Have an interview có thể được dịch là có buổi phong vấn hoặc đi phong vấn.
34
Interview ở đây là một danh từ nên chúng ta thường sử dụng nó với động từ to have.
35
To have an interview.
36
Ví dụ.
37
Mấy người, can you turn off the karaoke?
38
Okay, I have an interview in the morning.
39
Bạn cũng có thể nói job interview, nhưng không nhận thiết phải nói thêm job.
40
Vì khi bạn nói interview, mọi người thường nghĩ đến bạn đang nói về một cuộc phỏng vấn sinh việc.
41
Phỏng vấn sinh việc.
42
Phỏng vấn.
43
OK.
44
Để nói về nó trong quá khứ, bạn có thể nói I had an interview at Tràng Tiên Ice Cream a few days ago.
45
I hope I was cool enough.
46
Vậy, nếu bạn applied for a job, sau đó bạn had an interview và họ chấp nhận bạn, thì bạn có thể nói bạn got a job.
47
To get a job trong tiếng Việt có nghĩa là bạn đã có được một công việc
48
Ví dụ I finally got a job at the hospital
49
Now I don't have to eat noodles every day
50
Chúng ta nói Get a job khi bạn đang nói về một công việc chung chung
51
khi người mà bạn đang nói chuyện với không biết bạn đang nói về công việc nào
52
Nhưng nếu họ biết về công việc bạn đang nói tới bạn có thể nói Get the job Ví dụ
53
Remember my interview at Trang Tiên Ice Cream last week?
54
Guess what?
55
I got the job
56
Một từ hữu ích khác để nói về việc có được một công việc là từ Hire
57
Hire dịch sáng tiếng Việt là thuê
58
Mình biết rằng thuê trong tiếng Anh cũng có nghĩa là
59
rent Nhưng rent không được sử dụng với con người các bạn nhé
60
Mình chỉ nói rent với các đồ vật như rent an apartment hoặc rent a motorbike.
61
Được rồi, đây là hai ví dụ với hire.
62
The company hired me after the first interview.
63
Chúng ta có thể sử dụng nó trong câu biệt động như to be hired.
64
Như thế này, I was hired as a sales manager.
65
Vì vậy, nếu bạn thấy một công ty hoặc quảng cáo viết Now hiring
66
Tức là bạn có thể nộp đơn xin việc vào đó Ok, tiếp theo là điều mà nhiều bạn có thể phải làm trong công việc của mình
67
Có thể bạn thích nó Có thể bạn ghét nó Và đó là business trip
68
Business trip trong tiếng Việt có nghĩa là chuyến đi công
69
tác Nếu bạn thường xuyên phải đi công tác Bạn có thể nói
70
I have to go on a business trip to meet our clients every month.
71
Hey Steve, where's John?
72
John?
73
Oh, he's on a business trip in Thailand again.
74
Again?
75
He was just there last month.
76
Huh, he works really hard.
77
He sure does.
78
Ok các bạn, từ tiếp theo này rất hữu dụng Vì bạn có thể
79
sử dụng nó để nói nhiều câu hữu ích khác nhau Từ đó là work
80
Work
81
Có nhiều từ chúng ta có thể sử dụng với work Nhưng 4 từ chúng ta sẽ học hôm nay là
82
Work in Work with Work for Và work on Chúng ta bắt đầu với cùng từ work in
83
You can thể sử dụng work in để nói về ngành bạn làm việc bằng cách nói
84
I work in cùng với ngành đó.
85
Ví dụ I work in marketing.
86
Hoặc I work in education.
87
Bạn cũng có thể nói về nơi bạn làm việc.
88
Ví dụ I work in a restaurant.
89
Hoặc I work in a bank.
90
Nếu bạn muốn nói về một công ty bạn làm việc, bạn có thể nói bạn Work for, cùng với một người hoặc một công ty Ví dụ
91
I work for an international company
92
Hoặc I work for my dad
93
Và cùng từ tiếp theo là Work on something Như là làm việc trên một dự án
94
I'm so busy these days because I'm working on a big project
95
My team and I are working on a deal with another company.
96
Để nói về người bạn làm việc cùng, bạn có thể nói I work with cũng với ai đó hoặc điều gì đó.
97
Ví dụ I work with four other colleagues in a team.
98
Colleague ở đây nghĩa là đồng nghiệp.
99
Mình nghĩ hầu hết mọi người Việt Nam đều nói sai từ này.
100
Không phải là college đâu mọi người nha.
101
mà là colleague.
102
Nó cũng có nghĩa giống như co-worker.
103
Vì vậy, bạn có thể sử dụng colleague hoặc co-worker như nhau.
104
Một ví dụ nữa là Có thể bạn đang tự hỏi sự khác biệt giữa customer và client là gì?
105
Để mình giải thích nhé.
106
Client tương tự như customer but customer is often the customer who buys product or business from a company.
107
While client is more and more and more, is often the customer's relationship with a long-term relationship, especially in the field like business or business.
108
So, we know that work with is to work with.
109
But we know how about the relationship with someone in English?
110
We use the word collaborate with.
111
Collaborate with.
112
Cung từ này tương tự như work with, nhưng không hoàn toàn giống nhau.
113
Collaborate with có nghĩa là hợp tác với ai đó hoặc
114
một công ty khác trên một dự án hoặc một nhiệm vụ, giống như một quan hệ đối tác.
115
Vì vậy, collaborate with và work with có thể có cùng một ý nghĩa,
116
nhưng collaborate with thường có nghĩa là mức độ làm việc nhóm sâu hơn, như chia sẻ ý tưởng và đưa ra quyết định cùng nhau.
117
Trong khi work with có thể đơn giản là làm việc cùng một văn phòng vài đó.
118
Ví dụ về collaborate with là Our design team will collaborate with the sales team to create our next product.
119
Và we are collaborating with a team of marketers to grow our business.
120
Cùng từ tiếp theo là To be in charge of.
121
To be in charge of.
122
To be in charge of có nghĩa là phụ trách hoặc có trách nhiệm về điều gì đó.
123
Bạn có thể sử dụng cùng từ này để nói về những gì bạn phải làm tại nơi làm việc.
124
Ví dụ I'm in charge of managing a small team.
125
Who's in charge of organizing these reports?
126
They're a mess.
127
Ah, John is, but he's on a business trip in Thailand, remember?
128
Oh, so he's also in charge of relaxing on the beach, right?
129
He calls it international relations.
130
Experience.
131
Experience, in English, means experience.
132
It is the knowledge and skills that you can be through working and experience.
133
In English, we can use experience for both experience and work.
134
We don't have to be分ed with this.
135
Nhưng khi chúng ta nói về công việc, chúng ta thường sử dụng experience như một danh từ, không phải như một động từ.
136
Vì nó là một danh từ, chúng ta có thể nói have experience.
137
Như I have a lot of experience in customer service.
138
Và để nói về việc có thêm kinh nghiệm, chúng ta có thể sử dụng động từ get.
139
Ví dụ, I applied for a new job so I can get more experience.
140
Được rồi mọi người, từ tiếp theo là thứ mà hầu như chúng ta đều thích và mong chờ.
141
Salary.
142
Salary là tiền lương bạn nhận được cho công việc của mình.
143
Chúng ta có thể nói về mức lương của mình theo tháng hoặc theo năm bằng cách nói.
144
Monthly salary hoặc yearly salary.
145
Ví dụ, my monthly salary is 8 million Vietnamese dong.
146
Và nếu bạn đang ứng tuyển trong một công việc và bạn muốn đạt một mức lương cao hơn, bạn có thể nói, negotiate a salary.
147
Ví dụ, at first, my salary was really low, so I had to negotiate a higher salary.
148
Được rồi, đó là tất cả những từ mới của ngày hôm nay.
149
But before you start this video, don't forget to click PDF to see all the things you've been taught in this video.
150
If you want to learn more about the work that I've done in Canada before I'm in Vietnam,
151
then watch this podcast of my channel right now.
152
If you don't see the link, it will be just as long as I hope.
153
So, see you again in this video.
154
Goodbye!

Contexto & Histórico

No vídeo intitulado "Từ Vựng Thông Dụng Để Nói Về Công Việc", o falante explica como usar palavras e expressões em inglês úteis para discutir sobre trabalho. Este conteúdo é projetado para aprendizes que já têm um conhecimento básico do idioma, mas enfrentam dificuldades na aplicação prática dessas palavras em situações de comunicação. Os espectadores podem esperar aprender vocabulário essencial com exemplos práticos, tornando-se mais confortáveis ao falar sobre suas experiências profissionais.

Top 5 Frases para Comunicação do Dia a Dia

  • To apply for a job - Nedir a uma oportunidade de trabalho.
  • To have an interview - Participar de uma entrevista de emprego.
  • I got a job - Eu consegui um emprego.
  • Can you turn off the karaoke? - Você pode desligar o karaoke?
  • I hope I was cool enough - Eu espero que eu tenha sido bom o suficiente.

Essas frases não apenas ajudam na comunicação sobre oportunidades de trabalho, mas também fornecem um contexto cultural importante para conversas relevantes no mundo profissional.

Guia Passo a Passo para Shadowing

Para aproveitar ao máximo o conteúdo do vídeo, siga este guia de shadowing:

  1. Assista ao vídeo: Preste atenção na pronúncia e entonação do falante ao discutir sobre o trabalho. Isso ajuda a melhorar a pronúncia em inglês.
  2. Repita em voz alta: Após ouvir uma frase, tente repeti-la imediatamente. Isso ajudará a internalizar a estrutura das frases.
  3. Grave sua voz: Ao gravar você mesmo, poderá ouvir sua pronúncia e compará-la com a do falante. Identifique áreas que precisam de melhoria.
  4. Pratique regularmente: Faça desta prática uma rotina. Quanto mais você se expuser a essas frases, mais fácil será usá-las naturalmente em conversas.
  5. Utilize o shadowing com outros vídeos: A técnica de shadowing em inglês pode ser aplicada em diversos conteúdos no YouTube, em particular, "aprender inglês com youtube" é uma excelente maneira de diversificar seu aprendizado.

Essas etapas facilitam a sua imersão no inglês falado e ajudam a construir um vocabulário básico que é essencial para conversas sobre carreira.

O que é a Técnica de Shadowing?

Shadowing é uma técnica de aprendizado de idiomas com base científica, originalmente desenvolvida para o treinamento de intérpretes profissionais. O método é simples, mas poderoso: você ouve áudio em inglês nativo e repete imediatamente em voz alta — como uma sombra seguindo o falante com 1-2 segundos de atraso. Pesquisas mostram melhora significativa na precisão da pronúncia, entonação, ritmo, sons conectados, compreensão auditiva e fluência na fala.