ฝึกพูดภาษาอังกฤษด้วยเทคนิค Shadowing จากวิดีโอ: Dạy bé học tiếng anh qua các con vật hoạt hình / Dạy bé tập nhận biết tên các con vật - Thanh nấm

A1
Các bạn hãy đăng kênh để ủng hộ kênh của chúng mình nhé!
⏸ หยุดชั่วคราว
121 ประโยค
หากประโยคสั้นหรือยาวเกินไป กดที่ Edit เพื่อปรับแก้
1
Các bạn hãy đăng ký kênh để ủng hộ kênh của chúng mình nhé!
2
Lion This
3
is a hồ.
4
The English language is...
5
This is a dog.
6
The word is...
7
Dog.
8
Dog.
9
Dog.
10
Dog.
11
Dog.
12
Dog.
13
Dog.
14
Dog.
15
This is a mouse.
16
The mouse is a cat.
17
Cat.
18
Cat.
19
Cat.
20
Cat.
21
Cat.
22
Cat.
23
Cat Meow Đây là con trâu.
24
Tiếng Anh đọc là...
25
Buffalo Buffalo Buffalo Buffalo Buffalo
26
Buffalo Đây là con bò
27
Tiếng Anh đọc là Khầu Khầu Khầu Khầu
28
Ngh Cow Cow Cow Hoo Hoo
29
Uh This is a squirrel and a Rooster Rooster Rooster
30
Roster Roster Roster Roster
31
Roster Đây là con gà mái.
32
Tiếng Anh đọc là Hand Hen Hen Hen Hen
33
Hen Hen Hen Hen This is a fish.
34
The word is duck.
35
Duck.
36
Duck.
37
Duck.
38
This is the English language.
39
I will read the word
40
This is a cat.
41
The cat is a mouse.
42
Mouse Mouse Mouse Mouse Mouse Mouse
43
Mouse Mouse Đây là con heo Tiếng Anh đọc là Pig Pig
44
This is
45
a monkey.
46
Monkey Monkey
47
Monkey Monkey C
48
C C C C C C C C C
49
C C
50
Sheep This is a dinosaur.
51
Dinosaur Dinosaur
52
Dinosaur This is a bird.
53
The English word is elephant.
54
Elephant.
55
Elephant.
56
Elephant.
57
Elephant.
58
Elephant.
59
Elephant.
60
Hippopotamus Hippopotamus
61
This is a cat.
62
The English language is Goof Goof Goof
63
Goof Goose.
64
Goose.
65
Goose.
66
Goof This
67
is a bird.
68
The word is horse.
69
This is a bear.
70
The word is goat.
71
This is a cavern.
72
The English translation is...
73
Taraph Taraph Taraph Taraph Taraph
74
Taraph Bear
75
This is a bear.
76
The word is rabbit.
77
This is a snake.
78
The word is...
79
Snake This
80
is a rùa.
81
The English translation is Turtle.
82
This is a spider.
83
The spider is a spider.
84
Spider This
85
is a spider.
86
This is a spider.
87
Raven Raven Raven Raven Raven Raven Raven
88
Raven Raven Raven Raven
89
Raven Raven Raven Raven This is an Ong The English translation is B B B
90
B B B B B B
91
B B B B B
92
Amped Amped Amped Amped Amped
93
Amped Amped Amped This is a con muối.
94
Tiếng Anh đọc là Mosquito Mosquito Mosquito Mosquito
95
Mosquito Mosquito Mosquito
96
This is the one.
97
The one is...
98
Bat Bat Bat Bat Bat Bat
99
Bat Bat Đây là con chim.
100
Tiếng Anh đọc là...
101
Bird Bird Bird Bird Bird
102
Bird This is a butterfly.
103
This is the Sâu.
104
The English translation is...
105
Worm!
106
Worm!
107
Worm!
108
Worm!
109
Worm!
110
This is a cat.
111
The English translation is crocodile.
112
This is a cat.
113
How?
114
The English word is Dothin Dothin Dothin Dothin
115
Dothin Dothin Dothin Dothin Dothin
116
Bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi.
117
Nếu như bạn nào xem một lần mà chưa rõ hoặc chưa thuộc bài thì chúng ta có thể xem lại nhé.
118
Và các bé đừng quên nhấn like, share và subscribe kênh của cô để được đón xem video mới nhất của cô nhé.
119
Cô xin chào tất cả các bé và hẹn gặp lại các bé trong các video lần sau.
120
Bye bye!
121
you

ดาวน์โหลดแอป

AI ให้คะแนนทุกประโยคที่คุณพูด

สแกนเพื่อดาวน์โหลด
สแกนเพื่อดาวน์โหลด
TRENDING

ยอดนิยม

บริบทและพื้นหลัง

ในวิดีโอนี้ ผู้บรรยายสอนเด็ก ๆ ให้เรียนรู้ภาษาอังกฤษผ่านชื่อสัตว์ต่าง ๆ ผ่านการใช้ภาพการ์ตูนที่น่าสนใจ โดยเน้นการออกเสียงและการจดจำคำศัพท์ที่เกี่ยวข้องกับสัตว์ เช่น สิงโต สุนัข แมว และอื่น ๆ การเรียนรู้แบบนี้ไม่เพียงแต่ช่วยให้เด็ก ๆ สนุกสนาน แต่ยังสร้างพื้นฐานที่ดีในการใช้ภาษาอังกฤษในชีวิตประจำวันด้วย

5 วลีสำคัญสำหรับการสื่อสารในชีวิตประจำวัน

  • This is a dog. (นี่คือสุนัข)
  • This is a cat. (นี่คือแมว)
  • This is a pig. (นี่คือหมู)
  • This is a cow. (นี่คือวัว)
  • This is a monkey. (นี่คือลิง)

คู่มือการฝึกซ้อมแบบแสดงตามขั้นตอน

การใช้เทคนิค shadowing หรือการออกเสียงตามในขณะฟังเป็นวิธีที่มีประสิทธิภาพในการพัฒนาทักษะการพูดภาษาอังกฤษ อย่าลืมที่จะทำตามขั้นตอนต่อไปนี้:

  1. ฟังอย่างตั้งใจ: เริ่มต้นด้วยการฟังวิดีโอโดยไม่หยุดเพื่อให้คุณได้เข้าใจภาพรวมของเนื้อหา.
  2. แบ่งเป็นส่วนเล็ก ๆ: แยกวลีหรือประโยคที่คุณต้องการฝึกออกเป็นส่วนเล็ก ๆ เพื่อให้ง่ายต่อการทำความเข้าใจ.
  3. ออกเสียงตาม: ใช้เทคนิค shadowspeak โดยการออกเสียงตามคำศัพท์ที่ได้ยินในวิดีโอ หมั่นฝึกซ้ำหลาย ๆ ครั้งจนกว่าเสียงของคุณจะใกล้เคียงกับการออกเสียงในวิดีโอ.
  4. บันทึกเสียงของคุณ: บันทึกเสียงของคุณขณะออกเสียงตามเพื่อเปรียบเทียบกับต้นฉบับ และปรับปรุงตามสิ่งที่ได้ยิน.
  5. ฝึกซ้อมอย่างสม่ำเสมอ: ให้ตั้งเวลาในการฝึกซ้อมอย่างสม่ำเสมอโดยใช้ shadowing site หรือแหล่งข้อมูลอื่น ๆ ที่มีวิดีโอการเรียนรู้ภาษาอังกฤษ.

การเรียนภาษาอังกฤษจากยูทูปไม่เพียงแต่จะทำให้คุณได้คำศัพท์ใหม่ แต่ยังเป็นโอกาสที่ดีในการพัฒนาทักษะการพูดและการออกเสียง ขอให้สนุกกับการเรียนรู้!

เทคนิค Shadowing คืออะไร?

Shadowing เป็นเทคนิคการเรียนรู้ภาษาที่ได้รับการรับรองทางวิทยาศาสตร์ พัฒนาขึ้นสำหรับการฝึกนักแปลมืออาชีพ วิธีการนี้เรียบง่ายแต่ทรงพลัง: คุณฟังเสียงภาษาอังกฤษจากเจ้าของภาษาและพูดตามทันที — เหมือนเงาที่ตามผู้พูดด้วยช่วงเวลาห่าง 1-2 วินาที การวิจัยแสดงว่าเทคนิคนี้ปรับปรุงความแม่นยำในการออกเสียง ทำนองเสียง จังหวะ การเชื่อมเสียง การฟังเข้าใจ และความคล่องแคล่วในการพูดได้อย่างมีนัยสำคัญ

เลี้ยงกาแฟเราสักแก้ว