跟读练习: Luyện âm /ʊ/ - 通过视频学习英语口语
正在创建课程...
1
Hi everyone, today we will be able to get an answer from the first time.
2
We will be able to get an answer from the first time.
3
P, P, U, U, T, T.
4
Mình sẽ đọc là P, P, P, P, P, T.
5
Rồi, âm tiếp theo là F,
6
F, U, U, T, T, F, T, F, T.
7
Rồi, âm tiếp theo là K, U, U, T, T.
8
C. Mình sẽ đọc là cook.
9
Cook.
10
Cook.
11
Rồi.
12
Âm tiếp theo là l.
13
U. C.
14
Mình sẽ đọc là look.
15
Look.
16
Look.
17
Rồi.
18
Âm tiếp theo là t.
19
U. C.
20
Took.
21
Took.
22
Took.
23
Âm tiếp theo là b.
24
U. C.
25
Book Âm tiếp theo là Good Good
26
Good Good Good Good Good which is good good good the second sentence understood
27
and what what u d o d would Would.
28
Tiếp theo là Âm là đằng sau tờ, đằng cuối tờ.
29
Mình sẽ đọc là Ồ, Ồ, Ồ.
30
Rồi, ở đây mình sẽ đọc là For, For, For.
31
Đây là For, For, For.
32
push push push push u u u
33
u wolf wolf wolf u u
34
u u Woman Woman
35
The next one is B B B L E L E This is B, O, B, B, B, L,
36
E, T, L, E, T, Bullet, Bullet, Bullet.
37
Rồi Nên là P U Pull Pull Pull L E E N L L Pulling Pulling
38
Pulling Okay Hai từ nệm mình đã đọc ở trên rồi Nó là A Good Book A good book A good book.
39
Right.
40
This is goodbye.
41
Goodbye.
42
Goodbye.
43
Right.
44
Goodness.
45
This is good.
46
Right.
47
This is nurse.
48
Nurse.
49
Nurse.
50
Goodness.
51
Right.
52
This is food.
53
Foot, foot.
54
Step, step, step, step, footstep.
55
Footstep, footstep, footstep.
56
Look.
57
Foot, foot, bring, bring, bring.
58
In young, bring, bring, bring.
59
Foot, bring, foot, bring.
60
Foot, bring, foot, bring.
61
foot foot all ball football This is foot, foot, foot.
62
All, all.
63
Ball, ball.
64
Football, football.
65
Football, football.
66
Nhấn âm này là football, football, football.
67
Right.
68
This is what, u, u.
69
Learn, learn, learn, learn.
70
Wollen Wollen Wollen Nói lá H U D E D Who did
71
Who did Who did Who did Nói
72
Bu Bu Bu K K Hai Hai âm này nói giống
73
nhau Mình sẽ chỉ đọc một âm nha Không đọc hai âm Đó là
74
Quy tắc nút âm ở trong tiếng Anh Hai phủ âm
75
đi cạnh nhau mà giống nhau Thì đọc một lần thôi Là Bookkeeper
76
Good Good looking Good looking Good looking Good looking Good looking Rồi,
77
chúng ta đã đi qua tất cả những từ mà có trong
78
có âm U ở trong nó và trước chị em luyện tập tốt nha
📺 同频道
✨ 推荐视频
关于本课
您正在使用跟读技巧通过视频"Luyện âm /ʊ/"练习英语口语和发音。
每天练习15到30分钟,将显著提高您的英语流利度和发音准确度。
什么是跟读法?
跟读法 (Shadowing) 是一种有科学依据的语言学习技巧,最初开发用于专业口译员的培训,并由多语言者Alexander Arguelles博士普及。这个方法简单而强大:您在听英语母语原声的同时立即大声重复——就像是一个延迟1-2秒紧跟说话者的影子。与被动听力或语法练习不同,跟读法强迫您的大脑和口腔肌肉同时处理并模仿真实的讲话模式。研究表明它能显着提高发音准确性,语调,节奏,连读,听力理解和口语流利度——使其成为雅思口语备考和真实英语交流最有效的方法之一。







![Kinh Lạy Cha - Tiếng Anh - [ Hướng dẫn đọc chi tiết ]](https://img.youtube.com/vi/ZoIa-jvNTU8/mqdefault.jpg)




