跟读练习: Video Lesson 1 B - 通过YouTube学习英语口语

A2
Bây giờ chúng ta sẽ đi qua phần B, bài giới thiệu.
⏸ 已暂停
139
如果句子过短或过长,请点击 Edit 进行调整。
1
Bây giờ chúng ta sẽ đi qua phần B, bài giới thiệu.
2
Và trong phần này đó,
3
chúng ta sẽ vận dụng những câu và cấu trúc đã
4
học để nói một bài nói giới thiệu về bản thân ở mức độ cơ bản các bạn nhé.
5
Trước tiên chúng ta sẽ xem bài giới thiệu của bạn Tom và bạn Lucy nhé.
6
Các bạn nhớ đọc theo tiếng Anh cùng với cô Dung nhé.
7
Hi, I'm Tom and I'm 23.
8
I'm a student.
9
I live in Ho Chi Minh City.
10
Nice to meet you.
11
Hi, I'm Tom.
12
Xin chào, mình là Tom.
13
And I'm 23.
14
Và mình 23 tuổi.
15
I'm a student.
16
Mình là sinh viên.
17
I live in Ho Chi Minh City.
18
Mình sống ở thành phố Ho Chi Minh.
19
Nice to meet you.
20
Rất vui được gặp bạn.
21
Mình đi tiếp với bài của Lucy nhé.
22
Hello, my name is Lucy.
23
I'm 28 years old.
24
I'm a doctor.
25
I come from Hanoi.
26
Now I live in Ho Chi Minh City.
27
Nice to meet you.
28
Hello, my name is Lucy.
29
Xin chào, tên mình là Lucy.
30
I'm 28 tuổi.
31
I'm a doctor.
32
Mình là bác sĩ.
33
I come from Hanoi Mình đến từ Hanoi
34
Now I live in Ho Chi Minh City Hiện tại thì mình sống ở thành phố Hồ Chí Minh
35
Nice to meet you Rất vui được gặp bạn Các bạn đã nắm bài chưa nè?
36
Bây giờ các bạn vận dụng tự viết bài giới thiệu
37
về bản thân của mình nha Và thực hành tập nói luôn nha
38
Những cái từ vận nào mà các bạn chưa biết link and
39
Mình tra tử điểm hoặc là mình tra Google thêm các bạn nhé!
40
Does anyone know that author誰 say that is no good go ahead and if you want the journal to see them
41
hidden in the lunch are heard and reading through myоды from early review There will be two fun,
42
here and Nãy giờ thì chúng ta chỉ mới học cái phần trả lời thôi.
43
Bây giờ mình học thêm cái phần đặt câu hỏi các bạn nhé.
44
Và trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các câu hỏi thông dụng nhất thôi nào.
45
Bạn dạo này thế nào?
46
How are you doing?
47
Mình có thể trả lời là I'm doing great.
48
Bạn tên là gì?
49
What's your name?
50
Mình có thể trả lời là I'm Nam Hoặc là My name is Nam Bạn bao nhiêu tuổi?
51
How old are you?
52
How old are you?
53
Mình có thể trả lời là I'm 20 years old Hoặc là I'm 20.
54
Bạn đến từ đâu?
55
Where are you from?
56
Where are you from?
57
Và mình có thể trả lời là I'm from Vietnam.
58
Hoặc là I come from Vietnam.
59
Bạn sống ở đâu nào?
60
Where do you live?
61
Where do you live?
62
Mình có thể trả lời là I live in Ho Chi Minh City
63
I live in Ho Chi Minh City Bạn làm nghe gì nè?
64
What do you do?
65
What do you do?
66
Mình có thể trả lời là I'm a teacher I'm a teacher Chúng ta đi tiếp với phần D,
67
phần hội thoại And in this này đó,
68
chúng ta sẽ vẫn dùng tất cả những gì chúng ta đã học vào trò chuyện thực tế các bạn nhé.
69
Cùng mời các bạn xem các đoạn hội thoại bên dưới nè.
70
Tom and Lucy.
71
How are you doing?
72
I'm doing great.
73
How about you?
74
I'm good.
75
What's your name?
76
My name is Lucy.
77
And you?
78
Nice to meet you, Lucy.
79
I'm Tom.
80
How old are you?
81
I'm 23 years old.
82
I'm 21.
83
Where are you from?
84
I'm from Hanoi.
85
Where do you come from?
86
I come from Ho Chi Minh City.
87
Where do you live now?
88
Now I live in Ho Chi Minh City.
89
What do you do, Tom?
90
I'm a student.
91
How about you?
92
I'm an accountant.
93
Kevin and Emily.
94
How's it going?
95
It's going well.
96
And you?
97
Not bad.
98
What's your name?
99
My name is Emily.
100
What's your name?
101
I'm Kevin.
102
Nice to meet you, Emily.
103
How old are you?
104
I'm 28 years old.
105
How about you?
106
I'm 30.
107
Where are you from?
108
I'm from Da Nang.
109
I come from Dalat.
110
Where do you live now?
111
I live in Hanoi.
112
What do you do, Kevin?
113
I am a teacher.
114
What about you?
115
I'm an office worker.
116
Mình đi tiếp với phần E cùng từ quan trọng.
117
Ở đây thì cô Dung đã ghi chú lại những cái
118
từ vận quan trọng mà các bạn cần phải nắm được để các bạn học lại ở nhà nè.
119
Các bạn đọc lại cùng với cô nha.
120
Very.
121
Well, very well.
122
Very good.
123
Not bad.
124
I'm doing great.
125
It's going well.
126
Good morning.
127
Good afternoon.
128
Good evening.
129
Nice to meet you.
130
I'm from I'm from I come from I come from
131
I live in I live in I'm living in I'm living in
132
Cô Dung chúc mừng các bạn đã hoàn thành xong cái bài học đầu tiên của mình nè
133
Các bạn có thể xem lại bài giảng này để hiểu kỹ và sâu hơn các bạn nha
134
Các bạn cũng có thể học trong sách nữa Tại vì
135
nó có đến kèm phai nghe MB3 đó Mình có thể vừa đọc sách,
136
vừa nghe bài nè Hoặc là mình nghe khi mình rãnh
137
rỗi Ví dụ như là khi mà mình tập thể dục Hoặc là khi mình làm việc nhà nữa
138
Mỗi ngày dành ít nhất 60 phút cho cô Dung Để mình thực hành cái phần nghe nói các bạn nha
139
Chúc các bạn học tốt nè Hẹn gặp lại các bạn ở bài sau nha Thank you.

下载应用

AI 为你说出的每个句子打分

TRENDING

热门

为什么要通过这个视频练习口语?

通过这段短视频学习口语非常重要,因为它提供了一个实用的环境,让学习者可以听到自然的对话和自我介绍的方式。学习者不仅能够模仿视频中的发音和语调,还能通过英语影子跟读技巧,加强语音的流利度和准确性。通过和Tom及Lucy的自我介绍练习,您可以学会如何简洁而清晰地介绍自己,这对于提升雅思口语练习非常有帮助。同时,视频中的内容简洁明了,使得初学者更容易吸收。

语法与表达在上下文中的应用

在视频中,讲者使用了几个关键句型和表达方式,以下是一些重要的例子:

  • Hi, I'm [name]. – 这种开场方式非常简单,适合初学者自我介绍。
  • I'm [age] years old. – 提供年龄的句型,可以帮助别人了解您的基本信息。
  • I live in [location]. – 这是一个很好的表达居住地点的方法,能够让对话更具互动性。
  • Nice to meet you. – 这是英语中常用的礼貌问候,能够使交流更加友好。

以上表达方式,为学习者在进行英语口语练习时提供了良好的基础。

常见发音陷阱

在这段视频中,有些特定的单词和句子结构可能使学习者感到困惑:

  • Hanoi – 这个城市的名称可能对某些学习者来说较难发音,注意重音和母音的发音。
  • Ho Chi Minh City – 这也是一个人名和地名的组合,留意市名的发音,应注意连读和流畅性。
  • I'm doing great. – 这句在口语中非常常见,学习者需要练习语调和情感的表达。

掌握这些发音挑战可以提升学习者的口语能力,并在真实对话中更自信地表达自己。在这个看YouTube学英语的过程中,尝试重复并模仿视频中的发音,可以帮助您更加自如地使用英语。

什么是跟读法?

跟读法 (Shadowing) 是一种有科学依据的语言学习技巧,最初开发用于专业口译员的培训,并由多语言者Alexander Arguelles博士普及。这个方法简单而强大:您在听英语母语原声的同时立即大声重复——就像是一个延迟1-2秒紧跟说话者的影子。与被动听力或语法练习不同,跟读法强迫您的大脑和口腔肌肉同时处理并模仿真实的讲话模式。研究表明它能显着提高发音准确性,语调,节奏,连读,听力理解和口语流利度——使其成为雅思口语备考和真实英语交流最有效的方法之一。

请我们喝杯咖啡