शैडोइंग अभ्यास: Heo Peppa | Nàng Tiên Răng | Tập đầy đủ | Heo Peppa Tiếng Việt | Phim Hoạt Hình - YouTube के साथ अंग्रेजी बोलना सीखें

A1
The End
⏸ रुका हुआ
85 वाक्य
यदि वाक्य बहुत छोटे या लंबे हों, तो समायोजित करने के लिए Edit पर क्लिक करें।
1
The End
2
Oh, now it's time to be calm.
3
What is that?
4
It's a rung.
5
It's not that rung.
6
It's not that rung.
7
Peppa, you should look inside the gương.
8
That's the rung.
9
It's not that rung.
10
You can't be worried about it,
11
just it's a bit of a rung.
12
You can't be worried about it.
13
You can't be worried about it, mẹ.
14
You can't be worried about it.
15
It's also meant that the baby will come to see you.
16
What is the baby?
17
That's what the baby is.
18
If you don't have the baby,
19
then the baby will come to the baby.
20
Nàng tiên răng sẽ tới thăm con đó Peppa.
21
Nàng tiên răng là sao?
22
Đúng là nàng tiên răng.
23
Nếu tối nay con đặt cái răng ở dưới gối của mình,
24
vậy thì nàng tiên răng sẽ tới.
25
Nàng tiên răng sẽ lấy cái răng đó và đổi lại.
26
Tiên răng sẽ để lại một đồng tiền.
27
Khi lớn lên, con muốn trở thành một nàng tiên răng.
28
Oh, ho ho ho.
29
Còn con muốn trở thành gì khi lớn lên hả, George?
30
Hả quá lòng.
31
Một chút khủng long mà.
32
Nhanh lên, George.
33
Tới giờ đi ngủ rồi.
34
Chúng ta cùng đợi nàng tiên răng tới.
35
Trước khi lên giường ngủ,
36
Peppa và George phải chà răng của mình.
37
Peppa, con đang làm gì vậy?
38
Con đang chà răng của mình.
39
Nó phải thật sạch sẽ.
40
Vì nàng tiên răng sẽ lấy nó.
41
Peppa is very hot in the room.
42
Then Peppa is going to leave his hand in the bag,
43
and she will try to do it.
44
Let's go to Peppa.
45
Let's go to my house.
46
Let's go to my house.
47
Let's go to my house.
48
Let's go.
49
I'm hungry.
50
I'm hungry, my little boy.
51
Chết, she won't be hungry.
52
We'll have to go to bed.
53
We'll have to wait for the night.
54
We'll have to wait for the night.
55
Why is it so long?
56
What's that?
57
Nàng Tiên Răng Chắc mất rất nhiều thời gian Để tới đây Nàng Tiên Răng Đâu rồi ta?
58
Âm thanh gì vậy?
59
Có phải là nàng Tiên Răng không?
60
George Em nghe thấy gì hả?
61
Ô George Ờ Âm thanh là của George Cậu ấy mệt quá Nên đã ngủ mất rồi
62
I'm sure it's not good at the breakfast.
63
But I'm sure I'll try to eat it.
64
I'll try to eat it when the rambles comes.
65
I'm not going to eat it.
66
Now the rambles comes.
67
But Peppa is not going to eat it.
68
Hello Peppa.
69
You want to put this money with your hand?
70
It's a nice thing.
71
Thank you, Peppa.
72
Thanks, Peppa.
73
Thanks, Peppa.
74
Peppa, short, it's sáng.
75
I'm gonna talk to you soon.
76
She has gone to sleep.
77
She's gonna talk to you soon.
78
Oh, look at Peppa!
79
She has coming to sleep and just let us know what it is.
80
She's gonna do not sleep.
81
She has gone.
82
How many?
83
I don't think about time.
84
She's gonna sleep with me.
85
I hope you will find Nantina.

ऐप डाउनलोड करें

आपके बोले हर वाक्य के लिए AI स्कोरिंग

डाउनलोड करने के लिए स्कैन करें
डाउनलोड करने के लिए स्कैन करें
TRENDING

लोकप्रिय

इस पाठ के बारे में

इस पाठ में, आप Peppa Pig नामक लोकप्रिय एनिमेटेड शो के एक विशेष एपिसोड से संवाद सुनकर अंग्रेजी बोलने का अभ्यास करेंगे। इसमें, Peppa और उसके छोटे भाई George के बीच संवाद एक जादुई अनुभव के बारे में है—"नांग तिएन रंग" या "द टूथ फेयरि" के बारे में। इस वीडियो के माध्यम से, आप न केवल अंग्रेजी शब्दावली और वाक्य संरचना का अभ्यास करेंगे, बल्कि उच्चारण में सुधार करने का एक शानदार अवसर भी प्राप्त करेंगे।

मुख्य शब्दावली और वाक्यांश

  • रंग (Rang) - Tooth
  • नांग तिएन रंग (Nang Tien Rang) - Tooth Fairy
  • गुरुर (Gurur) - Worry
  • चाँटना (Chaantna) - To brush
  • सोने का समय (Sone Ka Samay) - Bedtime
  • धन (Dhan) - Coin
  • प्रिय (Priye) - Love
  • प्यारा (Pyara) - Cute

अभ्यास के सुझाव

इस वीडियो का स्पीड और टोन विशेष रूप से बच्चे-अनुकूल है, जिससे यह shadow speech और shadow speak के लिए आदर्श है। आप चाहते हैं कि अपने बोलने की प्रवृत्ति को सुधारने के लिए इन सुझावों का पालन करें:

  • वीडियो को धीमी गति से चलाएं ताकि आप हर शब्द को सही तरीके से सुन सकें।
  • किसी भी वाक्यांश को दोहराओ। जैसे ही Peppa बोलता है, उसे अनुसरण करें और उसकी नकल करें।
  • जब वह "चाँटना (brush)" कहता है, तो आपके दांतों को चाटने की कार्रवाई की नकल करें। यह तरीका आपके द्वारा बोले गए शब्दों के साथ-साथ उच्चारण में सुधार करेगा।
  • कभी-कभी रुकें और खुद को उस वाक्यांश को बोलने का मौका दें, फिर वीडियो में से उस क्रम को दोबारा सुनें।
  • बच्चों के लिए उपयुक्त इस वीडियो में प्रयुक्त सरल भाषा आपकी अंग्रेजी बोलने का अभ्यास में मदद करेगी।

इस तरह के अभ्यासों के जरिए आप न केवल अपनी अंग्रेजी उच्चारण में सुधार कर सकते हैं, बल्कि अंग्रेजी में धाराप्रवाह बनने की दिशा में भी बढ़ सकते हैं।

शैडोइंग तकनीक क्या है?

शैडोइंग (Shadowing) एक विज्ञान-समर्थित भाषा सीखने की तकनीक है जो मूल रूप से पेशेवर दुभाषिया प्रशिक्षण के लिए विकसित की गई थी। विधि सरल लेकिन शक्तिशाली है: आप मूल अंग्रेज़ी ऑडियो सुनते हैं और तुरंत इसे ज़ोर से दोहराते हैं — जैसे वक्ता की छाया 1-2 सेकंड की देरी से। शोध से पता चलता है कि यह उच्चारण सटीकता, स्वर, लय, जुड़ी हुई ध्वनियाँ, सुनने की समझ और बोलने की प्रवाहशीलता में काफ़ी सुधार करता है।

हमें एक कॉफी पिलाएं