शैडोइंग अभ्यास: Nhạc Thiếu Nhi Dành Cho Gia Đình Yêu Thương🎶 | +Tuyển tập | Bebefinn Tiếng Việt - Nhạc thiếu nhi - YouTube के साथ अंग्रेजी बोलना सीखें

A1
Bebe Finn Bebe Finn Bebe Finn Bebe Finn Bye-hát Chào buổi sáng
⏸ रुका हुआ
133 वाक्य
यदि वाक्य बहुत छोटे या लंबे हों, तो समायोजित करने के लिए Edit पर क्लिक करें।
1
Bebe Finn Bebe Finn Bebe Finn Bebe Finn Bye-hát Chào buổi sáng
2
Chào chào, chào buổi sáng,
3
chào buổi sáng Hello, hello,
4
hello, hello, buổi sáng, hello, buổi sáng.
5
Hello, hello, hello, đã sáng rồi.
6
Dậy đi thôi nha, ba mẹ à.
7
Hello, hello, hello, đã sáng rồi.
8
Hôm nay nâng thật đẹp.
9
Dậy đi ba, dậy đi, chào buổi sáng.
10
Chào buổi sáng.
11
Dậy đi mẹ, dậy đi.
12
Chào buổi sáng Chào buổi sáng Chào buổi sáng
13
Chào buổi sáng Chào buổi sáng Chào nha,
14
chào nha Đã sáng rồi Dạy đi Thi ơi Mau dạy nào Chào nha,
15
chào nha, đã sáng rồi Hôm nay nâng thật đẹp Dậy đi,
16
dậy đi Để chị ngủ mà,
17
chơi với em đi 5 Celsius
18
1. What are you doing here today?
19
halo says today she is going to перв look at dass here
20
1 3 Cam Had a great day.
21
Chào, chào, chào bủ sáng.
22
Chào, chào, chào bủ sáng.
23
Chào, bủ sáng.
24
Chào nhé, chào nhé, đã sáng rồi.
25
Chào bủ sáng to cả mọi người.
26
Chào nhé, chào nhé, đã sáng rồi.
27
Hôm nay nắng thật đẹp
28
La la la la la...
29
Mẹ ơi, mẹ ơi, mẹ đâu rồi?
30
Mẹ ơi, mẹ ơi, mẹ đâu rồi?
31
Bé con ơi, bé con ơi, mẹ ở đây nè.
32
Ba ơi, ba ơi, ba đâu rồi?
33
Này ba ơi, này ba ơi, ba ở đâu?
34
Bé con ơi, bé con ơi, ba ở đây nè.
35
Chị ơi, chị ơi, chị đâu rồi?
36
Chị ơi, chị ơi, chị đâu rồi?
37
Bé yêu ơi, bé yêu ơi, chị ơi đi nè.
38
Search Hey at мир coyote.
39
Hey, there you are!
40
Hey!
41
What is your name?
42
What is your name?
43
Hey, your name!
44
Hey, your name!
45
What is your name?
46
My name is, my name is, my name is...
47
Con yêu, con đâu rồi?
48
Tìm được mọi người rồi.
49
Nhưng em bé đang ở đâu rồi?
50
Này em bé, này em bé, đang ở đâu?
51
There's a lot of people here,
52
there's a lot of people here.
53
My mother, my mother, my mother,
54
my mother, and my son.
55
We are a family.
56
Let's play a game!
57
8, 9, 10 1, 2,
58
3, 4, 5, 6 7,
59
8, 9, 10 Ta cùng đem xua nào?
60
La la la la la la la Ta cùng vui đem xua nha 1,
61
2, 3 La la la 1 5 6 La la la 7 8 9 La la la 3 10
62
1, 2, 3 4, 5,
63
6 7 8 9 10 Ta cùng đem số nào La la la la la la la We'll be right back.
64
9, 10 Ta cùng đem số nào La la la la la la la Ta cùng vui đem số nha 1,
65
2, 3 4, 5, 6 8,
66
9 La la la Ra 10 1,
67
2, 3 4, 5, 6 7,
68
8 9, 10 Pa cùng đem số nào La la la la la la la Pa cùng vui đem số nha 1,
69
2, 3 La la la 4,
70
5, 6 La la la 7,
71
8, 9 La la la 30
72
Bài hát 1, 2, 3
73
I'm going to go is what he he he is
74
is he is R Let me out.
75
No Oh
76
I'm not sure what's going on.
77
Can I?
78
Mẹ ba!
79
Mẹ ba đang làm gì đó?
80
Mẹ ba Đang uống soda No,
81
no, no, no
82
I mean that Don't say that Let's go Let's go
83
Nhìn mẹ cho kỹ nha Cùng nhau bước đều Lo co nha
84
Chơi nhanh nào, chơi nhanh nào
85
Đừng lại thôi
86
Cùng nhau bước đều
87
Lo có nhé Chơi nhanh nào chơi nhanh nào Đừng lại thôi
88
Hãy thử động tác mới nhé Dạ được
89
Có chơi nữa
90
Cùng đi nhon chân Cùng đi nhon chân Bật một chân
91
Bật một chân Nhây lên nào nhây lên nào Nhây lên nào nhây lên nào Đứng lại thôi Đứng lại thôi
92
And then play another one Let's go,
93
let's go, let's go Let's go,
94
let's go, let's go Let's go,
95
let's go,
96
let's go Lots of toilet
97
There's a정 A Luck Time Let go yeah
98
Chay nhanh nào chay nhanh nào Đừng lại thôi Cùng đi nhon chân
99
Bớt một chân Nhay lên nào nhay lên nào Different
100
Bài hát Ú A Ta chơi cho Ú A,
101
Ú A Ta chơi cho Ú A,
102
Ú A Và bên nhau ta hãy mong chơi cho U-A!
103
Ta chơi cho U-A-U-A!
104
Ta chơi cho U-A-U-A!
105
Và bên nhau ta hãy mau chơi cho U-A!
106
Con yêu mẹ đây nè!
107
U-A!
108
U-A!
109
Con yêu mẹ đây nè!
110
U-A!
111
U-A!
112
Baa, con yêu của mẹ,
113
đang ở đâu quanh đây?
114
Hãy hát lên khúc hát,
115
bà cùng nhau ta vui chơi Con yêu bá đây nè,
116
ô hòa, ô hòa Con yêu bá đây nè,
117
ô hòa, ô hòa And my love and so what you want to be?
118
Tulalala playing the you ha
119
High high high high high high high high high high high
120
high high high high high high high high high high high
121
high high high high high high high high high high high
122
high high high high high high high high high high high
123
high high high high high high high high high high high
124
high high high high high high high high high high high high high high
125
BUT lone Ta chuk囮 cho you hao hao hao haa haa haa haa haa haa ta chuk Chelsea compicio UTA
126
Ta chơi cho ua ua,
127
ta chơi cho ua ua Và bên nhau ta hãy mau chơi cho ua Im ơi,
128
thi đây nè, ua ua Con yêu ba đây nè,
129
ua ua Hãy tìm ra bé cưng,
130
đang ở đâu quanh này Hãy hát lên khu hát và cùng nhau ta vui chơi Em ơi,
131
anh đây nè, u-a, u-a Em ơi,
132
chị đây nè, u-a, u-a Hãy tìm ra bé cơm đang ở đâu anh đây U-A
133
Hãy nhấn nút đăng ký nha

ऐप डाउनलोड करें

आपके बोले हर वाक्य के लिए AI स्कोरिंग

डाउनलोड करने के लिए स्कैन करें
डाउनलोड करने के लिए स्कैन करें
TRENDING

लोकप्रिय

इस पाठ के बारे में

इस वीडियो में, आप सुबह के स्वागत और परिवार के सदस्यों से बातचीत करने वाले सरल वाक्यों का अभ्यास करेंगे। इसमें "बुड़ सुबह", "माँ कहाँ हैं?" जैसे संवाद शामिल हैं। ये वाक्य आपके संवाद कौशल को बढ़ाने में सहायक होंगे, साथ ही पारिवारिक शब्दावली पर भी ध्यान केंद्रित करेंगे। इस पाठ का मुख्य उद्देश्य आपको आत्मविश्वास के साथ अंग्रेजी में संवाद करने में मदद करना है, ताकि आप आसान दिनचर्या के संबंधी चर्चा कर सकें।

मुख्य शब्दावली और वाक्यांश

  • चालो - Hello
  • बुड़ सुबह - Good morning
  • माँ कहाँ हैं? - Where is mom?
  • बेटा, तुम कहाँ हो? - Where are you, child?
  • आज मौसम कैसा है? - How is the weather today?
  • दौड़ो - Get up
  • सपना - Sleep
  • नहीं - No

अभ्यास टिप्स

वीडियो की गति और टोन को ध्यान में रखते हुए, अंग्रेजी शैडोइंग के लिए निम्नलिखित सुझावों का पालन करें:

  • सुनें और दोहराएँ: वीडियो को ध्यान से सुनें और हर वाक्य को उसी गति से दोहराने की कोशिश करें। यह शैडो स्पीच की आधारशिला है।
  • सामान्य वाक्यांशों पर ध्यान दें: उन वाक्यांशों पर ध्यान केंद्रित करें जो आमतौर पर सुबह के समय उपयोग होते हैं।
  • शब्द उच्चारण पर फोकस करें: सही उच्चारण पर ध्यान दो, यह आपके अंग्रेजी बोलने की क्षमता को बेहतर बनाएगा।
  • अवकाश लें और रिवीज़ करें: छोटे-छोटे खंडों में बातों को सुनकर फिर से व्याख्या करें। इससे आपको समझ में बेहतर सुधार होगा।
  • याूट्यूब से अंग्रेजी सीखें: अगर आपको कोई खास वाक्यांश कठिन लगे, तो उसे फिर से सुनें और अधिक अभ्यास करें। यह तकनीक बहुत प्रभावी होती है।

अंत में, shadowing site पर घंटों का अभ्यास करें ताकि आप अपने संचार कौशल को दुरुस्त कर सकें। विडियो को बार-बार देखकर आप खुद को सुधार सकते हैं और परिवार से बातचीत करने में सहज महसूस कर सकते हैं।

शैडोइंग तकनीक क्या है?

शैडोइंग (Shadowing) एक विज्ञान-समर्थित भाषा सीखने की तकनीक है जो मूल रूप से पेशेवर दुभाषिया प्रशिक्षण के लिए विकसित की गई थी। विधि सरल लेकिन शक्तिशाली है: आप मूल अंग्रेज़ी ऑडियो सुनते हैं और तुरंत इसे ज़ोर से दोहराते हैं — जैसे वक्ता की छाया 1-2 सेकंड की देरी से। शोध से पता चलता है कि यह उच्चारण सटीकता, स्वर, लय, जुड़ी हुई ध्वनियाँ, सुनने की समझ और बोलने की प्रवाहशीलता में काफ़ी सुधार करता है।

हमें एक कॉफी पिलाएं