शैडोइंग अभ्यास: Unit 1: My friends - Tiếng Anh 4 (Global Success) [OLM.VN] - वीडियो के साथ अंग्रेजी बोलना सीखें

पाठ बनाया जा रहा है...
1
Hello everyone!
2
Unit 1.
3
My friends.
4
To do that, first we will go to the first part of the country.
5
The first part is vocabulary.
6
The first part is the first part of the country.
7
Trên màn hình cũng có lá cờ đỏ sao vàng.
8
Con có biết đây là quốc kỳ của đất nước nào không?
9
Rất chính xác, đây chính là quốc kỳ của đất nước Việt Nam.
10
Vietnam Vietnam The next is Thailand Thailand The next is Thailand.
11
The next is Thailand.
12
The food and the food and the events of many different colors.
13
The next is Thailand.
14
The next is Thailand.
15
The next is Thailand.
16
Japan Malaysia, a country in the country, is known as a different culture.
17
Malaysia Malaysia Singapore
18
Thailand Thailand Japan Malaysia Singapore
19
Next is the Lá Cờ of the Hợp Chủng Quốc-Hoa Kỳ.
20
We often call it Hoa Kỳ or Mỹ.
21
America Britain Britain
22
Australia Canada
23
Canada Canada America Britain
24
Australia Canada Bây giờ, cô sẽ xáo trộn các quốc kỳ trên màn hình để
25
thử xem các con có còn nhớ các đất nước vừa rồi không nhé.
26
Các con đã rất nhiều từ.
27
Chúng mình cùng nhắc lại nào.
28
Australia, Canada, America, Britain Cô chờ chúng mình cùng chuyển sang phần 2,
29
Structures, phần cấu trúc Trong khi nghỉ hè, các bạn nhỏ tham dự chạy hè Tại đây,
30
các bạn được làm quen với những người bạn đến từ các quốc gia khác nhau
31
Còn hãy lắng nghe các bạn làm quen nhau nhé Hello.
32
I'm Molly.
33
I'm from Canada.
34
Where are you from?
35
Hello, Molly.
36
I'm in.
37
I'm from Vietnam.
38
Hi.
39
I'm Ben.
40
I'm from America.
41
Where are you from?
42
Hi, Ben.
43
I'm Mina.
44
I'm from Japan.
45
Trong tình huống vừa rồi, các bạn nhỏ đã sử dụng mẫu câu hỏi gì để hỏi xem bạn mình đến từ đất nước nào?
46
Đúng rồi, chúng ta có mẫu câu hỏi.
47
Where are you from?
48
Để hỏi người mà chúng ta đang nói chuyện cùng xem người đó đến từ đâu
49
Để giới thiệu về quê hương mình, con sẽ trả lời I'm from and we will be able to talk about the people that we are talking about.
50
To give you a question about the people that we are talking about, I'm from, and the country.
51
For example, I'm from Vietnam.
52
And I'm from the language of I am.
53
You can use this concept, and you can see the question about the people that we are talking about.
54
Chúng mình cùng nhắc lại theo cô.
55
Chúng ta tiếp tục quan sát cuộc hội thoại của các bạn nhỏ tại trại hè.
56
It's my new friend.
57
Where's she from?
58
She's from Japan.
59
Who's that?
60
It's my new friend.
61
Where's he from?
62
He's from America.
63
In the middle of the house, two children were asked about a family of a friend from a friend from a friend.
64
Can you hear a difference when two children were talking about a man and a woman?
65
At the bottom, when you say about a man, you use he.
66
Còn khi nói về một ai đó là nữ, chúng ta sử dụng she
67
Và câu trúc khi hỏi về quê quán của một ai đó là nam sẽ là Where's he from?
68
Và câu trả lời tương ứng là he's from cộng với tên quốc gia Trong đó,
69
where's là viết tách của where is He's là viết tách của he is Tương tự,
70
chúng ta có cấu trúc khi hỏi về quê quán của một ai đó là nữ.
71
Where's she from?
72
She from cộng tên quốc gia.
73
Trong đó, she's là viết tắt của she is.
74
Còn hãy sử dụng các cấu trúc này để hỏi và
75
trả lời về quê quán của hai người bạn sau đây nhé.
76
Cô khen chúng mình đã nắm chóc bài.
77
Các con cùng quan sát lại đáp án trên màn hình.
78
We will turn to the final part of the lesson, Phonics.
79
Today we will be able to learn two words.
80
First is the word.
81
To get out of this, you can just open your mouth and get out of here.
82
Ơ Ơ Ơ Ơm này có trong từ vựng nào mà chúng ta đã học?
83
Chính xác.
84
Ơm Ơ được thể hiện bởi chữ cái ẠY trong các từ như America Canada Ơm tiếp theo là Ơm
85
Ơ Để phát âm được âm này, con ghép âm I, A.
86
Con phát âm nhanh chúng ta sẽ được Ia
87
Ia Các từ vượng có chữ âm này mà chúng ta đã học là Malaysia
88
Australia Chúng ta cùng nhắc lại 2 âm và từ vượng tương ứng nhé.
89
A America Canada Ea Malaysia Australia
90
Like this, we have learned the name of the country, the country, the country, the country, and the country.
91
and do the next video.

इस पाठ के बारे में

आप "Unit 1: My friends - Tiếng Anh 4 (Global Success) [OLM.VN]" के साथ Shadowing तकनीक का उपयोग करके अपनी अंग्रेजी का अभ्यास कर रहे हैं।

शैडोइंग तकनीक क्या है?

शैडोइंग (Shadowing) एक विज्ञान-समर्थित भाषा सीखने की तकनीक है जो मूल रूप से पेशेवर दुभाषिया प्रशिक्षण के लिए विकसित की गई थी। विधि सरल लेकिन शक्तिशाली है: आप मूल अंग्रेज़ी ऑडियो सुनते हैं और तुरंत इसे ज़ोर से दोहराते हैं — जैसे वक्ता की छाया 1-2 सेकंड की देरी से। शोध से पता चलता है कि यह उच्चारण सटीकता, स्वर, लय, जुड़ी हुई ध्वनियाँ, सुनने की समझ और बोलने की प्रवाहशीलता में काफ़ी सुधार करता है।

शैडोइंग तकनीक: पूरी चरण-दर-चरण गाइड पढ़ें →