シャドーイング練習: Unit 2 HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG ANH 1Tại nhà - 動画で英語スピーキングを学ぶ

練習モードを選ぶ

各モードは全画面の練習ルームで開きます。

110 文
文が短すぎたり長すぎる場合は、Editをタップして調整してください。
1
Các bạn nhỏ thân mến, tiếp tục family sẽ hỗ trợ các bé học tuy hành tại nhà.
2
Hôm nay chúng ta cùng học Unit 2 nha.
3
Ok, Lesson 1.
4
Listen and repeat.
5
1. Listen and repeat.
6
Bây giờ các bạn sẽ cùng nhau lắng nghe và lặp lại theo cô nha.
7
Hôm nay chúng ta cùng học Letter C.
8
Ok, như vậy là tên của chữ cái này là C.
9
Các em sẽ làm cái hình như thế này, hiểu chưa?
10
Chúng ta sẽ làm động tác giống như C.
11
Letter C Còn có âm nó phát ra là C
12
C Các bạn bật ra Letter C 6 C Ok Rồi chúng ta có các từ sau đây
13
Cake Cake Là cái bánh Được chưa?
14
Bây giờ chúng ta sẽ đánh vòng cái từ này ra
15
Bạn nào mà học phát của cô thì sẽ đọc được rồi đúng không?
16
Nào C A Ba âm C A Cake Cake Cake Yes,
17
this one Call Call Rồi,
18
từ này chúng ta sẽ có 2 âm tiết nha C-R C-R Car Car,
19
đúng rồi Call Cat Âm C trong từ cat Từ này
20
sẽ có 3 âm các em nha Nghe cô đánh vòng C-A-T Được chưa?
21
C-A-T Count Cat And the word Cup This is the word cup Cup Cup Cup Cup Cup Cup Cup
22
Cup Cup Okay Like that C Cup Cup Cup Cup Cup Cup Cup Cup Cup Cup
23
Cat To Point and say Point Say Letter
24
See Okay Chữ này chúng ta có tên
25
Và có cái âm Còn cái này là tên của nó là That is a C.
26
Can you hear the sound of each other?
27
Let the C sound C.
28
C. Cake.
29
C. C.
30
Car.
31
C. Cup.
32
C. Cat.
33
C. Cat.
34
C. C.
35
Cake.
36
Cake.
37
Cake.
38
Cat.
39
Cat.
40
Cat.
41
Cup.
42
C. C.
43
car we will take the hand and we will take the car car listen and chant listen,
44
listen and chant chant is going to come back cup cup cup cup cup cup cup
45
cup A cake A cup And a cake Cup Cup A cat Cup A cat
46
Cup Cup A car
47
Cup Cup A car A cat And a car A cat And a car
48
Listen là các bạn nhỏ lắng nghe Tích là đánh số của chú cô One Cô có c-a-t,
49
cat, c-a-r, car.
50
Car Now listen, nghe tưởng nha One A cat One more time,
51
1 lần nữa One A cat What?
52
A cat, a car, which one?
53
Yes, that's right đáp án của chúng ta chính là a cat now tuna cup
54
a cake cupcake now listen a cake one more time a cake yeah what's that
55
that's right a cake okay a cake Rồi,
56
chúng ta sẽ qua bài tiếp theo nha các em And trace Các bạn sẽ cùng nêu đồ cho cô Letter
57
Letter Letter C Yes, letter C Now look,
58
nhìn nhạc C Okay, this is letter C And Okay,
59
we have Small C Rồi,
60
chữ cái thừa nha C C Còn cái âm của nó là âm K Rồi,
61
âm của nó thì là âm K 6.
62
Listen and repeat Listen and repeat
63
Các bạn nhỏ sẽ lắng nghe và lập lại cho cô
64
I have a car I have a car I have là có A car là một chiếc xe ô tô.
65
I have a car.
66
Again.
67
I have a car.
68
Là một chiếc xe ô tô.
69
I have a car.
70
Again.
71
I have a car.
72
I have a car.
73
Right.
74
Let's talk.
75
Seven.
76
Let's talk.
77
Ok.
78
Chúng ta sẽ áp dụng cái mẫu câu.
79
Các bạn nhớ nghĩa của câu này chưa?
80
I have a.
81
Tôi có một nha.
82
Ba mẹ nhớ là cho bé thực hành này.
83
Bây giờ mà muốn nói, muốn giao tiếp thì phải thuộc cái mẫu câu này.
84
Ok.
85
I have a.
86
Bây giờ ba mẹ có thể hỏi là What do you have?
87
Con có cái gì?
88
Xong rồi các bạn nhỏ nhìn vô các bạn trả lời.
89
Nha.
90
I have.
91
Nào, cô hỏi các bạn trả lời nhé.
92
Now, what do you have?
93
Good.
94
I have a car.
95
B. What do you have?
96
Okay.
97
I have a cake.
98
C. What do you have?
99
I have a cup.
100
Andy, what do you have?
101
I have a cat.
102
Good job.
103
8. Let's sing.
104
Let's sing.
105
Bài này các bạn cùng hát nha.
106
I have a cup and I have a car.
107
Okay, we have a unit 2.
108
We hope you will learn better.
109
Goodbye!
110
If you like the channel, please like and subscribe.

アプリをダウンロード

流暢に話すために必要なすべて

AI発音採点文ごとに採点
IPA練習すべての音をマスター
単語学習自分の単語帳を作る
単語ゲーム遊びながら覚える

同じチャンネル

FOR YOU

おすすめ動画

このレッスンの語彙とスピーキングのポイント

この動画には、シャドーイング用の文が110文、単語が937語あります。 音声の長さは7:31です。 話す速さは1分あたり約125語で安定しており、シャドーイングしやすいペースです。 英語の頻出3,000語に含まれる単語は33%だけなので、語彙は難しめです。

この動画の重要語彙

動画に出てくるやや難しい単語11語を、発音と意味つきで紹介します。

  • litter /ˈlɪt.ɚ/ (名詞) — ごみ. Straw, grass, and similar loose material used as bedding for people or animals.
  • goodbye /ɡʊdˈbaɪ/ — さようなら, さよなら. Farewell; a formula used to another person or persons when the speaker, writer, or person addressed is departing.
  • trace /tɹeɪs/ (名詞) — 跡, 痕跡. An act of tracing.
  • subscribe /səbˈskɹaɪb/ (動詞) — 購読する. To write (one’s name) at the bottom of a document; to sign (one's name).
  • tuna /ˈtjuː.nə/ (名詞) — 鮪, ツナ. Any of several species of fish of the genus Thunnus in the family Scombridae.
  • cupcake /ˈkʌpkeɪk/ (名詞) — カップケーキ. A small cake baked in a usually paper container shaped like a cup, often with icing on top.
  • cake /keɪk/ (名詞) — ケーキ, お菓子. A rich, sweet dessert food, typically made of flour, sugar, and eggs and baked in an oven, and often covered in icing.
  • repeat /ɹɪˈpiːt/ (動詞) — 繰り返す, リピートする. To do or say again (and again).
  • sing /ˈsɪŋ/ (動詞) — 歌う, 鳴く. To produce musical or harmonious sounds with one’s voice.
  • unit /ˈjuː.nɪt/ (名詞) — 単位. Oneness, singularity, seen as a component of a whole number; a magnitude of one.
  • channel /ˈt͡ʃænəl/ (名詞) — 水路. The hollow bed of running waters; (also) the bed of the sea or other body of water.

動画に出てくる句動詞

  • come back (動詞) — 戻る, 帰る. To return to a place.

この動画での練習方法

  1. まず声を出さずに動画を最後まで聞き、知らない単語をメモします。
  2. 通常の速度で一文ずつシャドーイングし、話し手のリズムに合うまで繰り返します。
  3. 自分の声を録音して元の音声と比べます。litter, goodbye, traceなどの単語に特に注意しましょう。

シャドーイングとは?英語上達に効果的な理由

シャドーイング(Shadowing)は、もともとプロの通訳者養成プログラムで開発された言語学習法で、多言語習得者として知られるDr. Alexander Arguelles によって広く普及されました。方法はシンプルですが非常に効果的:ネイティブスピーカーの英語を聞きながら、1〜2秒の遅延で声に出してすぐに繰り返す——まるで「影(shadow)」のように話者を追いかけます。文法ドリルや受動的なリスニングと異なり、シャドーイングは脳と口の筋肉が同時にリアルタイムで英語を処理・再現することを強制します。研究により、発音精度、抑揚、リズム、連音、リスニング力、そして会話の流暢さが大幅に向上することが確認されています。IELTSスピーキング対策や自然な英語コミュニケーションを目指す方に特におすすめです。

シャドーイングのやり方: ステップ別の完全ガイドを読む →