쉐도잉 연습: ETS 2026 Test1 Part1 - 영상으로 영어 말하기 배우기
연습 모드 선택
각 모드는 전체 화면 연습실로 열립니다.
87 문장
문장이 너무 짧거나 길면 Edit를 눌러 조정하세요.
1
Number 1.
2
Look at the picture marked number 1 in your test book.
3
A. The woman is carrying a tray of food.
4
B. The woman is wearing a jacket.
5
C. The woman is tying up her hair.
6
D. The woman is removing her hat.
7
A. The woman is carrying a tray of food.
8
Người phụ nữ đang bưng một khay thức ăn.
9
B. The woman is wearing a jacket.
10
Người phụ nữ đang mặc một chiếc áo khoác.
11
C. The woman is tying up her hair.
12
Người phụ nữ đang buộc tóc.
13
D. The woman is removing her hat.
14
Người phụ nữ đang cởi mũ.
15
The correct answer is B.
16
Number 2.
17
Look at the picture marked number 2 in your test book.
18
A. Some people are standing next to a filing cabinet.
19
B. Some people are searching through a desk.
20
C. Some people are watching a presentation.
21
D. Some people are looking at a book.
22
A. Some people are standing next to a filing cabinet.
23
Một số người đang đứng cạnh tủ đựng hồ sơ.
24
B. Some people are searching through a desk.
25
Một số người đang tìm kiếm đồ trong bàn làm việc.
26
C. Some people are watching a presentation.
27
Một số người đang xem một bài thuyết trình.
28
D. Some people are looking at a book.
29
Một số người đang nhìn vào một cuốn sách.
30
The correct answer is D.
31
Number 3.
32
Look at the picture marked number 3 in your test book.
33
A. A woman is holding a phone up to her ear.
34
B. A woman is pouring a beverage into a glass C.
35
Some light fixtures are hanging from the ceiling D.
36
Some tiles are being installed in a hallway A.
37
A woman is holding a phone up to her ear Một người phụ nữ đang áp điện thoại vào tay B.
38
A woman is pouring a beverage into a glass Một người phụ nữ đang rót đồ uống vào ly.
39
C. Some light fixtures are hanging from the ceiling.
40
Một số đèn chiếu sáng đang treo trên trần nhà.
41
D. Some tiles are being installed in a hallway.
42
Một số viên gạch đang được lắp đặt ở hành lang.
43
The correct answer is C.
44
Number 4.
45
Look at the picture marked number 4 in your test book.
46
A. A wooden crate is filled with vegetables.
47
B. One of the men is putting vegetables into a shopping bag.
48
C. A backpack has been set on the ground.
49
D. One of the men is reaching into a bucket.
50
A wooden crate is filled with vegetables.
51
Một chiếc thùng gỗ chứa đầy rau củ.
52
B One of the men is putting vegetables into a shopping bag.
53
Một trong những người đàn ông đang cho rau vào túi mua hàng.
54
C A backpack has been set on the ground.
55
Một chiếc ba lô đã được đặt trên mặt đất.
56
D One of the men is reaching into a bucket.
57
Một trong những người đàn ông đang thò tay vào một cái xô.
58
The correct answer is A.
59
Number 5.
60
Look at the picture marked number 5 in your test book.
61
A. Painting supplies have been laid out on the floor.
62
B. He's laying a brush down on a windowsill.
63
C. He's lifting a can of paint by its hands.
64
D. Cans of paint have been placed on a step stool.
65
A. Painting supplies have been laid out on the floor.
66
Các dụng cụ sân đã được bày ra trên sàn nhà.
67
B. He's laying a brush down on a windowsill.
68
Anh ấy đang đặt một chiếc chổi sơn xuống bầu cửa sổ.
69
C. He's lifting a can of paint by its handle.
70
Anh ấy đang nhấc một lon sơn bằng tay cầm.
71
D. Cans of paint have been placed on a step stool.
72
Những lon sơn đã được đặt trên một cái ghế bậc thang.
73
The correct answer is A.
74
Number 6.
75
Look at the picture marked number 6 in your test book.
76
A. A path is covered with fallen branches.
77
B. A tree is lying across a grassy area.
78
C. Some water has pooled on a path.
79
D. Some cyclists are riding through a field.
80
A. A path is covered with fallen branches.
81
Con đường bị bao phủ bởi những cành cây gãy.
82
B. A tree is lying across a grassy area.
83
Một cái cây đang nằm ngang qua một bãi cỏ.
84
C. Some water has pooled on a path.
85
Có nước động thành vũng trên đường.
86
D. Some cyclists are riding through a field Một số người đi xe đạp đang đi qua một cánh đồng
87
The correct answer is C
앱 다운로드
유창하게 말하는 데 필요한 모든 것
AI 발음 평가문장마다 점수 확인
IPA 발음 연습모든 소리 마스터
단어 학습나만의 단어장 만들기
단어 게임놀면서 외우기
FOR YOU
추천 영상
이 레슨의 어휘와 말하기 포인트
이 말하기 레슨은 영상 “ETS 2026 Test1 Part1”을(를) 바탕으로 합니다. 이 영상에는 섀도잉할 문장 87개와 단어 877개가 있습니다. 말하는 구간의 길이는 6:23입니다. 화자는 분당 약 137단어의 일정한 속도로 말해서 섀도잉하기에 편한 속도입니다. 영어에서 가장 많이 쓰이는 3,000단어에 속하는 단어가 40%뿐이라 어휘가 어려운 편입니다.
이 영상의 핵심 어휘
영상에 나오는 익혀 둘 만한 단어 15개를 발음, 뜻과 함께 정리했습니다.
| 단어 | 발음 | 뜻 |
|---|---|---|
| vegetable 명사 | /ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/ | 채소, 야채 |
| desk 명사 | /dɛsk/ | 책상 |
| wooden 형용사 | /ˈwʊdn̩/ | 목조 |
| jacket 명사 | /ˈd͡ʒæk.ɪt/ | 재킷 |
| presentation 명사 | /ˌpɹɛzn̩ˈteɪʃn̩/ | 증정 |
| brush 명사 | /bɹʌʃ/ | 솔, 브러시 |
| ceiling 명사 | /ˈsilɪŋ/ | 천장 |
| pour 동사 | /poɹ/ | 붓다 |
| bucket 명사 | /ˈbʌkɪt/ | 양동이 |
| backpack 명사 | /ˈbæk.pæk/ | 배낭, 륙색 |
| tray 명사 | /tɹeɪ/ | 쟁반, 식판 |
| tile 명사 | /ˈtaɪ.əl/ | 타일, 기와 |
| beverage 명사 | /ˈbɛv(ə)ɹɪd͡ʒ/ | 음료, 음료수 |
| cyclist 명사 | /ˈsaɪ.klɪst/ | 자전거 타는 사람, 사이클리스트 |
| stool 명사 | /stuːl/ | 스툴, 걸상 |
이 영상의 문법
화자가 가장 많이 쓰는 문형을 영상 속 실제 표현과 함께 정리했습니다.
| 문형 | 영상 속 표현 |
|---|---|
| 수동태 be + 과거분사 — 누가 하는지보다 무슨 일이 일어나는지에 초점 | being installed · is filled · has been set |
| 현재완료 have/has + 과거분사 — 과거의 일이 지금도 관련이 있을 때 | has been set · have been laid · have been placed |
| 현재진행 am/is/are + -ing — 지금 또는 요즘 일어나고 있는 일 | is carrying · is wearing · is tying |
주의할 발음
- “sh”와 “zh” 소리: presentation /ˌpɹɛzn̩ˈteɪʃn̩/, brush /bɹʌʃ/
한국어 화자가 어려워하는 소리:
- /v/ — ㅂ(/b/)과 구별하기: vegetable /ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/, beverage /ˈbɛv(ə)ɹɪd͡ʒ/
이 영상으로 연습하는 방법
- 먼저 말하지 않고 영상을 끝까지 듣고 모르는 단어를 적어 둡니다.
- 보통 속도로 한 문장씩 섀도잉하고, 화자의 리듬과 맞을 때까지 반복합니다.
- 자신의 목소리를 녹음해 원본과 비교하고, vegetable, desk, wooden 같은 단어에 특히 주의합니다.
쉐도잉이란? 영어 실력을 빠르게 키우는 과학적 방법
쉐도잉(Shadowing)은 원래 전문 통역사 훈련을 위해 개발된 언어 학습 기법으로, 다언어 학자인 Dr. Alexander Arguelles에 의해 대중화된 방법입니다. 핵심 원리는 간단하지만 매우 강력합니다: 원어민의 영어를 들으면서 1~2초의 짧은 지연으로 즉시 소리 내어 따라 말하는 것——마치 '그림자(shadow)'처럼 화자를 따라가는 것입니다. 문법 공부나 수동적인 청취와 달리, 쉐도잉은 뇌와 입 근육이 동시에 실시간으로 영어를 처리하고 재현하도록 훈련합니다. 연구에 따르면 이 방법은 발음 정확도, 억양, 리듬, 연음, 청취력, 말하기 유창성을 크게 향상시킵니다. IELTS 스피킹 준비와 자연스러운 영어 소통을 원하는 분들에게 특히 효과적입니다.












