쉐도잉 연습: Từ vựng tiếng anh ngành may mặc hay dùng (Level 1) - 영상으로 영어 말하기 배우기
연습 모드 선택
각 모드는 전체 화면 연습실로 열립니다.
242 문장
문장이 너무 짧거나 길면 Edit를 눌러 조정하세요.
1
Từ vượng tiếng Anh ngành mây mặc hay dùng.
2
Hạ nát.
3
Armhole depth.
4
Armhole depth.
5
Phối màu.
6
A sword color.
7
A sword color.
8
A sword color.
9
Ở độ cao của EO.
10
At waist height. At waist height. At waist height.
11
Máy mây túi tự động.
12
Automatic pocket welt sewing machine.
13
Automatic pocket welt sewing machine.
14
Automatic pocket welt sewing machine.
15
Máy vừa mây vừa sáng tự động.
16
Automatic surge.
17
Automatic surge.
18
Automatic search Máy mây tự động Automatic sewing machine Automatic sewing machine Automatic sewing machine
19
Thân sau Back body Back body Back body Đồ cao cổ sau Back collar height.
20
Nẹp cổ sau.
21
Back neck insert.
22
Vòng cổ thân sau.
23
Back side collar.
24
Back side collar.
25
Backside collar.
26
Áo kén.
27
Blouse.
28
Blouse.
29
Blouse.
30
Đức gì?
31
Broken stitches.
32
Broken stitches.
33
Broken stitches.
34
Áo khoét.
35
Coat.
36
Coat.
37
Coat.
38
Color shading.
39
Critical.
40
Sản phẩm lỗi.
41
Defect.
42
Quần áo.
43
Dress.
44
Dress.
45
Mũ len che tay.
46
Earmuff.
47
Earmuff.
48
Earmuff.
49
Kiểm tra chất lượng cuối truyền.
50
Endline inspection.
51
Endline inspection.
52
Endline inspection.
53
Kiểm tra vải.
54
Fabric inspection.
55
Fabric inspection.
56
Fabric inspection.
57
Final inspection.
58
Final inspection.
59
Fullness.
60
Fullness.
61
Glove.
62
Glove.
63
Glove.
64
Inline inspection.
65
Inline inspection.
66
Inline inspection.
67
In-line inspection.
68
Jacket.
69
Cổ linh thủi.
70
Joke neck.
71
Áo rết bằng da.
72
Leather jacket.
73
Leather jacket Leather jacket Learn Major Major Major
74
Kiểm tra vật liệu Materials inspection Materials inspection Materials inspection Measurements
75
Measurements.
76
Miner.
77
Oil stain.
78
Open seam.
79
Open seam.
80
Kiểm tra trước khi xuống.
81
Pre-final inspection.
82
Pre-final inspection.
83
Pre-final inspection.
84
Áo mưa.
85
Raincoat.
86
Raincoat.
87
Raincoat.
88
Mây quần áo.
89
Run off stitches.
90
Thăng quen cổ.
91
Scarf.
92
Mây vá.
93
Sewing.
94
Bỏ mũi.
95
Skip stitches.
96
Skip stitches.
97
Vấy.
98
Skirt.
99
Skirt.
100
Bộ khung tài liệu kỹ thuật.
101
Specification.
102
Specification.
103
Specification.
104
Áo len dài tay.
105
Sweater.
106
Sweater.
107
Sweater.
108
Quần áo rộng.
109
Sweats.
110
Sweats.
111
Sweats.
112
Kiểm tra bởi bên thứ ba.
113
Third party inspection.
114
Third party inspection.
115
Third party inspection.
116
Thread ends.
117
Thread ends.
118
Threat ends.
119
Dung sai.
120
Tolerance.
121
Tolerance.
122
Tolerance.
123
Sọc nổi.
124
Whale.
125
Whale.
126
Whale.
127
Sợi dọc.
128
Warp.
129
Warp.
130
Warp.
131
Khăn rửa mặt.
132
Wash cloth.
133
Wash cloth.
134
Dạc bay màu.
135
Washing COL fasten.
136
Dạc lang màu.
137
Washing COL stain washing col stain washing col stain washing label
138
Waterproof Weave Weave
139
Weave Weft Whip stitch
140
B rộng.
141
Wide.
142
Con nắp tối.
143
Width flap.
144
Width flap.
145
Rộng nắp tối dưới.
146
Width of bottom pocket flap.
147
Width of bottom pocket flap.
148
Width of bottom pocket flap.
149
Width.
150
Width.
151
Width.
152
Winding.
153
Winding.
154
Winding.
155
Cổ canh em.
156
Wing collar.
157
Wing collar.
158
Wing collar.
159
Without collar.
160
Without lining.
161
Without sleeve.
162
Lót nổ.
163
Wool lining.
164
Áo tay dài, quần áo len.
165
Woolly.
166
Wooly Wooly Giỏ khâu Work basket Work basket Work basket
167
Hộp đồ khâu vá Work box Work box Work box Bàn mây Work table
168
Work table.
169
Quần áo mặc đi làm.
170
Work a day clothes.
171
Work a day clothes.
172
Work a day clothes.
173
Chuyền.
174
Worker group.
175
Worker group.
176
Worker group.
177
Bạn hướng dẫn kỹ thuật.
178
Working specifications.
179
Nhãn trang trí.
180
Wrapper.
181
Nét quần áo.
182
Wrinkle.
183
Độ rộng rộng tay.
184
Wrist width Wrist Wrist width.
185
Cổ tay.
186
Wrist.
187
Wrist.
188
Wrist.
189
Nội dung thùng bị sai.
190
Wrong carton contents.
191
Wrong carton contents.
192
Wrong carton contents.
193
Phối bộ lộn màu.
194
Wrong color complete set.
195
Wrong color complete set.
196
Size mau, loo mau.
197
Wrong color.
198
Wrong color.
199
Wrong color.
200
Size thong số.
201
Wrong dimension.
202
Wrong dimension.
203
Wrong dimension.
204
Wrong direction.
205
Wrong information printed.
206
Wrong position.
207
Wrong shape.
208
Wrong size complete set.
209
Yard count.
210
Yard count.
211
Yard.
212
Yard.
213
Mỗi đôi.
214
Zigzag lock stitches.
215
Zigzag lock stitches.
216
Zigzag lock stitches.
217
Dap nẹp dây kéo.
218
Zipper placket facing.
219
Zipper placket facing.
220
Zipper placket facing.
221
Miệng tối dây kéo.
222
Zipper placket opening.
223
Zipper placket opening.
224
Zipper placket seam.
225
Zipper placket.
226
Zipper placket.
227
Zipper placket.
228
Zipper pocket.
229
Zipper.
230
Kiểm định kiểm tra.
231
Inspection.
232
Dạ liệu.
233
Material.
234
Material.
235
Quality.
236
Quality.
237
Lại sản phẩm.
238
Reject.
239
Reject.
240
Shoulder.
241
Shoulder.
242
Thank you.
앱 다운로드
유창하게 말하는 데 필요한 모든 것
AI 발음 평가문장마다 점수 확인
IPA 발음 연습모든 소리 마스터
단어 학습나만의 단어장 만들기
단어 게임놀면서 외우기
FOR YOU
추천 영상
이 레슨의 어휘와 말하기 포인트
이 B1 수준 말하기 레슨은 영상 “Từ vựng tiếng anh ngành may mặc hay dùng”을(를) 바탕으로 합니다. 이 영상에는 섀도잉할 문장 242개와 단어 751개가 있습니다. 말하는 구간의 길이는 16:18입니다. 영어에서 가장 많이 쓰이는 3,000단어에 속하는 단어가 23%뿐이라 어휘가 어려운 편입니다.
이 영상의 핵심 어휘
영상에서 가장 어려운 단어 15개를 발음, 뜻과 함께 정리했습니다.
| 단어 | 발음 | 뜻 |
|---|---|---|
| inspection 명사 | /ɪnˈspɛkʃən/ | 검사 |
| width 명사 | /ˈwɪtθ/ | 폭 |
| collar 명사 | /ˈkɑlɚ/ | 칼라 |
| sew 동사 | /soʊ/ | 깁다, 꿰매다 |
| cloth 명사 | /klɒθ/ | 천 |
| stain 명사 | /steɪn/ | 얼룩 |
| specification 명사 | 사양, 스펙 | |
| jacket 명사 | /ˈd͡ʒæk.ɪt/ | 재킷 |
| carton 명사 | /ˈkɑɹtn̩/ | 갑, 종이갑 |
| earmuff 명사 | /ˈɪəmʌfs/ | 귓집 |
| raincoat 명사 | /ˈɹeɪnkoʊt/ | 비옷, 우의 |
| zigzag 명사 | /ˈzɪɡ.zæɡ/ | 갈지자, 지그재그 |
| glove 명사 | /ɡlʌv/ | 장갑 |
| sweater 명사 | /ˈswɛtɚ/ | 스웨터, 쎄타 |
| waist 명사 | /weɪst/ | 허리 |
주의할 발음
- “th” 소리: width /ˈwɪtθ/, cloth /klɒθ/
- “sh”와 “zh” 소리: inspection /ɪnˈspɛkʃən/, dimension /daɪˈmɛn.ʃən/, shade /ʃeɪd/
한국어 화자가 어려워하는 소리:
- /f/ — ㅍ(/p/)으로 바꾸지 말고 윗니를 아랫입술에 대기: flap /flæp/, earmuff /ˈɪəmʌfs/, fabric /ˈfæb.ɹɪk/, fullness /ˈfʊlnəs/, fasten /ˈfæsn̩/
- /v/ — ㅂ(/b/)과 구별하기: glove /ɡlʌv/, sleeve /sliv/
- /z/ — ㅈ이 아니라 성대를 울리는 /s/: zipper /ˈzɪpɚ/, zigzag /ˈzɪɡ.zæɡ/
이 영상으로 연습하는 방법
- 먼저 말하지 않고 영상을 끝까지 듣고 모르는 단어를 적어 둡니다.
- 보통 속도로 한 문장씩 섀도잉하고, 화자의 리듬과 맞을 때까지 반복합니다.
- 자신의 목소리를 녹음해 원본과 비교하고, inspection, width, collar 같은 단어에 특히 주의합니다.
쉐도잉이란? 영어 실력을 빠르게 키우는 과학적 방법
쉐도잉(Shadowing)은 원래 전문 통역사 훈련을 위해 개발된 언어 학습 기법으로, 다언어 학자인 Dr. Alexander Arguelles에 의해 대중화된 방법입니다. 핵심 원리는 간단하지만 매우 강력합니다: 원어민의 영어를 들으면서 1~2초의 짧은 지연으로 즉시 소리 내어 따라 말하는 것——마치 '그림자(shadow)'처럼 화자를 따라가는 것입니다. 문법 공부나 수동적인 청취와 달리, 쉐도잉은 뇌와 입 근육이 동시에 실시간으로 영어를 처리하고 재현하도록 훈련합니다. 연구에 따르면 이 방법은 발음 정확도, 억양, 리듬, 연음, 청취력, 말하기 유창성을 크게 향상시킵니다. IELTS 스피킹 준비와 자연스러운 영어 소통을 원하는 분들에게 특히 효과적입니다.






![[Phần 1] Tự Tin Giao Tiếp Nơi Làm Việc 1500 Từ Vựng Tiếng Anh Công Sở Cần Phải Biết](https://img.youtube.com/vi/fZcaN2qDdsY/mqdefault.jpg)




![[Tổng hợp] 50 Câu Tiếng Anh Dân NGÂN HÀNG Bắt Buộc Phải Thuộc Để Giao Tiếp Tự Tin](https://img.youtube.com/vi/n8zNk75Md4w/mqdefault.jpg)
