Практика Shadowing: 30 Ngày Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu [TUẦN 01] BÀI 1 - 5 - Изучайте разговорный английский с YouTube

A1
Hi, chào các bạn!
⏸ Пауза
227 предложений
Если предложения слишком короткие или длинные, нажмите Edit, чтобы их изменить.
1
Hi, chào các bạn!
2
Cùng bắt đầu nào!
3
Let's go!
4
Bài hội thoại số 1.
5
Giới thiệu Lesson 1.
6
Introductions Xin chào, tên tôi là Peter.
7
Tên cô là gì?
8
Hello, my name's Peter.
9
What's your name?
10
Hello, my name is Peter.
11
What is your name?
12
Hello, my name's Peter.
13
What's your name?
14
Anna, Anna.
15
Cô đến từ đâu thì Anna?
16
Where are you from Anna?
17
Where are you from Anna?
18
Where are you from Anna?
19
Tôi đến từ New York Anh từ đâu đến?
20
I'm from New York Where are you from?
21
I am from New York Where are you from?
22
I'm from New York.
23
Where are you from?
24
Tôi đến từ Việt Nam.
25
I'm from Vietnam.
26
I am from Vietnam.
27
I'm from Vietnam.
28
Cô là người Mỹ à?
29
Are you American?
30
Are you American?
31
Vâng, đúng rồi.
32
Anh là người Tây Banh Nha, phải không?
33
Yes, I am.
34
Are you Spanish?
35
Yes, I am.
36
Are you Spanish?
37
Yes, I am.
38
Are you Spanish?
39
Vâng.
40
Yes, I am.
41
Một số câu chúc câu để hỏi và giới thiệu.
42
What's your name?
43
What is your name?
44
What's your name?
45
My name.
46
My name My name Where are you from?
47
Where are you from?
48
Where are you from?
49
I'm from I'm from I'm from Bài hội thoại số 2 đưa ra thông tin cá nhân
50
Lesson 2 Giving personal information Họ của bạn là gì?
51
What's your surname?
52
What's your family name?
53
What is your surname?
54
What is your family name?
55
What's your surname?
56
What's your family name?
57
Smith Smith What's your first name?
58
What is your first name?
59
What's your first name?
60
Fred Fred Bạn từ đâu tới?
61
Where are you from?
62
Where are you from?
63
Where are you from?
64
Hà Nội, Việt Nam Hanoi,
65
Vietnam Hanoi, Vietnam Công việc của bạn là gì?
66
What's your job?
67
What is your job?
68
What's your job?
69
Tôi là giáo viên I'm a teacher I am a teacher I'm a teacher
70
Địa chỉ của bạn là gì?
71
What's your address?
72
What is your address?
73
What's your address?
74
34 Hoàng Quốc Việt 34,
75
one book with street Số điện thoại của bạn là gì?
76
What is your phone number?
77
What is your phone number?
78
What is your phone number?
79
0, 9, 6, 5 4,
80
2, 1 4, 6, 5 Bạn bao nhiêu tuổi?
81
How old are you?
82
How old are you?
83
How old are you?
84
54 54 Bạn đã kết hôn chưa?
85
Are you married?
86
Are you married?
87
Are you married?
88
Vâng, tôi đã kết hôn rồi.
89
Yes, I am.
90
Yes, I am.
91
Yes, I am Một số câu hỏi được sử dụng Xin thông tin cá nhân What's your surname?
92
What is your surname?
93
What's your surname?
94
What's your name?
95
What is your name?
96
What's your name?
97
What's your address?
98
What is your address?
99
What's your address?
100
What's your phone number?
101
What is your phone number?
102
What's your phone number?
103
What's your job?
104
What is your job?
105
What's your job?
106
Where are you from?
107
Where are you from?
108
Where are you from?
109
How old are you?
110
How old are you?
111
Are you married?
112
Are you married?
113
Are you married?
114
Bài hội thoại số 3 Bạn từ đâu tới?
115
Lesson 3 Where are you from?
116
Xin chào!
117
Hello Xin chào Hi Bạn khỏe không?
118
How are you?
119
How are you?
120
How are you?
121
Tôi khỏe Bạn khỏe không?
122
I'm good How are you?
123
I am good How are you?
124
I'm good.
125
How are you?
126
Khỏe.
127
Bạn còn nói tiếng Anh không?
128
Good.
129
Do you speak English?
130
Good.
131
Do you speak English?
132
Good.
133
Do you speak English?
134
Một chút.
135
Bạn là người Mỹ hả?
136
A little.
137
Are you American?
138
A little Are you American?
139
A little Are you American?
140
Vâng Yes Bạn từ đâu tôi?
141
Where are you from?
142
Where are you from?
143
Where are you from?
144
Tôi từ New York I'm from New York I am from New York
145
I'm from New York Rất vui được gặp bạn Nice to meet you Nice to meet you Nice to meet you
146
Nice to meet you too.
147
Bài hội thoại số 4.
148
Tên bạn là gì?
149
Lesson 4.
150
What's your name?
151
Excuse me, what's your name?
152
Excuse me, what is your name?
153
Excuse me, what's your name?
154
My name is Anna, what's yours?
155
My name is Anna.
156
What is yours?
157
My name is Anna.
158
What's yours?
159
Peter.
160
Bạn nói tiếng anh rất giỏi.
161
You speak English very well.
162
You speak English very well.
163
You speak English very well.
164
Cảm ơn.
165
Thank you.
166
Thank you.
167
Thank you.
168
Bạn biết bây giờ là mấy giờ không?
169
Do you know what time it is?
170
Do you know what time it is?
171
Chắc rồi, bây giờ là 5 giờ chiều.
172
Sure, it's 5 p.m.
173
Sure, it is 5 p.m.
174
Sure, it's 5 p.m.
175
But Nozica, what did you say?
176
What did you say?
177
What did you say?
178
Tôi nói bây giờ là 5 giờ chiều I said it's 5 p.m.
179
I said it is 5 p.m.
180
I said it's 5 p.m.
181
Cảm ơn.
182
Thanks.
183
Không có gì.
184
You're welcome.
185
You are welcome.
186
You're welcome.
187
Bài hội thoại số 5.
188
Bạn có nói tiếng Anh không?
189
Lesson 5.
190
Do you speak English?
191
Xin lỗi, bạn là người Mỹ phải không?
192
Excuse me, are you American?
193
Excuse.
194
Me.
195
Are you American?
196
Excuse me, are you American?
197
Không.
198
No. Bạn có nói được tiếng Anh không?
199
Do you speak English?
200
Một chút nhưng không giỏi lắm.
201
A little but not very well.
202
A little.
203
but not very well.
204
A little but not very well.
205
But a day 3 lâu rồi.
206
How long have you been here?
207
How long have you been here?
208
How long have you been here?
209
2 months Bạn làm nghe gì?
210
What do you do for work?
211
What do you do for work?
212
Tôi là một học sinh.
213
Còn bạn?
214
I'm a student.
215
How about you?
216
I am a student.
217
How about you?
218
I'm a student.
219
How about you?
220
Tôi cũng là một học sinh.
221
I'm a student too.
222
I am a student too.
223
I'm a student too.
224
Thank you so much.
225
Don't forget to like, share,
226
and subscribe for more videos next time.
227
See you!

Скачать приложение

ИИ-оценка каждого произнесённого вами предложения

Сканировать для скачивания
Сканировать для скачивания
TRENDING

Популярные

Контекст и фон

В данном видео представлен диалог на английском языке, который подходит для начинающих изучающих. Основное внимание уделяется представлению себя и сбора личной информации. Такой тип общения является важным в повседневной жизни и помогает формировать уверенность при разговоре на английском. Учить английский с YouTube становится все более популярным, так как это позволяет слушать живую речь и повторять фразы на практике. Метод shadowspeak идеально подходит для таких случаев, так как он помогает слышать и воспроизводить английскую речь.

Топ-5 фраз для повседневного общения

  • Hello, my name's Peter. - Привет, меня зовут Питер.
  • What's your name? - Как тебя зовут?
  • Where are you from? - Откуда ты?
  • Yes, I am. - Да, это так.
  • Are you Spanish? - Ты испанец?

Эти фразы часто используются в начальном разговоре и помогут вам не только задавать вопросы, но и отвечать на них. Используя эти выражения, вы сможете легче взаимодействовать с носителями языка.

Пошаговое руководство по shadowing

Чтобы эффективно освоить содержание этого видео с помощью shadow speech, используйте следующие шаги:

  1. Прослушивание: Внимательно прослушайте диалог, отметив интонацию и произношение.
  2. Повторение: Включите видео и начинайте повторять фразы за говорящими. Старайтесь точно воспроизвести их интонацию и скорость.
  3. Запись: Запишите свое произношение и сравните его с оригиналом. Это поможет вам выявить слабые места.
  4. Регулярная практика: Повторяйте фразы ежедневно, чтобы убедиться, что они прочно закрепились в вашей памяти.
  5. Использование в жизни: Применяйте изученные фразы в повседневной жизни, общаясь с друзьями или при общении на форумах.

Следя за этими шагами, вы сможете улучшить свои навыки общения на английском языке, развивая уверенность и беглость речи.

Что такое техника Shadowing?

Shadowing — это научно обоснованная техника изучения языка, изначально разработанная для подготовки профессиональных переводчиков и популяризированная полиглотом доктором Александром Аргуэльесом. Метод прост, но эффективен: вы слушаете аудио на английском от носителей языка и немедленно повторяете вслух — как тень, следующая за говорящим с задержкой в 1–2 секунды. В отличие от пассивного прослушивания или грамматических упражнений, Shadowing заставляет мозг и мышцы рта одновременно обрабатывать и воспроизводить реальные речевые паттерны. Исследования показывают, что это значительно улучшает точность произношения, интонацию, ритм, связную речь, понимание на слух и беглость речи — что делает его одним из самых эффективных методов для подготовки к IELTS Speaking и реального общения на английском.

Угостите нас кофе