Практика Shadowing: [GHI NHỚ] 36 mẫu câu tiếng Anh trong lớp học THÔNG DỤNG NHẤT mà ai cũng phải biết | USPEAK ENGLISH - Изучайте разговорный английский по видео

Создание урока...
1
Hi everyone, welcome to YouTube and podcast of YouSpeakEnglish.
2
Today we will be able to help you with a topic of the children of the country.
3
Also, when you are young and you are learning English, in the class, you can know what you are talking about.
4
I hope this video will be useful for the children to help them
5
to help them to help them and help them to help them.
6
Okay, now we will be able to get 36 mẫu công biện lệnh in the simple class that you need to know.
7
And today, if you are the first person to come to YouTube and podcast of USP English,
8
then subscribe to the channel and like the video to watch videos about the language
9
and the language of English language and language language.
10
And every Thursday and Thursday, thank you for support.
11
First, I'm going to say hello to you, to the teacher.
12
If you are a good morning, good morning teacher.
13
Good morning teacher.
14
Nếu buổi chiều thì là good afternoon teacher.
15
Câu số 2.
16
Mời các em ngồi xuống.
17
Chúng ta sẽ có từ là sit down please.
18
Sit down please.
19
Sit down please.
20
Sit down please.
21
Sit down please Sau đó ví dụ như cô hỏi, thầy hỏi là có ai vắng ngày hôm nay không?
22
Thì các cô thầy sẽ nói là Who is absent today?
23
Rồi ví dụ như nói là hoa vắng mặt ngày hôm
24
nay chúng ta sẽ nói là Chẳng có ai vắng mặt
25
ngày hôm nay cả thì chúng ta sẽ có từ là Nobody is absent today
26
Nobody is absent today Nobody is absent today Nobody is absent today
27
Câu số 4 Xin lỗi em đến trễ thì mình nói sao?
28
Câu số 5, mời em vào lớp thì chúng ta sẽ nói sao?
29
Come in, please.
30
Rồi mời em ra ngoài.
31
Go out please Câu số 6 Hãy bước lên trước lớp nào Come to the front of the class
32
Come to the front of the class
33
Come to the front of the class
34
Come to the front of the class Come to the front of the class
35
Come to the front of the class Câu số 7 Các em nhìn lên bảng nhé Look at the board
36
Look at the board Look at the board Look at the board
37
Look at Là mình nối âm lại đó Look at the board
38
Câu số 8 các em hãy viết lên bản nào Write on the board Write on the board Write on the board
39
Write on the board Câu số 9 Các em lấy sách ra nhé Give out the books please
40
Give out the books please
41
Give out the books please Give out the books please
42
Câu số 10 Mở sách ra trang 34 nào Open your books page 34 Open your books page 34
43
Open your books page 34 Open your books page 34 Câu 11,
44
chuyển sang trang 10 nhé Turn to page 10 Turn to page 10 Turn to page 10
45
Turn to page 10 Câu 12,
46
nhìn bài tập số 1 trang 10 nào Look at exercise 1 on page 10
47
Câu 13 Hãy đọc bài hội thoại lên nào Read the dialogue Read the dialogue Dialogue Read the dialogue.
48
Còn 14, hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
49
Circle the answer Circle the answer Circle the answer
50
Còn 15, các em hãy điền vào chỗ trống nào Fill in the blank Fill in the blank Fill in the blank
51
Còn 16, làm việc theo nhóm hoặc cặp nào Work in pairs
52
Nói âm Câu 17 Em hãy làm việc với bạn của mình Work together with your friend
53
Câu 18 Các em hãy dơ
54
tay lên nếu em biết đáp án nhé Raise your hand if you know the answer
55
Rồi câu 19 nha Linh trả lời nào em You answer it Linh
56
You answer it Linh Câu 20 Em cầm phấn và viết câu trả lời nha
57
Take a piece of chalk and write the sentence out.
58
Câu 21 hãy nghe và nhắc lại.
59
Listen and repeat.
60
Listen and repeat Listen and repeat Câu 23 Chép từ này cho thầy nào Copy the word Copy the word
61
Copy the word Câu 24 nha Em đặt bút xuống Put down the pen Put down the pen Put down the pen
62
Câu 25 Hãy lau bản đi nào Erase the board Please Erase the board Please Erase the board Please
63
Câu 26 Các em hãy trật tự nào Be quiet Please
64
Be quiet Please Be quiet Please Câu 27 Đừng nói chuyện ở trong lớp.
65
Don't talk in class.
66
Câu 28.
67
Đừng có ngủ trong lớp.
68
Don't sleep in class.
69
Don't sleep in class Câu 29 Các em hiểu hết chưa?
70
Do you understand everything?
71
Do you understand everything?
72
Do you understand everything?
73
Câu 30 Sắp hết giờ rồi chúng ta dừng ở đây nhé
74
I make it almost time We will have to stop here
75
I make it almost time We will have to stop here
76
I make it almost time We will have to stop here Câu 31 Được rồi,
77
đó là tất cả bài cho ngày hôm nay Alright, that's all for today Alright,
78
that's all for today Alright, that's all for today
79
Câu 32 Chúng ta sẽ tiếp tục chương tới vào tuần bụi tiếp nhé
80
We will continue working on this chapter next time.
81
Câu 33, các em nhớ làm bài tập về nhà nhé.
82
Remember your homework.
83
Câu 34, chào cô giáo.
84
Goodbye teacher Goodbye teacher Câu 35 Hẹn gặp lại các em vào thứ 2 See you again on Monday
85
See you again on Monday See you again on Monday Và câu 36 Hẹn gặp lại See you soon See you soon
86
Hy vọng 36 con này sẽ rất hữu ích với các
87
giáo viên cũng như các phụ huynh đang có con học
88
ở các trường quốc tế hoặc là tham gia các lớp học tiếng Anh
89
and also符合 with the students who are in English in English to know the words of the teacher.
90
See you in the next video.
91
Please like this video if you think it is useful because YouTube will be able to like these videos as a channel.
92
Thank you for helping me keep my channel.

Об этом уроке

На этом уроке мы познакомимся с 36 полезными фразами на английском языке, которые можно использовать в классе. Эти фразы помогут вам лучше ориентироваться в учебной среде, а также улучшат ваше произношение английского. Зная основные команды и выражения, вы будете чувствовать себя более уверенно, общаясь с преподавателем и одноклассниками. Это также отличная возможность для практики разговорного английского, чтобы подготовиться к реальным ситуациям в будущем.

Ключевая лексика и фразы

  • Good morning, teacher — Доброе утро, учитель.
  • Sit down please — Садитесь, пожалуйста.
  • Who is absent today? — Кто сегодня отсутствует?
  • Come in, please — Войдите, пожалуйста.
  • Look at the board — Посмотрите на доску.
  • Open your books to page 34 — Откройте свои книги на странице 34.
  • Fill in the blank — Заполните пропуск.
  • Read the dialogue — Прочитайте диалог.

Советы по практике

Для эффективного усвоения этих фраз и улучшения произношения английского языка, воспользуйтесь практикой shadowing. Это метод, при котором вы подражаете произношению и интонации носителей языка. Начните с прослушивания фраз из видео и повторяйте их следом. Если вы будете повторять фразы в том же темпе, это поможет вам овладеть правильным английским акцентом и интонацией. Убедитесь, что вы уделяете внимание не только словам, но и эмоциональному окрашиванию, чтобы ваша речь звучала более естественно.

Вы можете использовать shadowing site или найти другие ресурсы, чтобы помочь вам в этом процессе. Прислушивайтесь к мелодии языка и старайтесь делать акценты на ключевых словах. Это поможет вам в практике разговорного английского и позволит уверенно использовать полученные знания в общении.

Что такое техника Shadowing?

Shadowing — это научно обоснованная техника изучения языка, изначально разработанная для подготовки профессиональных переводчиков и популяризированная полиглотом доктором Александром Аргуэльесом. Метод прост, но эффективен: вы слушаете аудио на английском от носителей языка и немедленно повторяете вслух — как тень, следующая за говорящим с задержкой в 1–2 секунды. В отличие от пассивного прослушивания или грамматических упражнений, Shadowing заставляет мозг и мышцы рта одновременно обрабатывать и воспроизводить реальные речевые паттерны. Исследования показывают, что это значительно улучшает точность произношения, интонацию, ритм, связную речь, понимание на слух и беглость речи — что делает его одним из самых эффективных методов для подготовки к IELTS Speaking и реального общения на английском.