Практика Shadowing: Giao tiếp trong tiếng Trung - Chủ đề: Mua - Bán - Изучайте разговорный английский с YouTube

A1
Hello everyone.
⏸ Пауза
115 предложений
Если предложения слишком короткие или длинные, нажмите Edit, чтобы их изменить.
1
Hello everyone.
2
Hello everyone.
3
Today we are talking about the topic topic topic.
4
It is topic topic topic.
5
First we have to do the word.
6
So we have to do the word.
7
What is that?
8
The word is Mãi Mãi How to change the word?
9
Mãi To remember the word is One way dễ dàng.
10
We have to remember the word as well.
11
First, in the top is Nét gấp In the bottom is the word Thấu So we will remember the word as well.
12
Gật đầu one thing The word is And the word is Mãi mua Vậy trong tiếng Trung từ bán nghĩa là gì?
13
Mải Mải Bán Mải Mua Mải Bán Vậy mua bán ghép cho cô 2 từ sau Mải Mải
14
Mải Mải Mua bán Bạn mua cái gì vậy?
15
Ní mải sơn mát Ní mải sơn mát Chứ xin ơ,
16
bây giờ cô có tình huống thực tế sao?
17
If we go to a store,
18
for example, a store, we will ask you Do you want something? Do you want something?
19
What do you want to buy?
20
First, the first thing is that you want to buy.
21
I want something to buy.
22
I want something to buy.
23
I want something to buy.
24
I want something to buy.
25
What is this?
26
This is the one So,
27
let's talk about this What do you want what?
28
You buy what?
29
You buy what?
30
You buy what?
31
You buy what?
32
You buy what?
33
You buy what?
34
You buy what?
35
But when we buy what?
36
We have to buy what?
37
We have to pay what?
38
We have to pay what?
39
And in the Chinese, we have to pay.
40
Chán.
41
Tiền.
42
And the Chinese is...
43
REN MINBIT REN MINBIT That's the word for the word CEN TIEN REN MINBIT REN MINBIT Nhân dân tệ
44
Chuyết suy Next we have the word TUA SỐ TUA SỐ If you take it from this,
45
we have the word Từ đầu tiên TUA Nhiều SỐ Ít 2 words this is how much?
46
How much?
47
How much?
48
The word is how much?
49
How much?
50
How much?
51
How much?
52
How much?
53
How much?
54
Now, you can buy one can cam for example.
55
You can ask yourself.
56
Can cam for you.
57
Can cam means to chúi zi.
58
Can cam means to chúi zi.
59
Chúi zi means to chúi zi.
60
Can cam means to chúi zi.
61
And the next question is equal to some yen equal to some yen total amount of money for example,
62
you buy about 3 c'mon cam,
63
4 c'mon quid, 2 c'mon after that you ask equal to some yen total amount of money For example,
64
you buy that much so the much,
65
so the product should be the easiest way Chân thiên nhi,
66
chân thiên nhi, chân có nghĩa là thật,
67
thiệt là thiên nhi dễ Chân thiên nhi,
68
oh my God, thật là dễ The second one is like this Chân mơ chở mơ thiên nhi,
69
chân mơ chở mơ thiên nhi Oh my God,
70
why are you here as such?
71
Then we will put it to the same We will have to do it with the Quẩy
72
Quẩy How about you with your name?
73
Quẩy Quẩy Thầy quẩy lạ Why not that?
74
Thầy quẩy lạ
75
Cô has an example like this Chưa triển ta ý Thầy quẩy lạ Muốn mặt của chị
76
The outfit The outfit Why not that?
77
I don't buy it The second The second one is this That's why, I should go!
78
So, the first thing is that I should go!
79
So, when they are taking a long price,
80
we should put it together!
81
So, in one thing, we should put it together how to do this?
82
First thing is That's what I'm doing!
83
Do you want to keep my mind?
84
Does it feel better for me?
85
Yes, the fact is that you will see here.
86
Do you want to keep my mind?
87
Do you want to keep my mind?
88
Second, you will use this.
89
That is Do you want to keep my mind?
90
Do you want to keep my mind?
91
The answer is to give me a little bit of advice.
92
Nâng thén yi điện kế quủa mà
93
Kế quủa cho tôi Nâng thén yi điện Có thể dày hơn một chút cho tôi được không
94
Và cách cuối cùng Nâng tả trứa mà Nâng tả trứa mà Có thể chết khấu cho tôi được không
95
Chúng ta ôn lại hai cách trên nhé Nâng thén yi điện kế quủa mà Nâng tả trứa mà
96
Ví dụ sau khi chúng ta Mắc cả đã xong rồi
97
này Mắc cả như thế nào đấy Và ông chủ quan mới nói với chúng ta rằng
98
Nhị chân khuê chàng gia Nhị chân khuê chàng gia Có nghĩa là Anh chị thật là biết mặc cả
99
Chàng gia mặc cả Chân khuê chàng gia Thật là biết mặc cả
100
Và tiền nào của đấy thôi Khi chúng ta mua một
101
sản phẩm Muốn vừa tốt vừa ngon vừa rẻ Thì chúng ta phải biết chọn như thế nào đấy
102
Vậy tiền nào của đấy trong tiếng Trung Thì người ta nói như sao
103
Đó chính là Y phân chán Y phân khu Y phân chán Tiền như thế nào If it's the word,
104
the price of the product will be like this You can trust me If it's the price of the product,
105
it's the price of the product
106
And then we will have to look like a retail store that wants to be a customer
107
Then there will be a customer,
108
this is a customer, this is a customer And we will be looking like a customer,
109
that's the customer Mua 1 tặng 1
110
Mải Y súng Y Mải với là mua Y số 1 Mải Y mua 1
111
Sung y tặng 1 Họ về chương trình khuyến mại đấy chính là Mà y sung y mua 1 tặng 1
112
Cô hy vọng phần trên các bạn được áp dụng được Cách mua hàng này,
113
cách trả giá này Và cách hỏi mua bao nhiêu tiền
114
trong tiếng Trung Mua bao nhiêu cái gì muốn mua cái gì Họ,
115
bài hôm nay của chúng ta đến đây Thôi xin văn chơi chiến

Скачать приложение

ИИ-оценка каждого произнесённого вами предложения

Сканировать для скачивания
Сканировать для скачивания
TRENDING

Популярные

Об этом уроке

В этом уроке мы будем практиковать разговорные навыки на английском языке, основываясь на теме "Покупка и продажа". Мы изучим ключевые слова и фразы, которые помогут вам уверенно общаться в магазине или во время покупок. Этот урок подходит для всех уровней и поможет вам улучшить произношение английского и уверенность при использовании языка в повседневных ситуациях.

Ключевая лексика и фразы

  • Что вы хотите купить? – "What do you want to buy?"
  • Сколько это стоит? – "How much is it?"
  • Я хочу это купить. – "I want to buy this."
  • Это слишком дорого. – "It's too expensive."
  • Есть ли у вас скидки? – "Do you have any discounts?"
  • Где я могу найти это? – "Where can I find this?"
  • Я ищу... – "I am looking for..."
  • Могу ли я получить чек? – "Can I get a receipt?"

Советы по практике

Для улучшения произношения английского и освоения новых фраз практикуйте shadow speak, прослушивая видео и повторяя за говорящим. Обратите внимание на скорость речи в видео: она может быть быстрой, поэтому сначала попробуйте идти медленно. Сначала слушайте, а затем говорите, имитируя интонацию и ритм. Это поможет вам лучше запомнить выражения и научиться естественно говорить на английском языке.

Рекомендуется выделить время для ежедневных практик разговорного английского. Вы можете записывать себя на диктофон, повторяя ключевые фразы. Анализируйте ошибки и работаете над улучшением произношения. Помните, что основная цель – это свободное общение!

Не забывайте, что регулярные занятия (учить английский с YouTube) не только повысят ваши знания, но и сделают обучение интересным и увлекательным. Удачи в ваших усилиях, и пусть ваша практика становится все более уверенной и эффективной!

Что такое техника Shadowing?

Shadowing — это научно обоснованная техника изучения языка, изначально разработанная для подготовки профессиональных переводчиков и популяризированная полиглотом доктором Александром Аргуэльесом. Метод прост, но эффективен: вы слушаете аудио на английском от носителей языка и немедленно повторяете вслух — как тень, следующая за говорящим с задержкой в 1–2 секунды. В отличие от пассивного прослушивания или грамматических упражнений, Shadowing заставляет мозг и мышцы рта одновременно обрабатывать и воспроизводить реальные речевые паттерны. Исследования показывают, что это значительно улучшает точность произношения, интонацию, ритм, связную речь, понимание на слух и беглость речи — что делает его одним из самых эффективных методов для подготовки к IELTS Speaking и реального общения на английском.

Угостите нас кофе