Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 10 TỪ VỰNG TIẾNG ANH MỚI MỖI NGÀY kèm ví dụ và bài tập - Theo chủ đề | NGÀY 2 | Tiếng Anh Giao Tiếp

Đang tạo bài học...
1
Welcome to the channel "Hoc Tiếng Anh Giao Tiếp" This is a series of 10 words for each week, including the example and the lesson.
2
Ngoại hình.
3
Appearance.
4
Appearance.
5
Appearance.
6
She was very curious about the appearance.
7
She used to be so fussy about her appearance.
8
She used to be so fussy about her appearance.
9
Quyến rũ, hấp dẫn.
10
attractive.
11
attractive.
12
Attractive.
13
One woman is very sad A very attractive young woman.
14
A very attractive young woman.
15
Xinh đẹp, đẹp.
16
beautiful.
17
beautiful.
18
Beautiful.
19
She is a woman very beautiful.
20
She's a very beautiful woman.
21
She's a very beautiful woman.
22
Vóc gián, thân hình.
23
body.
24
body.
25
Body.
26
She put the cream on the entire body.
27
She rubbed sun cream over her entire body.
28
She rubbed sun cream over her entire body.
29
Quyến rũ, thu hút charming charming Charming.
30
He is very sad but I will not believe him.
31
He's very charming but I wouldn't trust him.
32
He's very charming but I wouldn't trust him.
33
"Dáng yêu, dễ thương" cute.
34
cute.
35
cute.
36
"Em trai của anh ấy thật sự rất dễ thương." His baby brother is really cute.
37
His baby brother is really cute.
38
Cân đối, gọn gàng.
39
fit.
40
Fix.
41
Fit.
42
Cô ấy có thân hình cân đối She has a fit body.
43
She has a fit body.
44
Ư nhìn, sáng sủa.
45
Good looking.
46
Good looking.
47
Good looking.
48
Bạn trai mới của cô ấy trông rất sáng sủa.
49
Her new boyfriend is very good looking.
50
Her new boyfriend is very good looking.
51
Đẹp trai.
52
handsome handsome.
53
handsome.
54
I was the best teacher in the class.
55
My dad was the most handsome student in his class.
56
Her new boyfriend is very good looking.
57
Cơ Bắp, Lực Lượng muscular muscular.
58
muscular.
59
He would like me to be more.
60
He wished he was more muscular.
61
He wished he was more muscular.
62
Let's review!
63
She used to be so fussy about her appearance.
64
She used to be so fussy about her appearance.
65
A very attractive young woman.
66
A very attractive young woman.
67
She's a very beautiful woman.
68
She's a very beautiful woman.
69
She rubbed sun cream over her entire body.
70
She rubbed sun cream over her entire body.
71
He is very sad but I will not believe him.
72
He's very charming but I wouldn't trust him.
73
His baby brother is really cute.
74
His baby brother is really cute.
75
She has a fit body.
76
She has a fit body.
77
Her new boyfriend is very good looking.
78
Her new boyfriend is very good looking.
79
My dad was the most handsome student in his class.
80
My dad was the most handsome student in his class.
81
He wished he was more muscular.
82
He wished he was more muscular.

Giới thiệu về bài học này

Trong bài học này, bạn sẽ được làm quen với 10 từ vựng tiếng Anh mới mỗi ngày, giúp nâng cao khả năng giao tiếp. Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn cách sử dụng các từ mới này trong câu, cùng với ví dụ thực tế để bạn có thể hiểu rõ cách áp dụng trong giao tiếp hàng ngày. Bài học được thiết kế để giúp bạn không chỉ nhớ từ mà còn phát âm tiếng Anh chuẩn qua các ví dụ thú vị và hấp dẫn.

Từ vựng và cụm từ chính

  • Appearance: Ngoại hình. Ví dụ: "She used to be so fussy about her appearance."
  • Attractive: Quyến rũ, hấp dẫn. Ví dụ: "A very attractive young woman."
  • Beautiful: Xinh đẹp, đẹp. Ví dụ: "She's a very beautiful woman."
  • Body: Vóc gián, thân hình. Ví dụ: "She rubbed sun cream over her entire body."
  • Charming: Quyến rũ, thu hút. Ví dụ: "He's very charming but I wouldn't trust him."
  • Cute: Dáng yêu, dễ thương. Ví dụ: "His baby brother is really cute."
  • Fit: Cân đối, gọn gàng. Ví dụ: "She has a fit body."
  • Good looking: Ư nhìn, sáng sủa. Ví dụ: "Her new boyfriend is very good looking."

Mẹo thực hành

Để tối ưu hóa việc học từ vựng và phát âm tiếng Anh của bạn, một trong những phương pháp hiệu quả là shadow speech. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nghe video và lặp lại các câu nói theo giọng điệu và tốc độ của người nói. Tại sao lại chọn phương pháp này? Bởi vì nó giúp bạn luyện nghe nói qua video một cách tự nhiên và hiệu quả. Cố gắng sao chép không chỉ âm thanh mà còn cả cảm xúc và nhấn nhá trong từng câu. Việc shadowing tiếng Anh trong video này sẽ giúp bạn quen dần với ngữ điệu và ngữ pháp, từ đó cải thiện phát âm tiếng Anh chuẩn của bạn. Đừng ngại lặp lại nhiều lần cho đến khi bạn cảm thấy tự tin với từng từ mà bạn đã học!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.