Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 🔥 100+ Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu – Logistics Cơ Bản | Học 1 Lần Nhớ Mãi!

Đang tạo bài học...
1
You know, you know, In the end of the year, only one letter is a sign, one letter is a sign, can make the container of the company be scared.
2
But if you understand the international language, you will be able to do it with the people, read the information and read the information and read the information and read the information.
3
Today, we will talk about the English English language logistics, which is divided into 7 teams, which help you to keep your background of logistics.
4
1. Export / Import / Export / Export / Export / Export
5
/ Export / Export / Export / Export / Export /
6
Export / Export / Export / Export / Export / Export
7
/ Export / Export / Export / Export / Export /
8
Export / Export / Export / Export / Export / Export
9
/ Export / Export / Export / Export / Export /
10
Export / Export / Export / Export / Export / Export
11
/ Export / Export / Export / Export / Export /
12
Export / Export / Export / Export / Export / Export
13
/ Export / Export / Export / Export / Export /
14
Export / Export / Export / Export / Export / Export
15
/ Export / Export / Export / Export / Export /
16
Export / Export / Export / Export / Export / Export
17
/ Export / Export / Export / Export / Export /
18
Export / Export / Export / Export / Export / Export
19
/ Export / Export / Export / Export / Export /
20
Export / Export / Export / Export / Export / Export
21
/ Export / Export / Export / Export / Export / Export / Export / Export / Export the owner Importer.
22
The New York Times Export license.
23
Dây phép xuất khẩu Customs Hải Quan Customs Declaration Tờ Khai Hải Quan Tariff, duty.
24
The source of the source.
25
Quota.
26
Hạn ngạch.
27
Certificate of Origin, CO, - inspection kiểm định hàng hóa Commodity.
28
Mặt hàng, hàng hóa consignee, - consigner shipper "The people who send the mail" Ví dụ,
29
before exporting goods, you must declare them to customs.
30
Trước khi xuất hàng, bạn phải khai báo với hải quan.
31
Phần 2 Logistics và Transportation, vận tải và giao nhận.
32
Logistics Hậu cần Freight Hàng hóa,
33
cước phí Freight forwarder Công ty giao nhận Carrier Hãng vận chuyển.
34
Shipping line.
35
Hãng Tàu.
36
Vessel.
37
TÂU CHỜ HÀNG.
38
Voyage "Chuyến Tàu" Port of Loading, POL.
39
Càng xếp hàng Port of Discharge Càng dỡ hàng.
40
Container Thùng container.
41
FCL.
42
Full container load.
43
Hàng nguyên container LCL, less than container load.
44
Hàng lẻ, ghép container CY.
45
Container Yard Buy container.
46
CFS Container Freight Station "Chạm hàng lẻ." transit, transshipment.
47
Truong chuyển hàng hóa Terminal.
48
Cảng, Bến.
49
ETA, estimated time of arrival.
50
The time is expected to be.
51
ETD, estimated time of departure, The time is expected to be gone.
52
For example, the vessel's ETA at Ho Chi Minh Port is October 12th.
53
Tàu dự kiến cập cảng TP .HCM vào ngày 12 /10.
54
3. Shipping documents Bill of Lating, BL, vật đơn đường biển.
55
Airway Bill, AWB, vật đơn hàng không.
56
Commercial invoice.
57
Hóa đơn thương mại Packing List Phil don't go Delivery Order - DO - Lệnh giao hàng.
58
Arrival Notice - AN - Thông báo hàng đến.
59
Shipping Instruction, SI, phiếu hướng dẫn giao hàng.
60
Booking Confirmation, xác nhận đặt chỗ.
61
VGM, Verified Gross Mass, Khối lượng toàn bộ đã xác minh.
62
Certificate of Origin, CO, DAS Insurance Certificate.
63
The key is to confirm the evidence.
64
Export declaration.
65
Tờ Khai Xuất Khẩu For example, the shipper must submit SI and VGM before the cutoff time.
66
The shipper must submit SI and VGM before the cutoff time.
67
The shipper must submit SI and VGM before the cutoff time.
68
4. Incoterms 2020 – Điều kiện giao hàng quốc tế EXW - Giao tài xưởng,
69
người mua chịu toàn bộ chi phí vận chuyển.
70
FOB - Giao lên tàu, người bán chịu chi phí đến khi hàng lên tàu.
71
CIF - cost, insurance, freight.
72
Giá cộng bảo hiểm cộng cước phí.
73
The people who buy and buy and buy and buy.
74
CFR, Cost and Freight, giá + cước phí, giống CIF nhưng không bao gồm bảo hiệm.
75
DAP delivered at place, giao tại nơi đến, người bán chịu mọi chi phí đến nơi giao.
76
DDP, delivered duty paid, giao hàng đã nục thuế, người bán chịu toàn bộ chi phí và thuế.
77
FCA, free carrier, giao cho người chuyên trở, người bán giao hàng tại địa điểm quy định.
78
Ví dụ, under CIF, the seller must pay for freight and insurance.
79
Thank you.
80
5. Payment Terms, điều kiện thanh toán.
81
Truyền tiền.
82
Ví dụ, the buyer agrees to make payment by LC.
83
Người mua đồng ý thanh toán bằng thư tiến dụng.
84
6. Customs and Insurance, Hải quan, Bảo hiểm Customs Clearance, Thông quan Import Duty,
85
Thuế nhập khẩu Export Duty, Thuế Xuất Khẩu, HS Code, Harmonized System Code, Mã Số Hàng Hóa,
86
Warehouse - Kho Hàng Bonded Warehouse - Kho Ngoại Quan Insurance Policy - Hợp
87
Động Bảo Hiểm Claim - Khiếu Nại - Bồi Thường Damage Report - Biên Bản Tồn Thất
88
Ví dụ: The insurance company requested a damage report before processing the claim.
89
Công ty bảo hiểm yêu cầu bên bàn tổn thất trước khi xử lý yêu cầu bồi thường.
90
7. Trade and Negotiation – Thương mại và đàm phán Contract, Hợp đồng.
91
Offer – Chào hàng
92
Counteroffer – Phản hồi chào hàng Quotation – Báo giá Purchase order – PO – Đơn đặt hàng
93
Proforma invoice – Hóa đuền chiếu lệ Negotiation – Đàm phán Terms and conditions – Điều khoản hợp đồng Ví dụ,
94
the two sides are negotiating payment terms.
95
Two sides are talking about the financial situation.
96
You have learned more than 100 languages in the logistics.
97
You can hear it, hear it, hear it, hear it, hear it and try to talk to them
98
when talking to the other side or reading the technical situation.
99
Every part is a small step, but if you have a small step, you will talk like a lawyer.
100
You will talk like a lawyer.
101
I hope that the English English English will help you with your own.
102
If you see this video, please like, subscribe and share information with many people.
103
If you have any questions, don't hesitate to leave questions.
104
We are always happy to answer your questions.
105
We are always happy to answer your questions.

Tại sao luyện nói với video này?

Luyện nói tiếng Anh qua video không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp mà còn mang lại nhiều lợi ích lớn khác. Đặc biệt, video này cung cấp một bối cảnh thực tế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, cho phép bạn tiếp cận với ngôn ngữ thương mại hiện đại. Bằng cách lắng nghe và nhắc lại lời nói của người diễn giả, bạn sẽ có cơ hội luyện nghe nói qua video một cách hiệu quả. Việc này không chỉ giúp tăng cường từ vựng mà còn nâng cao sự tự tin khi giao tiếp với những ai làm việc trong lĩnh vực này.

Cấu trúc ngữ pháp & Biểu đạt trong ngữ cảnh

  • Thì hiện tại đơn: Người phát biểu thường sử dụng thì hiện tại đơn để mô tả các hoạt động thường xuyên trong logistics, như “Import goods” (Nhập hàng).
  • Câu điều kiện: Cấu trúc câu điều kiện được sử dụng để nhấn mạnh các điều kiện cần thiết trước khi xuất khẩu, ví dụ: “Before exporting goods, you must declare them to customs” (Trước khi xuất hàng, bạn phải khai báo với hải quan).
  • Câu bị động: Những câu bị động như "Goods are inspected" (Hàng hóa được kiểm tra) nhấn mạnh hành động mà không cần đề cập đến người thực hiện, rất hữu ích trong ngữ cảnh thương mại.
  • Danh từ ghép: Những thuật ngữ như "Freight forwarder" (Công ty giao nhận) giúp bạn làm quen với ngôn ngữ kỹ thuật trong ngành.

Các cạm bẫy phát âm phổ biến

Khi luyện nói tiếng anh, có một số từ và cụm từ có thể gây khó khăn cho người học. Một số từ như “consignment” và “shipment” dễ phát âm sai nếu bạn không chú ý đến âm vị. Ngoài ra, phát âm tiếng anh chuẩn sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày. Do đó, hãy chú ý đến cách phát âm khi nghe video, và hãy sử dụng phần mềm shadowing hoặc shadow speak để luyện tập. Những công cụ này giúp bạn nhắc lại và sửa chữa âm điệu của mình, từ đó cải thiện đáng kể kỹ năng nói tiếng Anh của bạn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.