Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: [정해인] 장태하의 하루하루🍬 (Behind Film🎥)

Đang tạo bài học...
1
The The The The The The The The The The The The The The The The The The
2
The bag has no way to put it in the bag.
3
It's not the bag.
4
The bag is so good.
5
The bag is so good.
6
The bag is so good.
7
The end of the day is a long time to get a new life.
8
The end of the day is a long time to get a new life.
9
I'm not sure if I can't get a new life.
10
I'm not sure if I can't get a new life.
11
I'm not sure if I can't get a new life.
12
I'm going to get some more of the new ones.
13
I'm going to get some more of the new ones.
14
I'm going to get some more of the new ones.
15
I'm going to get some more of the new ones.
16
I'm going to get some more of the new ones.
17
I'm sorry.
18
Sorry, I'm sorry.
19
I'm sorry.
20
I'm sorry.
21
I'm sorry.
22
I'm sorry.
23
I'm sorry.
24
I'm sorry.
25
I'm sorry.
26
I'm sorry.
27
I'm sorry.
28
The character of the character of the character of the character is
29
the character of the character of the character of the character of the character.
30
The character of the character of the character of the character of the character of the character of the character.
31
I think it's a great time for the future.
32
I think it's a great time for the future.
33
I think it's a great time for the future.
34
I think it's a great time for the future.
35
I hope you've been waiting for the future.
36
I hope you've been waiting for a long time.
37
I hope you've been waiting for a long time.
38
I think it's going to be a dream.
39
So I hope you can see it a lot.
40
It's now the beginning, but until the end, I hope you don't get hurt, and I'll be able to see it healthy.
41
So I hope you can see it a lot.
42
I hope you can wait for the film.
43
If you want to see the film, you can wait for the film.
44
I feel like the music is really good.
45
I feel like the music is really good.
46
So, everyone, please do a lot of the film.
47
Thank you.
48
I'll see you next time.
49
I'm going to go to the next video.
50
I'm going to go to the next video.
51
I'm going to go to the next video.
52
I'm going to go to the next video.
53
I'm going to go ahead and put it in the middle of the room.
54
I'm going to do everything I've done.
55
I'm going to do everything.
56
The first time I was eating the food, I was eating the food.
57
Thank you.
58
Thank you.
59
I'm not going to get over for it.
60
I'm not going to get over for it.
61
I'm not going to get over for it.
62
I'm not going to get over for it.
63
I'm not going to get over for it.
64
I'm not going to get over for it.
65
I'm so excited!
66
I'm so excited!
67
I'm so excited!
68
I'm so excited!
69
I'm so excited!
70
Oh, wait, wait, wait!
71
Oh, wait, wait!
72
Oh, wait, wait!
73
I'm so excited!
74
I'm so excited!
75
I'm so excited!
76
Thank you.
77
Thank you.
78
It's a good one.
79
It's a good one.
80
I'm going to see you.
81
How do you do it?
82
Goodbye, Jack.
83
There's a lot of stuff here.
84
Wow.
85
I'm so grateful.
86
I can't wait for you.
87
I'm so grateful.
88
I can't wait for camera.
89
I can't wait for you.
90
Thank you.
91
What's this?
92
How did you do this?
93
It's 2nd?
94
Yes.
95
Oh, Rock I think it was a new color What was it?
96
What is it?
97
What is it?
98
It's a little bit of a angel I'm going to match it up I'm going to play a little bit
99
I'm going to play a little bit I'm going to play
100
a little bit I'm going to play a little bit I'm going to play a little bit
101
I'm going to play a little bit The last film is finished.
102
The last film is the last film of the 12th episode.
103
It's like it's finished.
104
It's a complete and final one.
105
The 7th year of the year, long and long, long time, there were many things that were done but I think
106
that the team members of the team can be done well with the team.
107
I think the team was really good.
108
And this team was going to go to the stage.
109
The staff and the team members were also going to play the stage.
110
I was really interested in watching the team.
111
So it's a fun drama.
112
It's a fun drama.
113
I hope you're looking forward to it.
114
There are many films and fun.
115
I hope you'll see the next drama.
116
I hope you'll see it and enjoy it.
117
I'm from 장태하.
118
Bye!

Cảnh Ngày Thường

Trong video này, chúng ta thấy được một khía cạnh thú vị của cuộc sống hàng ngày qua cuộc trò chuyện giữa các nhân vật. Họ chia sẻ những cảm xúc, suy nghĩ về cuộc sống và những điều nhỏ nhặt mà chúng ta thường bỏ qua. Đặc biệt, những câu chuyện này không chỉ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về văn hoá mà còn tạo cơ hội để luyện nghe nói tiếng Anh một cách tự nhiên và hiệu quả.

Cụm Từ Hữu Ích & Cách Sử Dụng

  • get a new life: có được cuộc sống mới
  • feel like: cảm thấy như
  • hope you can see it a lot: hy vọng bạn sẽ thấy nhiều
  • waiting for the future: chờ đợi tương lai
  • sorry for that: xin lỗi vì điều đó

Các cụm từ trên không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn mà còn là chìa khóa để kết nối với những người khác. Hãy ghi nhớ chúng và thực hành thường xuyên để cải thiện khả năng nói của bạn!

Thử Thách Shadowing Của Bạn

Bây giờ, hãy thử thách bản thân qua việc shadow speak với một đoạn ngắn trong video. Chọn một câu hoặc một đoạn hội thoại mà bạn thấy thú vị, và lặp lại theo. Chú ý đến ngữ điệu, tốc độ và cách diễn đạt của nhân vật. Điều này không chỉ giúp bạn luyện nghe nói qua video mà còn nâng cao khả năng phát âm, nhấn âm và ngữ điệu.

Bạn cũng có thể sử dụng phần mềm shadowing để ghi âm lại giọng nói của mình và so sánh với bản gốc. Hãy nhớ rằng, luyện tập thường xuyên là chìa khóa để bạn tiến bộ trong việc học tiếng Anh. Hãy bắt đầu ngay hôm nay và cảm nhận sự tiến bộ qua từng ngày!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn have/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tụcyou've been waiting
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmis finished · were done · can be done
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to get · it's going to be · I'm going to go
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll be · I'll see · you'll see

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →