Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Day 1: Những câu tiếng Anh chỉ 4 từ – Nghe là nhớ ngay! #hannenglish #english

Đang tạo bài học...
1
Hi, welcome to the series 10 phút luyện nghe tiếng Anh mỗi ngày.
2
Today, we will be together with each other, short and short, short, short, short and short.
3
We will be able to use a day in life every day.
4
Let's listen, read and remember.
5
Let's go!
6
Bạn nghĩ sao?
7
I don't know yet.
8
I don't know yet.
9
I don't know yet.
10
Tôi vẫn chưa biết.
11
How are you today?
12
How are you today?
13
How are you today?
14
Hôm nay bạn thấy nào?
15
Can you help me?
16
Can you help me?
17
Can you help me?
18
Bạn có thể giúp tôi không?
19
I need some help.
20
I need some help.
21
I need some help.
22
Tôi cần sự giúp đỡ.
23
Let's go for it.
24
Let's go for it.
25
Let's go for it.
26
Cứ làm thôi.
27
That sounds like fun.
28
That sounds like fun.
29
That sounds like fun.
30
Nghe có vẻ vui đó.
31
I can't wait anymore.
32
I can't wait anymore.
33
I can't wait anymore.
34
Tôi không thể chờ thêm nữa.
35
It's not a big deal.
36
It's not a big deal.
37
Không có gì to tác.
38
What are you doing?
39
Bạn đang làm gì vậy?
40
I'll be right back.
41
Tôi sẽ quay lại ngay.
42
Don't worry about it.
43
Đừng lo về chuyện đó.
44
That makes sense now.
45
Bây giờ tôi hiểu rồi.
46
I really like this.
47
Tôi thật sự thích cây này.
48
You should try harder.
49
Bạn nên cố gắng hơn.
50
Can I ask you?
51
Tôi có thể hỏi bạn không?
52
What's going on here?
53
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy?
54
I don't feel well.
55
I don't feel well.
56
Tôi không khỏe.
57
That was very kind.
58
That was very kind.
59
That was very kind.
60
Hãy nghe lại nhiều lần tự ý lâu hơn.
61
Let me know, subscribe, but you share video để cùng nhau tiếng Anh mỗi ngày.
62
Hãy gặp bạn ở video tiếp theo.
63
Bye bye.
64
Hãy cho tôi biết nhé.
65
I'm just kidding around.
66
I'm just kidding around.
67
Tôi chỉ đùa thôi.
68
You made my day.
69
Bạn làm ngày của tôi tuyệt vời.
70
I agree with you.
71
Tôi đồng ý với bạn.
72
That sounds really good.
73
That sounds really good.
74
Nghe thật tuyệt.
75
Keep up the good work.
76
Giữ vững phong độ nhé.
77
I'm proud of you.
78
Tôi tự hào về bạn.
79
You look so tired.
80
You look so tired.
81
Bạn trông rất mệt.
82
It doesn't matter now.
83
Giờ không quan trọng nữa.
84
What should I do?
85
Tôi nên làm gì?
86
I can't believe it.
87
I can't believe it.
88
Tôi không thể tin được.
89
I have no idea.
90
I have no idea.
91
Tôi không biết.
92
That's a great idea.
93
Đó là một ý tưởng hay.
94
I'm feeling very tired.
95
Tôi cảm thấy rất mệt.
96
You look very nice.
97
You look very nice.
98
Bạn trông rất đẹp.
99
I'm here for you.
100
I'm here for you.
101
I'm here for you.
102
Tôi ở đây vì bạn.
103
What time is it?
104
What time is it?
105
What time is it?
106
Mấy giờ rồi?
107
That's really very kind.
108
That's really very kind.
109
That's really very kind.
110
Điều đó thật sự rất tử tế.
111
You can do it.
112
You can do it.
113
You can do it.
114
Bạn làm được mà.
115
It's a long story.
116
Chuyện dài lắm.
117
I will call you.
118
Tôi sẽ gọi cho bạn.
119
I'm so sorry now.
120
Bây giờ tôi thật sự xin lỗi.
121
That's enough for today.
122
Đủ cho hôm nay rồi.
123
Please speak more slowly.
124
Please speak more slowly.
125
Xin hãy nói chậm hơn.
126
I'm learning English now.
127
I'm learning English now.
128
Tôi đang học tiếng Anh.
129
I want to sleep.
130
I want to sleep.
131
Tôi muốn ngủ.
132
You are so sweet.
133
You are so sweet.
134
You are so sweet.
135
Bạn thật dễ thương.
136
I trust you completely.
137
I trust you completely.
138
I trust you completely.
139
Tôi hoàn toàn tin bản.
140
Don't give up now.
141
Don't give up now.
142
Đừng bỏ cuộc bây giờ.
143
That's a good point.
144
That's a good point.
145
Đó là một ý hay.
146
I'll see you tomorrow.
147
I'll see you tomorrow.
148
I'll see you tomorrow.
149
Tôi sẽ gặp bạn ngày mai.
150
I'm so happy now.
151
Bây giờ tôi rất vui.
152
You make me smile.
153
Bạn làm tôi mỉm cười.
154
That's not fair now.
155
Điều đó không công bằng.
156
I feel so tired.
157
I feel so tired.
158
Tôi cảm thấy rất mệt.
159
You are my friend.
160
Bạn là bạn của tôi.
161
I'm glad to hear.
162
Tôi rất vui khi nghe vậy.
163
This is my place.
164
Đây là chỗ của tôi.
165
I need some time.
166
Tôi cần chút thời gian.
167
Please come here now.
168
Xin hãy đến đây ngay.
169
I want more coffee.
170
I want more coffee.
171
I want more coffee Tôi muốn thêm cà phê
172
It's time to sleep It's time to sleep It's time to sleep Đã đến lúc đi ngủ Can you hear me?
173
Can you hear me?
174
Can you hear me?
175
Bạn có nghe thấy tôi không?
176
I will be there I will be there I will be there Tôi sẽ có mặt ở đó This is my fault.
177
Đây là lỗi của tôi.
178
I can't stop now.
179
Tôi không thể dừng lại.
180
Please wait for me.
181
Xin hãy chờ tôi.
182
That's exactly right now.
183
That's exactly right now.
184
Đúng như vậy rồi.
185
I want to learn.
186
Tôi muốn học.
187
You look very happy.
188
Bạn trông rất vui.
189
I need to rest.
190
I need to rest.
191
Tôi cần nghỉ ngơi.
192
That's not what I meant.
193
That's not what I meant.
194
That's not what I meant.
195
Đó không phải ý tôi muốn nói. Can we talk later?
196
Can we talk later?
197
Can we talk later?
198
Can we talk later?
199
Can we talk later?
200
That's amazing!
201
That's how you learned the 4 words of English today.
202
Please listen to it a long time.
203
Don't forget to like, subscribe and share my video to join me in English.
204
See you next time.
205
Bye bye!

Giới Thiệu Bài Học Này

Trong bài học hôm nay, bạn sẽ luyện tập nghe và nói tiếng Anh qua những câu đơn giản chỉ gồm 4 từ. Phương pháp này không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng nghe nói mà còn làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Những câu nói trong bài học phản ánh tình huống thực tế trong cuộc sống hàng ngày, giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng ngay lập tức. Hãy sẵn sàng để nghe, đọc và nhớ những câu tiếng Anh thú vị này nhé!

Từ Vựng & Câu Nói Quan Trọng

  • How are you today? - Hôm nay bạn thấy nào?
  • Can you help me? - Bạn có thể giúp tôi không?
  • I need some help. - Tôi cần sự giúp đỡ.
  • Let's go for it. - Cứ làm thôi.
  • That sounds like fun. - Nghe có vẻ vui đó.
  • I can't wait anymore. - Tôi không thể chờ thêm nữa.
  • It's not a big deal. - Không có gì to tác.
  • What are you doing? - Bạn đang làm gì vậy?

Mẹo Luyện Tập

Khi thực hiện shadowing tiếng Anh với những câu ngắn này, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của voiceover trong video. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nghe từng câu một, sau đó lặp lại ngay sau khi nghe. Phương pháp này được gọi là shadow speech. Hãy cố gắng bắt chước không chỉ âm thanh mà cả ngữ điệu và cảm xúc trong giọng nói. Vì video có sự tương tác tự nhiên, bạn nên cảm thấy thoải mái khi bắt đầu luyện tập.

Để nâng cao hiệu quả luyện tập, bạn có thể sử dụng phần mềm shadowing để theo dõi nội dung video, giúp bạn dễ dàng tập trung vào cách phát âm và ngữ cảnh của từng câu. Nếu bạn luyện nghe nói qua video thường xuyên, bạn sẽ nhanh chóng cảm nhận sự cải thiện trong khả năng giao tiếp của mình. Hãy nhớ rằng thực hành đều đặn là chìa khóa để thành công!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.