Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Don’t Always Say I’M GOOD in English - Say This Instead! | English Vocabulary Lesson

Đang tạo bài học...
1
Stop saying I'm good in English.
2
Okay, I'm good is something that native speakers say all the time.
3
It's probably the most common response to the question, how are you?
4
However, if you want to spice up your vocabulary, there are several common alternatives to I'm good, which I'm going to teach you in today's video.
5
If you're having a casual, everyday conversation with your friends and somebody asks you, how are you?
6
You could say, pretty good.
7
You?
8
Solid day so far.
9
Solid day so far.
10
Can't complain.
11
Busy, but the good kind.
12
Not bad at all.
13
How about you?
14
I'm doing all right.
15
I'm doing all right.
16
I'm doing pretty well.
17
I'm doing pretty well.
18
If you're at a professional or networking event, you probably want to be a bit more formal.
19
You could say, I'm doing well, working on a new project right now.
20
I'm staying busy. And yourself?
21
I'm having a really good week, actually.
22
What about you?
23
I have a lot going on, but I'm doing well.
24
I can't complain.
25
Things are moving in the right direction.
26
Things are moving in the right direction.
27
If you're in a job interview, you could say, I'm doing well, thanks.
28
Glad to be here.
29
Good, thank you.
30
I've been looking forward to this.
31
I'm doing well.
32
I appreciate you making the time.
33
I'm doing well.
34
Thanks for asking.
35
If you're meeting somebody you haven't seen in a long time, you could say, it's been too long.
36
I'm doing well though.
37
It's been too long.
38
I'm doing well though.
39
Good.
40
A lot's changed since I saw you.
41
Not too bad.
42
Feels like forever.
43
Great.
44
We need to catch up.
45
Great.
46
We need to catch up.
47
Sometimes you won't actually be doing all too well.
48
So how can you express this without sounding like a downer or taking the conversation into a negative place?
49
You might say, I'm fine.
50
It's been a long week though.
51
I'm managing.
52
You know how it is.
53
I'm managing.
54
You know how it is.
55
I'm getting by.
56
I'm getting by.
57
Hanging in there.
58
I'm hanging in there.
59
I've been better, but I'm managing.
60
I've been better, but I'm managing.
61
I'm in a bit of a rough patch, but it's nothing I can't get through.
62
I'm in a bit of a rough patch, but it's nothing I can't get through.
63
And lastly, if you want a versatile way of responding to how are you, that's not too formal, but not too informal, you could say, I'm fine, thank you.
64
How are you?
65
I'm fine, thank you.
66
How are you?
67
Save this video for later and let me know in the comments, can you think of any other ways to say I'm good?
68
Thanks for watching.
69
Leave a like and subscribe to English at the ready.
70
And if you want to study English with me personally, just click the link below to apply for our online programs.
71
I'll see you in the next video.

Tại sao nên luyện nói với video này?

Khi tham gia vào một cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh, việc biết cách trả lời câu hỏi "How are you?" một cách linh hoạt là rất quan trọng. Video này cung cấp cho bạn những cách diễn đạt thay thế cho câu trả lời thông thường "I'm good". Việc sử dụng những câu trả lời đa dạng không chỉ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn mà còn thể hiện được phong cách và sự tự tin của bản thân. Ngoài ra, luyện nghe nói qua video giúp bạn cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh chuẩn và nắm bắt được ngữ điệu trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu trúc ngữ pháp & biểu thức trong ngữ cảnh

Trong video, người diễn giả đã sử dụng một số cấu trúc câu rất thú vị mà bạn có thể áp dụng trong giao tiếp:

  • I'm doing well, thanks. - Đây là một câu trả lời lịch sự và tự nhiên trong các buổi phỏng vấn hay sự kiện chuyên nghiệp.
  • It's been too long. I'm doing well though. - Câu này rất hữu ích khi bạn gặp lại người quen sau một thời gian dài.
  • Can't complain. - Đây là một cách diễn đạt thân thiện, cho thấy bạn đang ở trạng thái tốt mà không cần phải giải thích nhiều.
  • Things are moving in the right direction. - Câu này thể hiện sự lạc quan và có thể sử dụng trong các tình huống làm việc.

Các cấu trúc này không chỉ giúp bạn diễn đạt tốt hơn mà còn làm phong phú thêm từ vựng của bạn trong các tình huống giao tiếp khác nhau.

Các cạm bẫy phát âm thường gặp

Khi luyện phát âm tiếng Anh chuẩn, có một số từ và cụm từ trong video có thể gây khó khăn cho người học. Ví dụ, cụm từ "solid day" có thể làm bạn bối rối với âm /s/ và /d/ gần nhau. Ngoài ra, "busy, but the good kind" cũng có âm /b/ và âm /g/ có thể yêu cầu bạn luyện tập để phát âm rõ ràng hơn. Việc luyện nghe nói qua video không chỉ giúp bạn hiểu nghĩa của từ mà còn giúp bạn nắm bắt cách phát âm chính xác.

Hãy thử sử dụng phần mềm shadowing để luyện tập theo cách này, bạn sẽ thấy sự cải thiện rõ rệt trong khả năng giao tiếp của mình.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.