Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Emergency Czech: At the Hospital | Czech for Beginners (A1-A2)

A2
Good morning, Dr. How do you feel?
⏸ Tạm dừng
159 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Good morning, Dr. How do you feel?
2
What does it mean?
3
BOLÍ MĚ HLVA A MÁM KAŠEL MÁTE TAKÉ HOREČKU?
4
ANO, MÁM MÍRNOU HOREČKU VEČER JAK DLOUHO TYTO PROBLÉMY MÁTE?
5
ASI TŘI DNY BERETE NĚJAKÉ LÉKY?
6
ANO, BERU LÉKY NATLAK MÁTE ALERGIĚ NA NĚJAKÉ LÉKY?
7
No, I have no allergy.
8
Good, I have listened to your plice.
9
Good.
10
You have a pressure pressure in the crotch and a lightening.
11
Is it a matter?
12
No, it is a matter,
13
but you must have a breath.
14
I will write a recommendation.
15
Good morning.
16
I am Petr Novák.
17
Yes, here is a card.
18
Thank you.
19
I see you in the system.
20
Thank you.
21
I see you today's time.
22
Yes, I came in the time.
23
I am going to wait for the time.
24
If not, there is.
25
Good.
26
I will be back.
27
I need to do this.
28
Thank you for information.
29
Čekárna je rovně rovně a potom doprava.
30
Už vím, kam mám jít.
31
Toaleta je vedle výtahu.
32
Děkuji, toaletu jsem našel.
33
Pokud se necítíte dobře, dejte mi vědět.
34
If you don't feel good, let me know.
35
I'm still at the same time.
36
I'm happy to have a good day.
37
Thank you.
38
See you later.
39
Good morning, are you also waiting for the doctor?
40
Yes, I wait for about 20 minutes.
41
Do you have a meeting?
42
Yes, I have a meeting for 10 hours.
43
Yes, I did not.
44
I came without meeting.
45
Yes, I know.
46
What does it mean?
47
Yes, I'm a little nervous.
48
I'm sorry.
49
I'm sorry.
50
Yes, I know you.
51
Yes, I know you.
52
Děkuji, taky doufám.
53
Dobrý den, pojďte prosím dál.
54
Dobrý den.
55
Jmenuji se David.
56
How long do you take?
57
I had 38 degrees.
58
Dobře, změřím vám tlak.
59
Dobře.
60
Prosím, posaďte se.
61
Ano.
62
Tlak je trochu vyšší.
63
Dobře.
64
Počkejte prosím na lékaře.
65
Děkuji.
66
Na pohotovosti.
67
Pravá noha.
68
Pravá noha.
69
Máte silnou bolest.
70
Is it a left or right?
71
Right.
72
Yes, very strong.
73
Yes, very strong.
74
You already have any problems?
75
No, never.
76
Okay, you must wait for the doctor.
77
Yes.
78
Yes.
79
We are going to let.
80
Thank you.
81
Okay.
82
Good.
83
Okay.
84
The doctor soon.
85
Thank you.
86
Thank you.
87
The doctor in the hospital.
88
Good day.
89
I have a recipe from the doctor.
90
Yes, I see.
91
Is it a antibiotic?
92
Yes.
93
Do you have any allergies?
94
No, I have.
95
Good.
96
One tablet in the morning and in the evening.
97
Yes.
98
Yes.
99
No, everything is clear.
100
Děkuji.
101
Děkuji moc.
102
Joy my mouth.
103
Dosqu вся Däriques.
104
Dob Gre.
105
In under a dead chest?
106
OK.
107
Yes?
108
OK.
109
석 forehead?
110
Yes.
111
Yes.
112
Good.
113
Do you want to do anything else?
114
No, you can go.
115
Thank you.
116
Kontrola po operaci.
117
No, I have.
118
Rána se Yes, I don't have it.
119
Yes, I don't have it.
120
Good.
121
Yes.
122
No, thank you.
123
Thank you.
124
Doprovod v nemocnici.
125
How does he do today?
126
He's in the way?
127
He's in the way.
128
He's feeling better than yesterday.
129
He's in the way.
130
Yes, but just a light food.
131
Can I have a dinner today?
132
Yes, they are in the way.
133
Can I have a drink?
134
Yes, it is possible.
135
Do you need any more?
136
Do you need any more?
137
Do you need any more?
138
Okay, thank you for information.
139
No, it is possible.
140
If you need something, please come to us.
141
Propuštění z nemocnice Dobrý den, dnes můžete jít domů.
142
Dobrý den, to je skvělé.
143
Tady jsou vaše papíry.
144
Děkuji.
145
Musíte brát tyto léky.
146
Ano.
147
Good.
148
Yes.
149
Yes.
150
Yes.
151
Yes, my husband helps me.
152
Yes, it's okay.
153
You can't work.
154
Yes, I understand.
155
Do you have any questions?
156
No, everything is clear.
157
Good day.
158
Thank you and I'll see you.
159
Please share your video with your friends.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Tại sao nên luyện nói với video này?

Luyện nói tiếng Anh qua video "Emergency Czech: At the Hospital" không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp mà còn trang bị cho bạn những kiến thức quan trọng trong tình huống khẩn cấp. Khi bạn thực hành nói theo những đoạn hội thoại trong video, bạn sẽ tăng cường khả năng nghe và nói, cũng như cải thiện phát âm tiếng Anh chuẩn. Qua việc luyện nói tiếng Anh, bạn có thể nâng cao sự tự tin khi giao tiếp và nhanh chóng phản ứng trong môi trường thực tế.

Ngữ pháp & Biểu thức trong ngữ cảnh

Trong video, một số cấu trúc ngữ pháp và biểu thức quan trọng được sử dụng bao gồm:

  • Bolí mě hlava a mám kašel: Điều này có nghĩa là "Tôi bị đau đầu và có ho." Cấu trúc này rất hữu ích khi bạn cần mô tả tình trạng sức khỏe của mình.
  • Máte alergii na nějaké léky? - "Bạn có dị ứng với loại thuốc nào không?" Câu hỏi này rất quan trọng trong bối cảnh y tế, giúp bạn cung cấp thông tin cần thiết cho bác sĩ.
  • Děkuji, toaletu jsem našel - "Cảm ơn, tôi đã tìm thấy nhà vệ sinh." Đây là một biểu thức đơn giản nhưng quan trọng để diễn đạt sự biết ơn trong cuộc sống hàng ngày.

Việc nắm vững những cấu trúc này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp thực tế.

Các cạm bẫy phát âm thường gặp

Khi luyện nói với video này, bạn nên chú ý đến một số từ và âm khó phát âm. Ví dụ, từ hlava (đầu) và toaleta (nhà vệ sinh) có thể gây khó khăn cho những người mới học tiếng Anh. Một vấn đề khác là âm kašel (ho), thường bị phát âm không chính xác do sự khác biệt giữa ngôn ngữ mẹ đẻ và tiếng Anh.

Hãy thực hành phát âm tiếng Anh chuẩn và chú ý đến cách nhấn nhá để truyền tải ý nghĩa chính xác hơn. Sự luyện tập qua shadowspeak sẽ giúp bạn luyện nghe và nói hiệu quả hơn trong các tình huống giao tiếp thực tế.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.