Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: LẠI MUỐN TĂNG LƯƠNG NỮA SAO? 又要涨工资? 又要漲工資? Hoạt hình Tiếng Trung #dahuaxiyou

Đang tạo bài học...
1
Why are you still not giving me a salary?
2
You can't even get a salary at all.
3
What salary?
4
I don't have to get a salary.
5
It's your hard time, right?
6
My hard time?
7
Then I'll give you a chance.
8
This time I can answer the question.
9
If you answer, I'll give you a salary.
10
Two times.
11
Huh?
12
I have three words in this paper.
13
You say, three words?
14
I don't know.
15
I don't know.
16
I don't know.
17
I don't know.
18
I don't know.
19
You just know what I'm eating?
20
You're saying three words.
21
I can't find it.
22
How easy you can't find it?
23
I can't find it.
24
I can't find it.
25
You can't find it.
26
You can't find it.
27
Oh I'm the best I'm the best I'm the best I'm the best I'm the best I'm the best
28
You...
29
You're ready?
30
Ready?
31
I'm ready I wrote this book in the back of the book What three words?
32
Three words Right You're not saying three words Right Three words Three words Yes.
33
Wait, you changed the game?
34
I gave him a little bit of difficulty.
35
I wrote four words.
36
What?
37
What?
38
How did you say?
39
What?
40
How did you write four words?
41
You're not a fool.
42
I didn't.
43
I just wrote three words.
44
But you just said four words.
45
Yes.
46
You're a fool.
47
You're not.
48
You're not.
49
No. Why did you say three words?
50
What did you say?
51
I said four words.
52
It's just three words.
53
Four words.
54
How could you say three words?
55
Yes.
56
You're still going to play a game.
57
What a
58
帐 工资 智商 考核 题 通不过 蛋炒饭 萌
59
狂犬病 准备 背面 写 字 懒 扯 看
60
快 打针 病 老大 神经病 机会 题目 增加 难度 Why do you still don't give me a paycheck?
61
You can't even get a paycheck.
62
What do you job?
63
I can't get a job.
64
It's your job.
65
My job is hard.
66
I'll give you a chance.
67
This time I'll answer your question.
68
If you answer your question, I'll give you a job.
69
Two times.
70
Good.
71
I wrote three words in this paper.
72
What three words are you saying?
73
A rice cake?
74
No. A rice cake?
75
No. A rice cake?
76
You just know what to eat.
77
You're saying three words.
78
I can't get it.
79
Uh...
80
So simple you can't figure out.
81
Boom!
82
Huh?
83
I really...
84
I'm gonna be a little bit.
85
It's not.
86
You should go out.
87
Oh!
88
I'm the best!
89
I have a good job!
90
I'm the best!
91
I have a pen Here You just ready Ready Here
92
I wrote this book in the book.
93
What three words?
94
Three words?
95
Right.
96
You're not saying three words.
97
Right.
98
Three words.
99
Three words.
100
Right.
101
Wait.
102
You changed the word?
103
I gave it a little bit.
104
This one wrote four words.
105
You're not saying three words.
106
You said three words, how do you write four words?
107
You're not a monk man.
108
I'm not a monk.
109
I just wrote three words.
110
But you just said four words.
111
Yes.
112
You're crazy.
113
You're not a monk.
114
No. Why do you have three words and four words?
115
I said four words, it's just three words.
116
Four words, how can you say three words?
117
Yes, my father.
118
You can still hit the针.
119
What a针?
120
I'm not a big deal.
121
I have four words.
122
It's just three words.
123
If you have four words, I'll give it my money.
124
I'm so scared.
125
You can see.
126
Four words, three words.
127
What are you doing?
128
I'm so sorry.

Thông tin về bài học này

Bài học này tập trung vào việc giúp người học cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh thông qua việc lắng nghe và nhắc lại các đoạn hội thoại từ video. Nội dung của video liên quan đến cuộc thoại hài hước về việc xin tăng lương, nơi các nhân vật trao đổi những câu chuyện thú vị và hài hước. Người học sẽ thực hành phát âm tiếng Anh chuẩn và cải thiện kỹ năng nghe qua việc thực hành shadowing.

Từ vựng và cụm từ quan trọng

  • Tăng lương: salary increase
  • Cơ hội: chance
  • Khó khăn: hard time
  • (Tôi) không biết: I don’t know
  • Ba từ: three words
  • Bốn từ: four words
  • Nhớ đó: remember that

Mẹo thực hành

Khi thực hành shadowing với nội dung trong video này, bạn hãy chú ý đến tốc độ và âm điệu của các nhân vật. Video có cách diễn đạt tự nhiên và hài hước, điều này giúp bạn không chỉ học từ vựng mà còn cải thiện phát âm tiếng Anh chuẩn. Hãy làm theo những bước sau:

  • Nghe lần đầu: Xem video một lần và cố gắng hiểu nội dung mà không cần phải nhắc lại.
  • Thực hành nhắc lại: Phát video và lặp lại theo từng câu. Bắt chước ngữ điệu và cách phát âm của người nói để tăng cường khả năng nghe và nói.
  • Xem lại các từ vựng: Đặc biệt chú ý đến từ vựng như "tăng lương" và "khó khăn." Hãy sử dụng phần mềm shadowing để giúp bạn ghi nhớ và sử dụng tốt hơn các từ này trong giao tiếp hàng ngày.

Sử dụng shadowspeak và thực hành đều đặn sẽ giúp bạn cải thiện không chỉ phát âm mà còn cả sự tự tin trong giao tiếp tiếng Anh. Hãy cố gắng tập luyện mỗi ngày và bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng nói chuyện của mình!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.