Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Learn English Through 100 RIDDLES for Beginners P2

A1
I bring letters to your house.
⏸ Tạm dừng
114 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I bring letters to your house.
2
What am I?
3
Mailman.
4
I shine during the day and keep you warm.
5
What am I?
6
Sun, sun.
7
I fall from the sky when it's cloudy.
8
I fall from the sky when it's cloudy.
9
What am I?
10
Rain, rain I come after lightning and make a loud sound I come after lightning and make a loud sound
11
What am I?
12
Thunder, thunder I am white and fall from the sky in winter.
13
What am I?
14
Snow I fly, I chirp,
15
and I live in a nest.
16
What am I?
17
Bird, bird.
18
I have big ears in the trunk.
19
I have big ears in the trunk.
20
What am I?
21
Elephant, elephant.
22
I roar and I'm the king of the jungle.
23
I roar and I'm the king of the jungle.
24
What am I?
25
Lion.
26
Lion.
27
I'm black and white and love bamboo.
28
I'm black and white and love bamboo.
29
What am I?
30
Panda.
31
Panda.
32
Panda I swim in water and have gills.
33
I swim in water and have gills.
34
What am I?
35
Fish You sit on me and I have wheels.
36
What am I?
37
Bicycle Bicycle I help you go up and down floors.
38
I help you go up and down floors.
39
What am I?
40
Elevator.
41
Elevator.
42
I'm soft and you put your head on me to sleep.
43
I'm soft and you put your head on me to sleep.
44
What am I?
45
Pillow, pillow I cover you at night and keep you warm I cover you at night and keep you warm
46
What am I?
47
Blanket, blanket You walk on me in the house You walk on me in the house What am I?
48
Floor Floor I hang on the wall and show pictures I hang on the wall and show pictures What am I?
49
Picture.
50
Picture.
51
You watch me to see movies.
52
You watch me to see movies.
53
What am I?
54
Television.
55
Television.
56
I play music and you listen to me.
57
I play music and you listen to me.
58
What am I?
59
Radio You use me to type on a computer.
60
What am I?
61
Keyboard Keyboard You move me to control the computer you move me to control the computer what am i
62
Mouse.
63
Mouse.
64
I am the fruit that Snow White ate before she died.
65
I am the fruit that Snow White ate before she died.
66
What am I?
67
Apple.
68
Apple.
69
I grow underground.
70
I'm orange and rabbits love to eat me.
71
What am I?
72
Carrot.
73
Carrot.
74
You need me to live and I'm all around you.
75
You need me to live and I'm all around you.
76
What am I?
77
Air.
78
Air.
79
You drink me every day.
80
You drink me every day.
81
What am I?
82
Water Water I am hot and come out of a volcano
83
I am hot and come out of a volcano What am I?
84
Lava Lava I'm made of wood and I hold things.
85
What am I?
86
Shelf I open and close to let air in and out of a room.
87
I open and close to let air in and out of a room.
88
What am I?
89
Window I go tick-tock and hang on the wall.
90
What am I?
91
Clock.
92
Clock.
93
You use me to wash the dishes.
94
You use me to wash the dishes.
95
What am I?
96
Sponge You brush your teeth with me What am I?
97
Toothbrush I come in a tube and help clean your teeth.
98
What am I?
99
Toothpaste You wash your hands with me.
100
What am I?
101
Soap Soap I dry you after a shower I dry you after a shower What am I?
102
Towel Towel You wear me to swim.
103
What am I?
104
Swimsuit You wear me on your feet at home.
105
What am I?
106
Slippers.
107
Slippers.
108
You write on me, and I'm white and flat.
109
You write on me, and I'm white and flat.
110
What am I?
111
Paper.
112
Paper.
113
How many did you get right?
114
Let me know in the comments below.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Bối Cảnh & Nền Tảng

Video này là phần tiếp theo trong loạt bài "Học tiếng Anh qua 100 câu đố cho người mới bắt đầu." Diễn giả trong video sử dụng các câu đố đơn giản để giới thiệu từ vựng tiếng Anh cơ bản và khuyến khích người học tham gia vào cuộc trò chuyện. Các câu đố này không chỉ thú vị mà còn giúp học viên rèn luyện khả năng tư duy phản xạ bằng tiếng Anh. Việc kết hợp giữa học tập và giải trí sẽ tạo động lực cho người học và làm cho việc ghi nhớ từ vựng trở nên dễ dàng hơn.

Top 5 Câu Nói Thường Ngày

  • Tôi mang thư đến nhà bạn. Tôi là ai? - Người đưa thư.
  • Tôi chiếu sáng vào ban ngày và giữ bạn ấm áp. Tôi là ai? - Mặt trời.
  • Tôi rơi từ trên trời xuống khi trời mưa. Tôi là ai? - Mưa.
  • Tôi có tai lớn và sống trong rừng. Tôi là ai? - Voi.
  • Tôi là vua của rừng xanh và tôi gầm lên. Tôi là ai? - Sư tử.

Hướng Dẫn Shadowing Bước Từng Bước

Để cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh thông qua phương pháp shadowing, hãy làm theo hướng dẫn sau:

  1. Bước 1: Xem video một lần mà không đọc theo. Hãy lắng nghe cách diễn giả phát âm và ngữ điệu của họ.
  2. Bước 2: Phát lại video và cố gắng lặp lại từng câu sau diễn giả. Sử dụng phần mềm shadowing hoặc ứng dụng shadow speak để luyện tập.
  3. Bước 3: Tạm dừng video sau mỗi câu đố và tự thử trả lời trước khi nghe câu trả lời từ diễn giả. Điều này giúp bạn tăng khả năng xử lý ngôn ngữ nhanh chóng.
  4. Bước 4: Ghi âm lại bản thân khi bạn thực hiện shadowing tiếng anh. Nghe lại và so sánh với cách diễn giả phát âm để tự điều chỉnh.
  5. Bước 5: Luyện tập hàng ngày. Sự nhất quán là chìa khóa để cải thiện kỹ năng nói của bạn.

Việc áp dụng những bước này không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng nói mà còn tăng cường sự tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh. Hãy tận dụng shadowspeak để mở rộng từ vựng và kỹ năng nghe của bạn, biến việc học trở thành trải nghiệm thú vị và hiệu quả!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.