Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: /PLAYLIST RUSSIAN SONG// Nhạc Nga gây nghiện🔥| Ahni

A2
I've got 20 Oh
⏸ Tạm dừng
74 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I've got 20 Oh
2
20 My hands are broken I don't have any strength I've given you a little
3
You've given them
4
You want to take a past
5
I'm going to take a long time The city will die I tell my mother I tell you
6
The black hair is The black hair is The black hair is oh
7
If you don't do me,
8
I'll go away I'll go away,
9
I'll go away Your face is gone Your face is gone I am sorry,
10
I am sorry I am sorry
11
The shirt for the hands,
12
my hands are broken I need no power for you I will give you my name
13
Your past is for me I love you
14
I know my phone, but I never know I'm gonna call you in a moment,
15
I'm gonna call you You're far away,
16
you're far away, you're far away And I swear to you,
17
I'm far away And I swear to you,
18
I'm far away And I swear to you,
19
I'm far away I'm in a dream Hello,
20
hello, you're not sleeping You're still here for the night But why are you so smart?
21
You're so smart, you're in a way I know your iPhone
22
But I don't call you until you're in a zone We call you,
23
I love you We call you,
24
I love you We call you,
25
I love you We call you,
26
I love you I love you
27
I love you
28
I know your phone,
29
but never I don't call you in the shimmy I don't call you I love you You're far away,
30
far away
31
I'm afraid
32
to be scared
33
I'm in a dream Hello,
34
hello You're still here for the night But why,
35
my boy, so smart You're in a dream I know,
36
I'm not a dream But I never call you I'm still in a dream I love you
37
I love you I love you I love you I love you I love you I love you
38
I said.
39
I was out for now, she said.
40
I was out for now.
41
I said.
42
I said.
43
I said.
44
I said, go here and you said,
45
ta-da-da And between us we are going to,
46
ta-da-da-da I said, go here and you said,
47
ta-da-da Ta-da-da We're far away from you
48
And we gave you a word to the right We've been living
49
and living and living and living And we've been living at the same time I say,
50
go here and see, ta-da-da Yes,
51
no, no question, don't ask questions,
52
don't ask us at the problem No worries,
53
no worries, we're just leaving it for me I was with a gentle,
54
gentle, gentle, gentle, we're not holding We don't have any secrets between us,
55
between us We're going to break down I said,
56
go here And you said,
57
go there We're going to break down I said,
58
go here and you said Between us is the water I said,
59
go here and you said Between us is the water I said,
60
go here and you said The
61
No secret between us
62
I said, go here and go
63
I'm sorry.
64
I didn't open and I didn't sleep I almost sighed but I was drunk I don't know what I'm doing
65
I'm not right.
66
My marmalade, I'm not a bad
67
I'm not a bad guy.
68
I need this, I need it It seems like a whole thing is like a gorilla My mother's my little girl,
69
I'm not right Let's try it
70
We may be watching, and I'll never forget I'm not a bad guy.
71
I want to test the jigger,
72
let's try If not, ok,
73
it's it's already dead It seems that it's been a big time But we're so bad,
74
I'm not a good one

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới thiệu bài học này

Trong bài học này, bạn sẽ luyện nói tiếng Anh thông qua một đoạn nhạc Nga thú vị. Video này không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng nghe mà còn mang lại cho bạn cơ hội thực hành việc phát âm và ngữ điệu qua phương pháp shadowing. Khi bạn lặp lại các câu từ, bạn sẽ cảm nhận được cảm xúc và tình cảm trong từng từ ngữ, điều này sẽ nâng cao khả năng phát âm tự nhiên của bạn. Hãy sẵn sàng để đắm chìm trong âm nhạc và từ vựng mới nhé!

Từ vựng và cụm từ quan trọng

  • hands are broken - tay thì gãy
  • I love you - anh yêu em
  • far away - xa xôi
  • I'm in a dream - tôi đang ở trong giấc mơ
  • you're still here for the night - bạn vẫn ở đây suốt đêm
  • what are you so smart? - tại sao bạn lại thông minh như vậy?
  • give you a little - cho bạn một chút

Mẹo thực hành

Khi thực hiện phương pháp shadowing tiếng Anh với đoạn video này, hãy chú ý đến tốc độ và âm điệu của người hát. Bạn nên nghe 1-2 câu trước khi thực hành lặp lại. Hãy cố gắng bắt chước không chỉ từ ngữ mà còn cả cảm xúc trong giọng hát. Video này có nhịp điệu khá đều và dễ nghe, vì vậy đừng ngần ngại thử thách bản thân bằng cách lặp lại trực tiếp ngay sau mỗi câu. Việc luyện nghe nói qua video như thế này không chỉ giúp bạn cải thiện phát âm mà còn làm cho việc học trở nên thú vị hơn. Hãy kết hợp shadowspeak với bài hát để cải thiện khả năng giao tiếp của bạn một cách tự nhiên nhất!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.