Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Short and Long Vowel Sounds Explained | Long and Short Vowel Sounds | Phonics Reading

A2
Short and long vowel sounds.
⏸ Tạm dừng
116 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Short and long vowel sounds.
2
A, E, I, O and A are short vowel sounds.
3
A, E, I, O and U are long vowel sounds.
4
Let's learn.
5
A as in cat.
6
K, at, cat.
7
P-A-N-Pan.
8
B-A-G-Bag.
9
H-A-D-Had.
10
E as in pet.
11
P-E-T-Pet.
12
J-E-T-Jet.
13
B-E-G-Beg.
14
M-E-N-Men.
15
I as in pin.
16
P-I-N, pin.
17
T-I-N, tin.
18
B-I-G, big.
19
B-I-N, bin.
20
O as in pot.
21
P-O-T, pot.
22
H-O-T, hot.
23
B-O-G, bog.
24
H-O-G, hog.
25
A as in cut.
26
K-A-T, cut.
27
K-A-B, cub.
28
B-A-N, bun.
29
G-A-M, gum.
30
you're watching phonics reading YouTube channel if you think the video is useful,
31
don't forget to press the like button,
32
share the video with other parents and teachers and subscribe the channel.
33
Now let us look at the long vowel sounds.
34
Different ways of writing long E sound.
35
Diagraph E as in rain.
36
R A N rain.
37
Sn A L snail.
38
P A N T paint.
39
Tr A N train.
40
Magic E or split diagraph.
41
as in name n a m name k a k cake b a k bake
42
s a m same a y can also make long a sound as in d a d a h a
43
Cl A, clay.
44
Pl A, play.
45
Different ways of writing long E sound.
46
Digraph E as in B.
47
Tr E, tree.
48
Gr E, N, green.
49
Sh Eep, sheep.
50
EA can also make long E sound as in T B E E CH BEACH S E C
51
L E F LEAF MAGIC E or SPLIT DIGRAPH P E T P E T
52
T E M THEM e or split digraph.
53
P-eat, peat.
54
Th-eam, theme.
55
Eve, eve.
56
St-eave, steve.
57
Y can also make Long E sound as in Lily, Bunny, Sleepy, Happy.
58
Different ways of writing Long I sound.
59
Diagraph I as in Pie,
60
P-I, Pie, T-I, Tie, Fur, I's, Fries.
61
Fl eyes, flies.
62
IGH can also make long I sound as in night.
63
N-I-T, night.
64
Br-I-T, bright.
65
L-I-T, light.
66
H-I, high.
67
Split digraph or magic E as in time.
68
T-I-M.
69
Time.
70
Per-I-Z.
71
Prize.
72
K-I-T.
73
Kite.
74
B-I-K.
75
Bike.
76
Y can also make I sound as in shy.
77
Sky.
78
My.
79
And dry.
80
Different ways of writing long O sound.
81
Diagraph O as in boat.
82
B-oat.
83
Boat.
84
R-oad.
85
Road.
86
G-oat.
87
Goat.
88
S-oap.
89
Soap.
90
R-O-D, road.
91
G-O-T, goat.
92
S-O-P, soap.
93
Magic E or split digraph as in R-O-P, rope.
94
H-O-P, hop.
95
R-O-Z, rose.
96
G-O-B, globe.
97
OW can also make long O sound as in snow.
98
GL-O, glow.
99
TR-O, throw.
100
CR-O, crow.
101
Long U sound.
102
Diagraph U as in tissue.
103
Rescue.
104
Dew.
105
Q Q Q magic E
106
or split digraph as in Q u b
107
cube Q u t cute you tune use use
108
EW can also make long U sound.
109
D U D U F U F U N U N U V I U V U
110
I hope the video was useful.
111
Don't forget to like, share and subscribe.
112
The homework is where you find some more words with long vowel sounds.
113
This is your homework.
114
Thanks for watching.
115
See you soon.
116
Bye.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Thông Tin Về Bài Học Này

Bài học này sẽ giúp bạn làm quen với âm vần ngắn và dài trong tiếng Anh, cụ thể là các nguyên âm A, E, I, O và U. Bạn sẽ học cách phát âm đúng và nhận diện âm thanh của các từ bằng các nguyên âm này. Việc luyện tập thông qua video sẽ nâng cao kỹ năng nghe nói của bạn, giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Anh. Hãy chuẩn bị cho một buổi học thú vị với việc luyện nghe nói qua video này!

Từ Vựng & Cụm Từ Chính

  • Cat (mèo) - Âm A ngắn
  • Pet (thú cưng) - Âm E ngắn
  • Pin (dùi) - Âm I ngắn
  • Pot (nồi) - Âm O ngắn
  • Cut (cắt) - Âm U ngắn
  • Rain (mưa) - Âm E dài
  • Name (tên) - Âm A dài
  • Tree (cây) - Âm E dài

Mẹo Luyện Tập

Khi luyện tập âm thanh qua video này, bạn nên áp dụng kỹ thuật shadow speak hay còn gọi là shadowspeak, điều này sẽ giúp bạn phát âm tự nhiên hơn. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nghe và lặp lại các từ và câu ngay sau khi người nói phát âm. Đặc biệt, chú ý đến tốc độ và ngữ điệu khi người phát âm nói. Hãy luyện nghe nói qua video với sự tập trung vào từng âm tiết, nhằm giúp bạn nhận diện rõ âm vần ngắn và dài trong các ngữ cảnh khác nhau. Sử dụng phần mềm shadowing có thể hỗ trợ bạn trong việc ghi nhớ và phát âm chính xác hơn. Hãy tạo thói quen này hàng ngày để cải thiện khả năng giao tiếp của bạn và đạt được sự tự tin khi nói tiếng Anh!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.