Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: The Cast Of "Young Sheldon" Has No Idea What These Things From The 80s Are

B1
Your show takes place in the 80s and Reagan I hear you didn't know what a Walkman was No,
⏸ Tạm dừng
127 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Your show takes place in the 80s and Reagan I hear you didn't know what a Walkman was No,
2
no I did not none of these kids were born in the 80s.
3
So I'm gonna play this game with you guys
4
I'm gonna show you some pictures of some things from the 80s
5
and let's see if you can guess what they are This is the 80s pop quiz Here's your first one
6
Huh?
7
Oh, oh.
8
Look at huh?
9
What is that?
10
A memory, like a thing you put in the camera to get the memory?
11
A memory chip.
12
Yeah, a memory chip.
13
A memory chip.
14
A memory chip.
15
It looks like something you put in barry.
16
It's almost the actual size, so.
17
This is a floppy disk.
18
Huh?
19
Huh?
20
My God.
21
It's about this size, and you slide it into the computer,
22
to the computer and it does what a chip does.
23
It holds memory and information.
24
Because it's too big.
25
It's too big.
26
You didn't see the computer we had.
27
Buddy, let me tell you something.
28
This is the smallest thing on that computer.
29
All right, let's see if you know what this is.
30
Capitacle, I have one.
31
Oh, you have one.
32
Yes, I have three.
33
I have three and Missy has one on the show.
34
All right, you ready?
35
What is this?
36
Oh, oh, oh, wait, wait, wait.
37
The information thing is so you can look up.
38
The information thing.
39
You can look up stuff in.
40
Recipes.
41
What is it?
42
Is it for recipes?
43
Recipes.
44
Index cards?
45
Index cards.
46
Index cards.
47
Index cards.
48
Index cards.
49
Index cards.
50
Filer?
51
This is a Rolodex.
52
You know your contacts in your phone?
53
I think I know what he's talking about.
54
I know what he's talking about.
55
Yeah.
56
He has a phone, no doubt.
57
That's my dude down there.
58
What is this right here?
59
Ooh, ooh, cassette tape, cassette tape, cassette tape.
60
It's a cassette tape.
61
It's a cassette tape.
62
It's a cassette tape.
63
It's a cassette tape.
64
It's a walkman.
65
A walk.
66
It's a cassette tape.
67
No, wait, wait, I know, I think I know.
68
I think I know.
69
It goes into the TV and that's how you play the stuff.
70
It's in, that's how you play movies.
71
Yeah, so what do they call this?
72
DVD something.
73
Cassette tape got music on it.
74
What do you think it is, Monta?
75
DVD something with DVD.
76
DVD?
77
I love you.
78
Can I tell you something?
79
You guys were an absolute pleasant guest to have on the show.
80
You are.
81
You're amazing.
82
I've enjoyed you guys.
83
He's a host.
84
You're amazing.
85
Love you.
86
You're an amazing host.
87
Yes, I am.
88
Question.
89
What question?
90
I've been wondering the whole time,
91
what is in the boxes?
92
What's in the boxes?
93
I'm dying to know.
94
Dying to know.
95
Oh, yeah.
96
We have a set director.
97
He's very, very touchy.
98
He's not a nice man.
99
He's a very angry set designer.
100
And every time I touch stuff and move it,
101
Mr. Harvey, I've set this stuff here and it's not to be moved.
102
So, you like the box here.
103
Show that box.
104
Take that box with you.
105
There you go, open it.
106
Thank you.
107
On the other side, the front, put the dog.
108
I just got a box.
109
There's nothing in there.
110
There's nothing in there.
111
That's because all of this is TV.
112
This whole set is fake.
113
Uh-oh.
114
Uh oh.
115
Uh oh.
116
And you know the big problem with him?
117
He doesn't have any children.
118
He's just a evil man.
119
He should get a Cabbage Patch doll.
120
Yes he should.
121
Did you hear that Kevin?
122
Get yourself a Cabbage Patch doll and calm down.
123
Hey folks, big hand for all of the kids.
124
If you liked that video,
125
There's more where that came from.
126
Don't forget to subscribe and scroll down and hit that little bell
127
while you're at it too to get notified every new video.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Bối Cảnh & Nền Tảng

Trong video này, các diễn viên của chương trình "Young Sheldon" trò chuyện về những đồ vật và công nghệ phổ biến trong thập niên 80. Mặc dù bối cảnh của chương trình diễn ra vào thời kỳ này, nhưng các diễn viên lại không quen thuộc với nhiều đồ vật từ thời đó. Điều này cho thấy sự khác biệt giữa các thế hệ và sự phát triển nhanh chóng của công nghệ. Việc tìm hiểu về những đồ vật, thuật ngữ và cách sử dụng chúng là một cách tuyệt vời để nâng cao từ vựng tiếng Anh và hiểu biết văn hóa.

5 Cụm Từ Hàng Ngày Hữu Ích

  • Memory chip: Vi mạch nhớ - một thuật ngữ công nghệ quan trọng. Tham gia luyện nói tiếng anh với cách phát âm chuẩn cho từ này để cải thiện kỹ năng nghe và nói.
  • Floppy disk: Đĩa mềm - một trong những thiết bị lưu trữ thông tin cũ. Hay sử dụng từ này trong các cuộc trò chuyện về công nghệ.
  • Index cards: Thẻ chỉ mục - rất hữu ích cho việc tổ chức thông tin. Bạn có thể luyện tập cách phát âm tiếng anh chuẩn cho cụm từ này khi nói về học tập.
  • Look up: Tìm kiếm - một động từ quan trọng khi bạn muốn nói về việc tra cứu thông tin.
  • Recipe: Công thức - từ thường dùng trong ẩm thực, bạn có thể áp dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Hướng Dẫn Shadowing Từng Bước

Để cải thiện khả năng nói tiếng Anh của bạn thông qua video này, hãy làm theo các bước sau:

  1. Xem video nhiều lần: Đầu tiên, xem video một hoặc hai lần để làm quen với nội dung và ngữ điệu của diễn viên. Ghi chú lại những cụm từ và câu mà bạn cảm thấy thú vị.
  2. Khám Phá Ngữ Điệu: Lắng nghe cách diễn viên phát âm từ và cụm từ. Đây là lúc lý tưởng để bạn chú ý phát âm và ngữ điệu.
  3. Sử Dụng Phần Mềm Shadowing: Tìm các phần mềm shadowing giúp bạn luyện tập phát âm. Theo dõi và lặp lại từng câu để cải thiện phát âm tiếng anh chuẩn của mình.
  4. Thực Hành Shadow Speak: Lặp lại các câu sau khi nghe để bắt chước cách diễn viên nói. Điều này sẽ giúp bạn tăng cường kỹ năng giao tiếp.
  5. Ghi Âm và So Sánh: Ghi âm giọng nói của bạn khi luyện tập và so sánh với video. Điều này sẽ giúp bạn nhận diện được những điểm cần cải thiện.

Thông qua việc luyện tập này, bạn không chỉ nâng cao khả năng phát âm tiếng anh chuẩn mà còn cải thiện tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.