Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Tổng hợp 80 từ vựng tiếng Anh thương mại hữu ích nhất: Business English - Học tiếng Anh Online

Đang tạo bài học...
1
Hi everyone, it's me Liesl and Langmaster Learning System.
2
In today's lesson, we'll take a look at the terms and phrases related to business.
3
Are you ready?
4
This is Langmaster Learning System.
5
Hit the subscribe button.
6
And let's begin now.
7
Inventory.
8
Inventory.
9
confirmation confirmation.
10
Bye.
11
inflation, inflation Bye.
12
Agenda Agenda.
13
Bye.
14
increase.
15
increase.
16
Bye.
17
Fire.
18
Fire.
19
Bye.
20
consumer, consumer Bye.
21
growth.
22
growth.
23
Bye.
24
'interest' interest "lucutive" lucrative
25
disadvantage disadvantage.
26
Bye.
27
Bill.
28
Thank you.
29
Bill.
30
Bye.
31
estimate estimate.
32
Bye.
33
Currency Currency Bye.
34
debt.
35
debt.
36
Bye.
37
decrease, Thank you.
38
decrease.
39
Thank you.
40
Advertisement.
41
Advertisement.
42
Bye.
43
Go.
44
Go!
45
Bye.
46
invoice invoice Bye.
47
Learn.
48
Thank you.
49
Loan.
50
Bye.
51
commodity, commodity, launch Bones.
52
Okay.
53
Authorization.
54
Authorization.
55
biannual.
56
biannual.
57
Guarantee.
58
Guarantee.
59
higher, higher Bye.
60
advantage Thank you.
61
advantage.
62
Bye.
63
budget budget.
64
Bye.
65
LEND lind Bye.
66
industry industry Thank you.
67
Brand.
68
brand Bye.
69
Dismiss.
70
dismiss Bye.
71
earning earning Bye.
72
'customer' Customer.
73
Bye.
74
Commission.
75
Commission.
76
Equipment.
77
equipment.
78
Bye.
79
distribution distribution, Bye.
80
banknote.
81
banknote.
82
Bye.
83
interview Thank you.
84
interview Bye.
85
Delivery Delivery.
86
deficit.
87
deficit.
88
Bye.
89
experience experience.
90
Bye.
91
hourly, hourly.
92
Bye.
93
Annual.
94
Annual.
95
Bye.
96
Facilities.
97
facilities, Feedback.
98
Feedback.
99
costs Thank you.
100
costs Okay.
101
Bye.
102
improvement improvement Bye.
103
full time full time Bye.
104
Application Application market.
105
Market.
106
Merger.
107
merger.
108
Bye.
109
Mogul.
110
Mogul.
111
Bye.
112
Monthly.
113
monthly Bye.
114
offer.
115
offer.
116
order order Bye.
117
Thank you output output Bye.
118
over time.
119
overtime.
120
pop.
121
Pot time.
122
pot time.
123
Thank you.
124
Thank you.
125
pay Thank you.
126
pay Bye.
127
payment 'payment' Thank you uh Penalty.
128
Penalty.
129
Bye.
130
Pity cash.
131
Pity cash.
132
Thank you.
133
Bye.
134
product product.
135
Bye.
136
profit Prophet.
137
promotion, promotion purchase.
138
purchase 'quarterly' quarterly "recruit" recruit
139
Bye.
140
refund.
141
refund.
142
Bye.
143
Remuneration.
144
Remuneration.
145
'report' 'report' Bye.
146
resign Resign.
147
Bye.
148
result result Bye.
149
Retire.
150
Retire.
151
Thank you.
152
Bye.
153
rise Rise.
154
Thank you.
155
Bye.
156
risk risk Thank you.
157
Bye.
158
salary salary 'stuck' Thank you.
159
'stock' Bye.
160
strike.
161
strike Bye.
162
Supply.
163
supply Support.
164
support Trademark.
165
Trademark.
166
That's all for today guys.
167
We will continue learning about this topic in another video.
168
Remember to practice speaking English regularly and always work on trying to pronounce vocabulary correctly.
169
With effort, your speaking will improve in no time.
170
This is Langmaster Learning System.
171
Goodbye.
172
you you

Tại sao nên luyện nói với video này?

Video này cung cấp cho bạn một bộ từ vựng tiếng Anh thương mại hữu ích, giúp bạn làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành thường gặp trong môi trường kinh doanh. Việc luyện nói qua video không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng phát âm tiếng Anh chuẩn mà còn tăng cường từ vựng, giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp trong các tình huống thực tế. Khi bạn sử dụng phương pháp shadow speak, bạn sẽ có cơ hội lặp lại các cụm từ và câu nói theo cách tự nhiên, từ đó giúp ghi nhớ tốt hơn.

Ngữ pháp & Cụm từ trong ngữ cảnh

Trong video, có một số cấu trúc ngữ pháp và cụm từ đặc biệt mà bạn có thể chú ý:

  • Inventory: Từ này thường được dùng để chỉ hàng hóa hoặc sản phẩm có trong kho, rất quan trọng trong quản lý kinh doanh.
  • Confirmation: Sự xác nhận này có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, từ giao dịch đến cuộc họp.
  • Debt: Từ này nói về khoản nợ và là một phần quan trọng trong tài chính cá nhân và doanh nghiệp.
  • Invoice: Hóa đơn, một thuật ngữ không thể thiếu trong bất kỳ giao dịch thương mại nào.
  • Consumer: Khách hàng, một trong những yếu tố quyết định sự thành công của doanh nghiệp.

Việc nắm rõ các cấu trúc này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh trong các cuộc họp hoặc giao dịch.

Cạm bẫy phát âm phổ biến

Khi luyện phát âm, có một số từ trong video có thể gây khó khăn cho bạn:

  • Invoice: Đảm bảo phát âm âm cuối rõ ràng, vì nhiều người thường bỏ lỡ âm này.
  • Confirmation: Nguyên âm trong từ này có thể gây nhầm lẫn, hãy luyện tập để phát âm chuẩn.
  • Currency: Chú ý phát âm âm "cy" để không bị nhầm với các từ khác.

Sử dụng phương pháp shadowing tiếng Anh để luyện nghe nói qua video sẽ giúp bạn khắc phục những cạm bẫy phát âm này một cách hiệu quả. Hãy lặp đi lặp lại cho đến khi bạn cảm thấy tự tin.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.