Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: UNICORN (and Horse) | Interactive Readers Theater | Read Aloud Story Time with Bri Reads

A1
Hi friends!
⏸ Tạm dừng
67 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hi friends!
2
It's me, Bree!
3
Today, let's read a story together!
4
Unicorn and Horse Shared with permission from the publisher Click the link in the description for more great stories By David Miles
5
Illustrations by Holly Mengert This is unicorn. And this is horse.
6
Unicorn is a unicorn.
7
And horse is, well, not.
8
Unicorn has a sapphire horn,
9
a silver coat, a rainbow mane,
10
and perfect white teeth Horse does not
11
Unicorn eats pink cupcakes for every meal Horse does not Unicorn makes rainbows.
12
A horse makes something else.
13
Unicorn dances.
14
Tra la la horse sits grumpy blah blah blah unicorn prances ha ha ha horse Horse looks frumpy.
15
Paw, paw, paw.
16
Unicorn makes everything cheery.
17
Really cheery.
18
Hahaha!
19
Woo!
20
Horse does not.
21
Of course, all the animals love unicorn.
22
He has a horn for squirrel to play ring toss.
23
Bird lines her nest with his long, beautiful hair.
24
And everyone loves sharing his cupcakes.
25
Won't you join us, horse? said Unicorn.
26
No!
27
I don't like you! said horse horse
28
but what he meant was I wish I were you unfortunately not everyone who heard about unicorn was a happy
29
or unhappy animal a rainbow dancing unicorn who eats cupcakes for breakfast could make someone a lot of money.
30
One night while everyone was asleep,
31
two men crept into Unicorn's paddock.
32
Quietly as they could, they tied a startled Unicorn in ropes and loaded him onto the back of their truck.
33
Then they were off!
34
The other animals awoke when they heard the truck.
35
Hurry!
36
They're stealing Unicorn! but I can't run fast enough to catch them said squirrel
37
and I can't fly fast enough cried bird I can't run on the road said Fox
38
and I can't run at all said turtle only one animal could Horse thought and thought and thought.
39
Then he ran and ran and ran.
40
And with six great chomps of horse's large teeth, Unicorn was free.
41
Thank you, said Unicorn.
42
You're welcome, said Horse.
43
This is Horse.
44
This is Horse.
45
This is horse. And this is unicorn.
46
Sometimes horse eats cupcakes.
47
And sometimes unicorn eats hay.
48
Sometimes horse makes rainbows.
49
Sometimes Unicorn does not.
50
Horse likes races.
51
Unicorn likes ring toss.
52
But most of all, they like each other.
53
Horse and Unicorn are friends.
54
And that's better than anything.
55
Even pink cupcakes.
56
The end.
57
Thank you for reading with me today.
58
And thank you to the publisher for giving me permission to share this story with you.
59
Use the link in the description to buy your own copy.
60
Unicorn is a unicorn and horse isn't.
61
But that doesn't mean they can't be friends.
62
Besides, some days you might feel like a unicorn.
63
And some days you just don't.
64
And that's okay.
65
You can find me on Instagram and please subscribe to my channel for more books and more fun.
66
See you next time.
67
Bye bye!

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Về bài học này

Bài học hôm nay tập trung vào câu chuyện về Unicorn (Cây Cổ Tích) và Horse (Ngựa). Qua việc đọc và tương tác với câu chuyện, người học sẽ luyện tập kỹ năng nghe và phát âm tiếng Anh, đồng thời nâng cao khả năng hiểu biết về ngữ cảnh và biểu cảm truyền đạt. Người học sẽ tìm hiểu về sự khác biệt giữa hai nhân vật chính và cách mà họ tương tác với nhau, từ đó rút ra những bài học về tình bạn và sự chấp nhận. Đây là một cơ hội tuyệt vời để áp dụng phương pháp shadowing tiếng anh, giúp cải thiện kỹ năng nói và phát âm của bạn.

Từ vựng & cụm từ quan trọng

  • Unicorn: Cây cổ tích
  • Horse: Ngựa
  • Rainbow: Cầu vồng
  • Cupcake: Bánh nhỏ hình chén
  • Grumpy: Cáu kỉnh
  • Dance: Nhảy múa
  • Celebrate: Ăn mừng
  • Friendship: Tình bạn

Mẹo luyện tập

Khi tham gia vào việc luyện nói tiếng Anh qua video này, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Bắt đầu bằng cách nghe đoạn đầu của video một vài lần để quen với ngữ điệu. Sau đó, hãy thử shadowing site bằng cách lặp lại những gì người nói vừa nói ngay lập tức, cố gắng bắt chước cả âm sắc và nhịp điệu. Điều này không chỉ giúp cải thiện phát âm mà còn giúp bạn học cách sử dụng các từ vựng và cụm từ trong ngữ cảnh thực tế.

Ngoài ra, hãy chú ý đến những phần thể hiện cảm xúc, như khi Unicorn vui vẻ or khi Horse cảm thấy ghen tị. Việc shadow speech sẽ giúp bạn làm nổi bật những sắc thái này trong cách diễn đạt của mình. Nếu video có phần nào khó hiểu, hãy dừng lại và xem lại để đảm bảo bạn nắm rõ ý nghĩa của từng câu từng từ. Hãy kiên nhẫn và thực hành thường xuyên, bạn sẽ thấy sự cải thiện rõ rệt trong kỹ năng luyện nói tiếng anh của mình!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.