Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Oxford Phonics World 3 - Unit 1: Long a (a_e, ame, ake, ate, ave)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

204 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Page 4 Unit 1 Long A A E A Listen and Learn
2
This is tape.
3
What's the middle sound in the word tape?
4
A That's right.
5
A tape page 4 b listen,
6
point, and read 1 t-a-p tape t-a-p
7
tape 2 c-a-p cape C-A-P-Cape
8
3 C-A-N-Cane C-A-N-Cane
9
4 M-A-N-Main m-a-n-main
10
Page 5 See Listen, point, and read 1.
11
Tap Tape Tap Tape 2.
12
Cap Cape cap cape 3 can
13
cane can cane 4
14
man mane man mane page 5
15
D. Listen, read, and circle.
16
1. Cane, cane 2.
17
Cape, cape 3.
18
Main, main 4.
19
Tape.
20
Tape.
21
Page 5.
22
E. Listen and chant, then read.
23
Tape.
24
Tape.
25
Tape.
26
Tape.
27
The man cane-cane tape-cane-tape tape-tape
28
cane-cane tape-tape cane-cane The man
29
The man The man has tape The man has tape the man has tape The man has tape and a cane.
30
This is tape.
31
What's the middle sound in the word tape?
32
A. That's right.
33
A. Tape.
34
T. A.
35
P. Tape.
36
T. A.
37
P. Tape.
38
C. A.
39
P. Cape.
40
C. A.
41
P.
42
cape c a n cane
43
m a n main
44
Tape tape tape tape Can cane cane cane cane Kane cane tape cane tape
45
Tape tape tape tape tape Can cane tape tape tape Can cane
46
The man.
47
The man.
48
The man has tape.
49
The man has tape.
50
The man has tape and a cane.
51
The man has tape.
52
The man has tape.
53
The man has tape and a cane.
54
The man has tape and a cane.
55
The man has tape and a cane.
56
The man has tape and a cane.
57
Page six.
58
long A A-M-E A-K-E A.
59
Listen and learn.
60
This is a game.
61
What's the middle sound in the word game?
62
A. That's right.
63
A. Game.
64
This is a cake.
65
What's the middle sound in the word cake?
66
A. That's right.
67
A. Cake.
68
Page 6.
69
B. Listen, point, and read.
70
1. G.
71
A. M.
72
Game.
73
G. A.
74
M. Game.
75
2. C-a-c-cake 3.
76
N-a-m-name 4.
77
l-a-k, lake Page 7.
78
See, listen and number 1.
79
Cape, cape 2.
80
Game, game 3 cake, cake 4 name, name
81
5 lake, lake
82
6 main, main Page 7 D.
83
Listen and write, then match the words that rhyme.
84
1. Lake 2.
85
Name 3.
86
Game Game Four Cake Cake Page 7
87
E Listen and chant, then read.
88
Name Cake Game Name, cake, game, lake.
89
Name, cake, game, lake.
90
Game Lake Name Lake Game Cake Name Lake Game Cake
91
Name Cake Game Lake
92
This is a game.
93
What's the middle sound in the word game?
94
A. That's right.
95
A. Game.
96
G. A.
97
M. Game.
98
G-A-M-game N-A-M-name
99
N-A-M-name
100
Name, cake, game, lick Name cake game lake Name Cake Game Lake Name Cake Game Lake
101
Name Cake Game Lake Name Cake Game Lake Name,
102
lake Game, cake Name cake, game lake
103
Name cake, game lake
104
This is a cake.
105
What's the middle sound in the word cake?
106
A. That's right.
107
A. Cake.
108
C. A.
109
C. Cake.
110
C. A.
111
C. Cake.
112
L-A-K, lake L-A-K, lake Name,
113
cake, game, lake Name, cake,
114
game, lake Name, Cake, game,
115
lake Name, Cake, game, lake
116
Name, Cake Game, lake Name,
117
Lake Game cake Name lake Name lake Game cake
118
Name cake game lake Name cake game lake Page 8
119
Long A.
120
A-T-E.
121
A-V-E.
122
A. Listen and learn.
123
This is a gate.
124
What's the middle sound in the word gate?
125
A. That's right.
126
A. Gate.
127
This is a wave.
128
What's the middle sound in the word wave?
129
A. That's right.
130
A. Wave.
131
Page 8.
132
B. Listen, point, and read.
133
1. G.
134
A. T.
135
Gate.
136
G. A.
137
T. Gate.
138
2. W-A-V-Wave 3.
139
S-C-A-T-Skate 4.
140
C-A-V-Cave C-A-V-Cave
141
Page 9.
142
See.
143
Listen and circle the ones that rhyme.
144
1. Gate Tape
145
2 cave 3 cave 4 wave
146
5 cane Page 9.
147
E. Listen and chant, then read.
148
KATE CAVE CAVE CAVE CAVE
149
CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE CAVE
150
I see a skate in a cave.
151
This is a gate.
152
What's the middle sound in the word gate?
153
A. That's right.
154
A. Gate.
155
G. A.
156
T. Gate.
157
G. A.
158
T. Gate.
159
S. K.
160
A. T.
161
Skate.
162
S. K.
163
A. T.
164
Skate.
165
Skate I
166
see a skate in a cave.
167
This is a wave.
168
What's the middle sound in the word wave?
169
A. That's right.
170
A. Wave.
171
W. A.
172
V. Wave.
173
W. A.
174
V. Wave.
175
C-A-V-Cave Skate,
176
skate, skate, skate Cave, cave, cave, cave I see a skate cave,
177
skate, cave, skate skate, skate,
178
cave, cave I see
179
I see a skate. In a cave.
180
Page 10.
181
Long A.
182
A, E A, M, E A,
183
K, E A, T, E A,
184
V, E Now try these.
185
S, A, M, same Were you right?
186
Page 11.
187
Story.
188
B. Look and listen.
189
Read along.
190
Kate's Skates.
191
It is winter.
192
Kate and her dad skate on a lake.
193
1. My cane is new.
194
My skates are old.
195
Two.
196
Look!
197
My name is on the gate.
198
Three.
199
Your name is on the cave, too.
200
Four.
201
And your name is on the cake.
202
New skates!
203
New words Winter Kate Sight words Her Old New Look
204
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: tape, cake, cave, lake, cane. Video này có 204 câu và 871 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 23:39. 55% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
cave danh từ/keɪv/hang, động
skate danh từ/skeɪt/giày trượt băng, giày trượt có bánh
gate danh từ/ˈɡeɪ̯t/cổng
cape danh từ/keɪp/mũi, mũi đất
rhyme danh từ/ɹaɪm/vần
lick động từ/lɪk/liếm
cake danh từ/keɪk/bánh, bánh ngọt
wave động từ/weɪv/vẫy tay, vẫy
circle danh từ/ˈsɜɹkəl/vòng tròn, đường tròn

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • What's the middle sound in the word tape?
  • What's the middle sound in the word game?
  • What's the middle sound in the word cake?
  • What's the middle sound in the word gate?
  • What's the middle sound in the word wave?

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như cave, skate, gate.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →