跟读练习: Show and tell 1 - Unit Hello - Lesson 1 - 通过视频学习英语口语

选择练习模式

每种模式都会打开全屏练习室。

113 句
如果句子过短或过长,请点击 Edit 进行调整。
1
Hello everyone, very nice to see you.
2
My name is Chang and I'm a teacher at Viva English Center.
3
of the language of the show and tell one unit hello lesson one
4
we will be able to learn about the lesson first in show and tell
5
ok so now let's see when we start the bài we will be able to learn about the language of today
6
first one Đầu tiên là các con có thể nghe và nhận biết được các từ Hello, Goodbye, May, Sam, Anna
7
Tiếp theo là các con có thể nghe nhắc lại và giới thiệu được về bản thân theo mẫu What's your name?
8
I'm May Ok, rồi và bây giờ thì chúng ta sẽ cùng nhau vào bài nhé Wow,
9
look at the girl She said Hello Hello Hello Hello Hello
10
Các bạn lưu ý giúp cô một chút xíu Từ hello
11
này thì rất là quen thuộc với các con người và cô tin chắc là chúng mình đều biết nghĩa hello, có nghĩa là xin chào Tuy nhiên là sẽ có khá
12
là nhiều bạn chúng mình chưa thể nói được chính xác cách phát âm đúng của từ hello nha Hello, rất nhiều bạn chúng mình nói nhầm thành hello hoặc là
13
hello Chúng ta sẽ không phát âm như vậy các bạn nhé Các bạn sẽ nghe kỹ.
14
Âm đầu tiên của chúng ta sẽ phát âm là hờ, hờ.
15
Và âm thứ 2 là lầu.
16
Hello, hello, hello, hello.
17
Chúng ta sẽ không nói là hello nhé.
18
Hello, hờ, hờ, hello.
19
Hello, hello.
20
That is very great.
21
and the next one wow this one we try to
22
say goodbye goodbye goodbye goodbye goodbye goodbye Đây có nghĩa là chào tạm biệt, đúng không nhỉ?
23
Goodbye.
24
Good.
25
Good.
26
Goodbye.
27
Goodbye.
28
Là chào tạm biệt.
29
That is good.
30
And the next.
31
Đây là một bạn nhỏ.
32
Bạn có tên là May. May. May. That is very good.
33
Everyone like you try to say, hello, May.
34
Hello, May.
35
Hello, May. That is very good.
36
And now, like you try to say, goodbye, May.
37
Goodbye, May.
38
That's good.
39
Okay.
40
And this one, his name is Sam.
41
Sam. That is very good.
42
And the last one And a friend of mine and a friend of mine, her name is Anna, Anna,
43
Anna, các bạn lưu ý, sẽ có khá là nhiều bạn chúng mình hơi nhầm lẫn một chút xíu đối với âm nh,
44
ở trong tên của bạn Anna, khi chúng ta phát âm chúng ta sẽ cứng lưỡi một chút xíu nha,
45
Anna, Anna, các bạn chúng mình sẽ không nói thành Anna, các bạn nhé, chúng ta sẽ không cong lưỡi and mềm lưỡi nha.
46
Anna.
47
Anna.
48
Anna.
49
Anna.
50
That is very good.
51
Okay.
52
And now, let you try to say Hello, Anna.
53
Hello, Anna.
54
Hello, Anna.
55
And let's say Goodbye, Anna.
56
Goodbye, Anna.
57
Goodbye, Anna.
58
That is very great.
59
Okay.
60
And in the video, cô đã giới thiệu về tên của cô, đúng không nhỉ?
61
Và bây giờ thì cô muốn hướng dẫn chúng ta cách
62
để chúng ta có thể giới thiệu tên một cách đơn giản nhất.
63
What's your name?
64
Và chúng ta có thể nói tên của mình bằng cách nói I'm.
65
Ví dụ như tên của cô là Chiang, cô sẽ giới thiệu I'm Chiang.
66
I'm Chang.
67
Hoặc là có một cách nói đầy đủ hơn là I am Chang.
68
I am Chang.
69
Rồi, như vậy là cô đã vừa giới thiệu tên của cô là I'm Chang.
70
Vậy thì bây giờ cô muốn các bạn hãy thử thử giới thiệu tên của mình theo cách nói I'm.
71
Rồi sau đó các con sẽ thêm tên của mình vào đằng sau nhé.
72
Cô sẽ đặt câu hỏi What's your name?
73
Và chúng ta sẽ nói I'm cộng với tên của mình nhé.
74
What's your name?
75
That is very good job.
76
Nice to meet you.
77
Rồi.
78
Và hôm nay chúng ta được làm quen với ba bạn nhỏ.
79
Vậy thì nếu như ba bạn nhỏ này mà muốn tự
80
giới thiệu tên của mình giống như cách các con vừa giới thiệu, thì ba bạn nhỏ sẽ giới thiệu như thế nào nhỉ?
81
What's your name? Am May.
82
Yes, very good.
83
How can you try? Am May. Am May.
84
Giả sử như chúng ta đóng vai bạn May thì chúng ta sẽ giới thiệu là I'm May.
85
Very good, okay.
86
Look, what's your name?
87
Nếu như chúng ta là bạn Sam thì chúng ta sẽ giới thiệu như thế nào nhỉ?
88
I'm Sam.
89
I'm Sam.
90
That's very good, okay.
91
What's your name?
92
I'm Anna.
93
I'm Anna.
94
that is very good like that
95
if we don't like all of our friends then we will
96
give you like one last time we really want to hear the name of our friends what's your name
97
I'm that is very good I'm Chiang nice to meet you ok like
98
that we have to do all the time we have to do all the time
99
and now we have to do all the time and we have to do all the time
100
we have to do all the time today we have to
101
do all the time we have to do all the time
102
we have to do all the time we have to do all the time There are many words, but we can't talk about the exact same words.
103
That's hello and goodbye.
104
Hello, goodbye.
105
And we can talk about the same words.
106
May, Sam, Anna.
107
And we can talk about the same words.
108
That's what?
109
And then we'll talk about the name of our lesson today.
110
And then we'll talk about the name of our lesson today.
111
We'll talk about the name of our lesson today.
112
See you next time.
113
Bye bye.

下载应用

流利口语所需的一切

AI 发音评分逐句打分
音标练习掌握每个音
词汇学习建立你的词库
词汇游戏边玩边学

同频道

FOR YOU

推荐视频

关于本课

您正在使用跟读技巧通过视频"Show and tell 1 - Unit Hello - Lesson 1"练习英语口语和发音。

每天练习15到30分钟,将显著提高您的英语流利度和发音准确度。

视频中的语法

说话人最常用的结构,并附上视频中的原话:

结构视频中的用法
“will” 表将来 will + 动词 — 决定、承诺或预测will be · we'll talk
义务:must / have to / need to 表示某事是必要的have to do

什么是跟读法?

跟读法 (Shadowing) 是一种有科学依据的语言学习技巧,最初开发用于专业口译员的培训,并由多语言者Alexander Arguelles博士普及。这个方法简单而强大:您在听英语母语原声的同时立即大声重复——就像是一个延迟1-2秒紧跟说话者的影子。与被动听力或语法练习不同,跟读法强迫您的大脑和口腔肌肉同时处理并模仿真实的讲话模式。研究表明它能显着提高发音准确性,语调,节奏,连读,听力理解和口语流利度——使其成为雅思口语备考和真实英语交流最有效的方法之一。

影子跟读法: 阅读完整分步指南 →