跟读练习: Show and tell 1 - Unit 3 - Lesson 4 - 通过视频学习英语口语

选择练习模式

每种模式都会打开全屏练习室。

128 句
如果句子过短或过长,请点击 Edit 进行调整。
1
Hello everyone, very nice to see you.
2
Miss Chang rất vui được gặp lại các con.
3
Và hôm nay thì Miss Chang sẽ cùng các con tìm hiểu về nội dung học chương trình show and tell 1,
4
unit 3, how many eyes, lesson 4.
5
Alright, the first one Các con có thể nói được về các
6
bộ phận trên khuôn mặt Theo số lượng qua mẫu câu
7
I have one face I have two eyes I have two ears I have one nose I have one mouth That's great,
8
okay Okay, các con có thể nghe hiểu và phát âm được theo
9
câu các từ mới về các bộ phận trên cơ thể của chúng ta ngày hôm nay.
10
Đó là từ head, tummy and feet.
11
Rồi, và cuối cùng đó là các con có thể nghe hiểu và làm được hành động, nói được theo câu mẫu câu shake your head,
12
point to your tummy and stem your feet.
13
Alright, and now look at this one.
14
Khi mà chúng ta muốn giới thiệu về các bộ phận
15
trên khuôn mặt của chúng ta Và nếu như bộ phận
16
đó chỉ có 1 Thì chúng ta sẽ giới thiệu I have one Còn có 1 I have one face Yes,
17
very good I have one face That's great I have one mouth Yes,
18
very nice It's good.
19
I have one mouth. And the last one.
20
I have...
21
That is very good.
22
I have one nose.
23
I have one nose.
24
That's great job.
25
Okay.
26
And the next.
27
Nếu như có một số các bộ phận chúng ta lại
28
có đến những hai cái liền thì chúng ta sẽ giới thiệu như thế nào?
29
I have two.
30
Yeah, very good.
31
I have two ears.
32
Very good.
33
I have two ears.
34
I have two ears. And this one.
35
I have two eyes.
36
Yes, very nice.
37
I have two eyes.
38
That's good.
39
Okay.
40
And the next you got.
41
Đây là một bộ phận khác nhưng mà không phải là
42
khuôn mặt mà sẽ là toàn bộ phần đầu của chúng ta đúng không?
43
Okay.
44
That's it.
45
Head.
46
Head.
47
Head.
48
Head là cái đầu của chúng ta đúng không nhỉ?
49
Và các con sẽ lưu ý đối với phát âm của tửa head.
50
Chúng mình sẽ có phần âm cuối.
51
Head Head
52
Và các con sẽ cần phải lưu ý thêm Đối với
53
từ head của chúng ta Âm của chúng ta sẽ hơi
54
cao một chút xíu Chỉ chúng ta không chầm âm xuống
55
Thì rất có thể sẽ bị nhầm sang âm khác là hand Right?
56
You try to say head
57
Head Sẽ cao âm của chúng ta lên nhé Head That is very great Okay Head And the next one,
58
we got tummy, tummy, yeah, các con có thể thấy tummy của chúng ta là một cái bụng nữa nhé.
59
All right, that is tummy.
60
Tummy.
61
Tummy.
62
Tummy.
63
Okay, that is about tummy.
64
And the next one we got.
65
Hai mũi tên của chúng ta đang chỉ vào hai cái bàn chân của bạn gái trong hình đúng không nhé?
66
You try to say feet.
67
Feet. That is very great.
68
Các con sẽ lưu ý đối với phát âm của từ feet.
69
Và âm đuôi của nó là Feet Feet
70
Feet của chúng ta là một từ chỉ chung cho hai cái bàn chân tâm nhắc.
71
Feet là hai bàn chân right feet feet all right that's great all right okay
72
and the next look at the page oh oh
73
look at the girl what is she doing Chúng ta thấy bạn gái trong bức ảnh đang làm gì nhỉ
74
bạn ấy đang lắc đầu rất là liên lăng lắc đầu liên tục đúng không nhỉ right that's it
75
and you try to say shake your head shake your head
76
shake your head của chúng ta có nghĩa là gì đây nhỉ Ah, shake your head của chúng ta là,
77
chúng ta sẽ phải lắc đầu, right?
78
Okay, shake your head.
79
Shake, shake, shake, shake your head.
80
Hãy lắc đầu của bạn đi nào.
81
Shake your head, shake your head.
82
Ok, that is stretch your head And the next Hmm
83
Chúng ta có thể thấy hai bạn nhỏ trong bức hình
84
này đang chỉ vào cái bụng rất là to và béo của bạn robot đúng không nhỉ?
85
Right, that is Point to your tummy Point to your tummy Point là chỉ các con nhé Point,
86
point, point to, point to your,
87
point to your tummy, point to your tummy.
88
Hãy chỉ vào cái bụng của bạn đi.
89
Yeah, point to your tummy.
90
Alright Point to your tummy Point to your tummy That is Point to your tummy
91
Point to your tummy That's great Ok Oh, hai bạn nhỏ ở trong bức hình này của chúng ta đang làm gì nhé Ừ,
92
các bạn ấy đang dậm chân xuống nền đúng không nhé You try to say Stem your feet Stem your feet
93
Stem your feet Có nghĩa là hãy dập chân của bạn đi Alright Stem Stem
94
Stem your feet Stem your feet Stem your feet Yes Stem your feet.
95
Cô không thể cho các bạn xem hình cô đang dậm chân, nhưng cô tin chắc là các con hoàn toàn có thể dậm chân được, đúng không nhỉ?
96
Các con có thể thử dậm chân nào.
97
Stem your feet.
98
Stem your feet.
99
Yeah, let's stem your feet.
100
Stem your feet.
101
Yeah, that's it.
102
Stem your feet.
103
Nice, okay.
104
And the next one.
105
Chúng ta hãy cùng nhau tổng kết lại Nội dung bài học ngày hôm nay Ok
106
How can you introduce parts of your favorite number?
107
Làm thế nào để các con có thể Giới thiệu về các bộ phận trên khuôn mặt Của chúng ta
108
Thông qua các con số nha Giới thiệu số và các đồ vật Trên khuôn mặt,
109
các bộ phận trên khuôn mặt I have one face I have One nose I have One mouth Yes,
110
good job I have Two ears Yeah,
111
very good I have two ears Yeah,
112
very good I have two eyes I have two eyes Nice,
113
okay And how many new words did you know today?
114
Đấy, hôm nay chúng ta biết thêm được bao nhiêu từ mới về các bộ phận trên cơ thể của mình nhỉ?
115
There are three words, right?
116
Chúng ta có ba từ là head, cái đầu của mình này.
117
Tommy, cái bụng của chúng ta.
118
Và feet, là hai bàn chân của mình đúng không nhỉ?
119
Okay.
120
And can you say and do the accent?
121
Chúng ta có thể nói và thực hiện các cái hành động.
122
Theo mẫu câu, shake your head.
123
Shake your head.
124
Shake your head.
125
point to your tummy yeah point to your tummy and the last one stem your feet
126
stem your feet good stem your feet yeah that is okay stem your feet
127
okay and it was the end for our lesson today let me try to say goodbye see you next time
128
I'll see you next time.

下载应用

流利口语所需的一切

AI 发音评分逐句打分
音标练习掌握每个音
词汇学习建立你的词库
词汇游戏边玩边学

同频道

FOR YOU

推荐视频

本课的词汇与口语要点

这节口语课以视频“Show and tell 1 - Unit 3 - Lesson 4”为素材。 这段视频共有 128 个句子、1491 个单词可供跟读。 讲话部分时长为 10:07。 说话人语速平稳,每分钟约 147 个词,很适合跟读。 只有 31% 的单词属于英语最常用的 3,000 词,词汇难度较高。

视频中的重点词汇

视频中 12 个值得学习的单词,附发音和释义:

单词发音释义
shake 动词/ˈʃeɪk/搖 /摇
ear 名词/ˈɪə̯/耳朵, 耳
lesson 名词/ˈlɛs.ən/課業 /课业, -課 /-课
introduce 动词/ˌɪntɹəˈdus/介紹 /介绍, 紹介 /绍介
stretch 动词/stɹɛt͡ʃ/伸展, 拉
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/再見 /再见, 再會 /再会
robot 名词/ˈɹoʊ.bɑt/機器人 /机器人, 機械人 /机械人
accent 名词/ækˈsɛnt/重音, 腔調 /腔调
dung 名词/ˈdʌŋ/肥, 肥料
nose 名词[nəʊ̯z]бизы, 鼻仔
favourite 形容词/ˈfeɪv.ɹɪt/最喜愛的 /最喜爱的, 最喜歡的 /最喜欢的
sing 动词/ˈsɪŋ/唱歌, 唱

需要注意的发音

中文母语者容易读错的音:

  • 词尾辅音 — 要读清楚,后面不要加元音: shake /ˈʃeɪk/, introduce /ˌɪntɹəˈdus/, stretch /stɹɛt͡ʃ/, robot /ˈɹoʊ.bɑt/, accent /ækˈsɛnt/

如何用这段视频练习

  1. 先完整听一遍视频,不要开口,记下不认识的单词。
  2. 用正常速度逐句跟读,每句重复到你的节奏与说话人一致为止。
  3. 录下自己的声音并与原声对比,特别注意 shake, ear, lesson 这类单词。

什么是跟读法?

跟读法 (Shadowing) 是一种有科学依据的语言学习技巧,最初开发用于专业口译员的培训,并由多语言者Alexander Arguelles博士普及。这个方法简单而强大:您在听英语母语原声的同时立即大声重复——就像是一个延迟1-2秒紧跟说话者的影子。与被动听力或语法练习不同,跟读法强迫您的大脑和口腔肌肉同时处理并模仿真实的讲话模式。研究表明它能显着提高发音准确性,语调,节奏,连读,听力理解和口语流利度——使其成为雅思口语备考和真实英语交流最有效的方法之一。

影子跟读法: 阅读完整分步指南 →