Pratique du Shadowing: Unit 3 Getting Started - Tiếng Anh 11 Global Success - Apprendre l'anglais à l'oral avec la vidéo

Choisissez un mode d'entraînement

Chaque mode ouvre une salle d'entraînement en plein écran.

240 phrases
Si les phrases sont trop courtes ou trop longues, cliquez sur Edit pour les ajuster.
1
Hi guys, welcome back to Lời Giải Hay.com channel Chào các em, chào mừng các em đã quay trở lại với kênh của Lời Giải Hay.com Today we learn unit 3,
2
Cities of the Future
3
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài số 3 Nói về các thành phố của tương lai Part 1, Getting Started Phần đầu tiên,
4
phần mở đầu
5
An Exhibition of Future Cities
6
Chủ đề phần mở đầu ngày hôm nay Nói về triển lãm các thành phố của tương lai
7
Activity 1 Listen and repeat
8
Hoạt động đầu tiên Hãy lắng nghe và đọc
9
Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau lắng nghe Phải nghe số 16
10
Và chúng ta sẽ cùng nhau đọc thêm nhé
11
Unit 3 Cities of the future Page 28 Getting started An exhibition of future cities Activity 1 Listen and read.
12
Good morning.
13
Welcome to our exhibition, Future Cities.
14
Here you can see models of our cities of the future.
15
Please take a look around and feel free to ask me any questions.
16
This model looks very interesting.
17
Can you tell me more about it, Ms. Smith?
18
Yes, this is a green city designed to reduce its negative impact on the environment.
19
As you can see, more than 50% of it is made up of green areas.
20
I don't see any private vehicles on the roads.
21
Most people will use public transport such as trams and electric buses.
22
There will be fewer traffic jams and less pollution.
23
So city dwellers will stop using their cars in urban areas?
24
That's the idea.
25
I like it.
26
It seems a good solution to many environmental problems.
27
Let's look at the city over there.
28
I can see robots and lots of cameras in the streets.
29
What's special about this city?
30
It's called a smart city.
31
AI technologies such as cameras and smart sensors will be installed to help the city operate more efficiently.
32
The modern infrastructure of the city looks beautiful.
33
I'm really impressed with the high-rise buildings.
34
Tall buildings can actually limit the carbon footprint of the built environment and help solve housing problems in big cities.
35
I'm thinking of living in a smart city in the future.
36
Welcome to our exhibition Future Cities.
37
Here you can see models of our cities of the future.
38
Please take a look around and feel free to ask me any questions.
39
Đầu tiên cô Smith nói là gì nhỉ?
40
À chào buổi sáng, chào mừng đến với triển lãng của chúng ta.
41
Các thành phố tương lai.
42
Ở đây bạn có thể thấy các mô hình thành phố của chúng ta trong tương lai.
43
Và xin vui lòng nhìn xung quanh và cảm thấy tự do để hỏi tới bất kỳ câu hỏi nào.
44
Cảm thấy thoải mái đúng không?
45
Đi hỏi tôi bất kỳ câu hỏi nào.
46
Nam có hỏi như sau.
47
This model looks very interesting.
48
Can you tell me more about it, Mrs. Smith?
49
Đầu tiên Nam nói là gì nhỉ?
50
Mô hình này trông rất là thú vị.
51
Cô có thể cho chúng em biết thêm về nó không?
52
Cô Smith trả lời như sau.
53
Yes, this is a green city design to reduce its negative impact on the environment.
54
As you can see, more than 50% of it is made up of green areas Vâng,
55
đây là một thành phố xanh được thiết kế để giảm tác động tiêu cực đến môi trường
56
Và như bạn có thể thấy thì hơn 50% trong số đó được tạo thành từ các mảng xanh Nam,
57
I don't see any private vehicles on the roads Most people will use public transport such as trams and electric buses.
58
There will be fewer traffic jams and less pollution.
59
Hầu hết mọi người sẽ sử dụng phương tiện giao thông công cộng, ví dụ như là xe điện và xe buýt điện.
60
Sẽ rất là ít kẹt xe hơn và ít ô nhiễm hơn.
61
5. So city dwellers will stop using their cars in urban areas?
62
Vậy, cư dân thành phố sẽ ngừng sử dụng ô tô của họ trong khu vực đô thị ư?
63
Đó, và Mitch Smith trả lời là That's the idea.
64
À, đó là một ý tưởng.
65
Now, I like it.
66
It seems a good solution to many environmental problems.
67
À, em rất là thích nó.
68
Nó dường như là một giải pháp tốt cho nhiều vấn đề về môi trường.
69
Tiếp tục, Mike có nói như sau.
70
Let's look at the city over there I can see robots and lots of cameras in the streets
71
What's special about this city?
72
Hãy nhìn vào thành phố đằng kia kìa Em có thể
73
nhìn thấy rất nhiều người máy Và rất nhiều máy ảnh trên đường phố Rất nhiều camera trên đường phố
74
Vậy thành phố này có gì đặc biệt ạ?
75
Cô Smith có trả lời như sau
76
It's called a smart city I.E. AI technologies such as cameras
77
and smart sensors will be installed to help the city operate more efficiently.
78
Nó được gọi là thành phố thông minh.
79
Các công nghệ AI, chẳng hạn như là camera và các cảm biến thông minh
80
sẽ được lắp đặt để giúp thành phố hoạt động hiệu quả hơn.
81
My The modern infrastructure of the city looks beautiful.
82
I'm really impressed with the high-rise buildings.
83
My nói là gì nhỉ?
84
Cơ sở hạ tầng hiện đại của thành phố trông rất
85
là đẹp và chọn em thật sự ấn tượng với những tòa nhà cao tầng.
86
Cole Smith có nói tiếp.
87
Tall buildings can actually limit the carbon footprint of the built environment and have so-housing problems in big cities.
88
Các tòa nhà cao tầng thực sự có thể hạn chế lượng khí thải carbon của môi trường xây dựng
89
Và giúp giải quyết các vấn đề về nhà ở và tại các thành phố lớn
90
My I'm thinking of living in a smart city in the future
91
Em đang nghĩ đến việc sống trong một thành phố thông minh trong tương lai
92
Đó là đoạn hội thoại giữa 3 người đó chính là cô Smith, Nam và Mai
93
Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau trả lời bài số 2 Hoạt động số 2 có yêu cầu như sau
94
Read the conversation again and complete the notes Use no more than two words for each blank
95
Bài này có yêu cầu là Hãy đọc lại đoạn hội
96
thoại một lần nữa Và hoàn thành các ghi chú dưới đây
97
Sử dụng không quá hai từ cho mỗi chỗ trống Chúng ta sẽ có một cái bảng Future cities, các thành phố của tương lai Green City,
98
thành phố xanh Và Smart City là thành phố thông minh
99
Bây giờ chúng ta sẽ điền các từ cần thiếu vào đây nhé Dựa vào đoạn hội thoại
100
More than 50% of it Is made up of dot dot
101
Câu này nói là Hơn 50% trong số đó Được tạo ra từ
102
Được tạo thành từ Từ cái gì Vậy thông tin trong bài các bạn sẽ thấy Trong đây, đây là câu của cô Smith, đúng không?
103
Cô Smith có nói như sau,
104
đây Trong bài có thể nói đây As you can see More than 50% of it image up
105
Image up of green areas Như bạn có thể thấy, như em có thể thấy, đúng không?
106
Hơn 50% trong số đó được tạo thành từ các mảng xanh
107
Vậy chúng ta sẽ điền đáp án câu số 1 Đó là các mảng xanh
108
Chính là từ green areas Vậy chúng ta sẽ điền đáp án câu thứ nhất Green areas Đó,
109
các mảng xanh Ok, next one
110
Using public transport will help reduce the doubt and pollution
111
Sử dụng phương tiện giao thông công cộng Sẽ giúp giảm hiểu cái gì Và ô nhiễm
112
Vậy chúng ta thấy thông tin trong bài như sau
113
Đây Câu của cô Smith còn nói như sau Most people will use public transport Such as trains and electric buses
114
There will be fewer traffic trains and less pollution Đó Câu này y nói là gì nhỉ?
115
Hầu hết mọi người sẽ sử dụng phương tiện giao thông
116
công cộng như là xe điện hoặc là xe huyết điện
117
Và sẽ ít kẹt xe hơn và ít ô nhiễm hơn
118
Chúng ta thấy là sử dụng các phương tiện công cộng sẽ giúp giảm thiểu gì?
119
À giúp giảm un tắc giao thông, đúng không?
120
Chính là Traffic Jam và giảm ô nhiễm môi trường
121
Vậy câu số 2 em sẽ đền đáp án đó chính là Traffic Jam Giảm tắc đường Traffic gyms Ok
122
Tiếp tục phần Smart City thành phố thông minh AI.. will help the city operate more efficiently
123
AI.. will help the city operate more efficiently AI.. sẽ giúp cho thành phố hoạt động hiệu quả hơn Vậy,
124
thông tin trong bài chúng ta sẽ thấy có một câu nói về thiết bị AI như sau Đây, câu của bạn, của cô Smith vẫn là cô Smith nói, đúng không?
125
AI technologies such as camera and smart sensor will be installed to help the city operate more efficiently.
126
Ý câu này là các công nghệ AI, chẳng hạn như là camera và cả miếng thông minh, thì sẽ được lắp đặt để giúp thành phố hoạt động hiệu quả hơn.
127
Vậy chúng ta thấy có cụm từ sau từ AI, đó là từ technologies.
128
Vậy đó chính là từ công nghệ.
129
Công nghệ AI.
130
Chúng ta sẽ điền đáp án là technology.
131
Ok, next one High-rise buildings will help solve the dot-dot problems
132
Các tòa nhà cao tầng sẽ góp phần giải quyết cái gì đó Giải quyết cái vấn đề gì, đúng không?
133
Vấn đề liên quan đến cái gì ở đây Chúng ta sẽ thấy thông tin trong câu nói như sau
134
Đây Chính là câu này
135
Tall buildings can actually limit the carbon footprint of the built environment and help solve housing problems in big cities.
136
Các tòa nhà cao tầng thực sự có thể hạn chế
137
lượng khí thải carbon của môi trường xây dựng và giúp
138
giải quyết các vấn đề về nhà ở tại các thành phố lớn.
139
Vậy chúng ta thấy rằng là À, các tòa nhà cao tầng sẽ giúp giải quyết vấn đề liên quan đến À, liên quan đến nhà ở Đó chính là, điền đáp án là gì nhỉ?
140
Housing problem Vậy điền đáp án là housing Các vấn đề liên quan đến nhà ở Ok, vậy đó là đáp án của hoạt động số 2
141
Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau đọc yêu cầu hoạt động số 3 nhé
142
Much the worst to make phrases mentioned in activity 1
143
Hãy nối các từ để tạo thành các cụm từ được đề cập trong hoạt động số 1
144
Hoạt động số 1 chính là đoạn hoạt thoại Bây giờ các bạn sẽ xem những cái từ bên trái
145
Đi cùng với từ nào bên phải để tạo thành một cụm từ có nghĩa Chúng ta cùng xem nhé Number 1,
146
public Bây giờ các em sẽ xem Mình có từ public là công cộng Tiếp tục có private
147
Private là cá nhân
148
Modern hiện đại
149
High Rise là cao tầng Smart là thông minh
150
Bây giờ chúng ta sẽ xem nhé Cô bên phải chúng ta có từ City Thành phố là Infrastructure
151
Infrastructure Đang nói về cơ sở hạ tầng Transport là các phương tiện Vehicles Vehicles cũng là phương tiện
152
Và Buildings là các tòa nhà Bây giờ chúng ta sẽ xem Từ đầu tiên Public
153
Public bây giờ chúng ta thấy rằng người ta dùng từ nào
154
Vậy các em sẽ thấy trong bài đây Có một cụm từ nói Đó chính là Public transport Đây,
155
public transport Phương tiện công cộng Vậy các em sẽ nối Đa bản số 1,
156
public với từ Transport là đa bản C Vậy chúng ta sẽ nối Number 1, C
157
Ok Next one Private
158
Mình có từ private là cá nhân Vậy chúng ta sẽ thấy thông tin trong bài Sẽ nhắc đến từ này
159
Đây Câu của Nam có nói đúng không?
160
Nam có nói như sau I don't see any private vehicles on the road Đó,
161
em không nhìn thấy bất cứ phương tiện cá nhân nào trên đường
162
Vậy chúng ta sẽ nối đáp án private vehicles là phương tiện cá nhân
163
Vậy sẽ nối đáp án là đáp án D Ok, next one chúng ta có từ modern Hiện đại Vậy từ hiện đại đi cùng với từ nào?
164
Chúng ta sẽ thấy Các em sẽ cùng nhau tìm nhé Modern Okay,
165
wait a minute Here, here, here The modern infrastructure Vậy cụm từ này nói là gì?
166
À, cơ sở hạ tầng hiện đại Đúng không?
167
Cơ sở hạ tầng hiện đại Vậy chúng ta sẽ nối đáp án Modern với đáp án B Đó,
168
từ modern với đáp án B Cơ sở và chất hiện đại Đúng không?
169
Next, high rise so you can see the high rise and the high rise and the high rise buildings
170
high rise buildings meaning that the high rise is the high rise so that's the 4th and the 4th High-rise buildings.
171
Đây.
172
High-rise buildings.
173
Mang nghĩa là các toàn nhà cao tầng.
174
Vậy đáp án số 4 nối với đáp án E.
175
Đó.
176
Và cuối cùng, chúng ta có từ smart.
177
Vậy còn lại, chúng ta có một cụm từ đó chính là smart city.
178
Thành phố như thế nào nhỉ?
179
À, thành phố thông minh.
180
Đây chính là cụm từ của cô Smith có nói.
181
Smart city.
182
We will see the answer to the answer.
183
thông minh.
184
Đó là hoạt động số 3.
185
Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau làm tiếp tục hoạt động số 4 cho em nhé.
186
Activity 4
187
Complete the sentences with phrases from activity 1
188
Bài này yêu cầu chúng ta là
189
hãy hoàn thành các câu với các cụm từ từ bài hoạt động số 1 Chúng ta có 3 câu.
190
Bây giờ chúng ta sẽ xem 1.
191
It does not to many environmental problems.
192
Nó cái gì đó?
193
Rất nhiều, cho nhiều vấn đề về môi trường.
194
Vậy nó là cái gì?
195
Cho nhiều vấn đề về môi trường.
196
Vậy chúng ta sẽ thấy.
197
Thông tin trong bài có một câu nói như sau.
198
Chúng ta đọc xem câu này nhé.
199
Đây.
200
It seems a good solution to many environmental problems.
201
Cả câu này nhắc đến đây.
202
Nó dường như là một giải pháp tốt cho nhiều vấn đề môi trường.
203
Vậy chúng ta sẽ điền những chỗ còn thiếu vào.
204
Vậy câu số 1 chúng ta sẽ thiếu từ là gì?
205
It seems a good solution.
206
Được chưa?
207
Vậy các bạn sẽ điền câu số 1 đáp án là It seems a good solution.
208
Seem a good solution.
209
Vậy nó dường như là một giải pháp tốt cho các vấn đề về môi trường.
210
Ok, next number two.
211
The modern infrastructure of the city.
212
Ý câu này là gì nhỉ?
213
Cơ sở hạ tầng hiện đại của thành phố thì như thế nào?
214
Now, now we'll see the
215
question in the
216
book about
217
the modern
218
infrastructure of the city looks beautiful.
219
Cơ sở hạ tầng hiện đại của thành phố Trông rất là đẹp Looks beautiful Nhìn rất là đẹp,
220
trông rất là đẹp Vậy thì chúng ta sẽ điền đáp án trong câu số 2 Đó chính là từ gì nhỉ?
221
Cụm từ looks beautiful Looks beautiful Đó Được chưa nhỉ?
222
Đó, vậy cơ sở hạ tầng hiện đại của thành phố And number 3 Câu số 3
223
I.. living in a smart city in the future Câu này có nói là gì nhỉ?
224
À tôi Đúng không?
225
À tôi cái gì đó sống trong một thành phố Thông minh trong tương lai
226
Vậy thông tin trong bài chúng ta sẽ thấy Bạn Mai có nói đây Đây chính là câu này đây
227
Hmm I'm thinking of living in a smart city in the future.
228
Em đang nghĩ đến việc sống trong một thành phố thông minh trong tương lai.
229
Vậy câu số 3 các bạn sẽ điền chỗ còn thiếu.
230
I đúng không?
231
Chúng ta còn thiếu từ I'm thinking I'm thinking of Chúng ta còn thiếu cụm từ I'm thinking of
232
Em đang nghĩ đến việc sống trong một thành phố thông minh trong tương lai.
233
So that's the answer of the 4th.
234
So in the first part, we will learn about the new city, about the city of the future, with the topic of the future.
235
Today we will learn about the new city.
236
The new topic is Public Transport, Private Vehicles, Modern Infrastructure, High-rise Buildings, Smart City.
237
And today we will be finished.
238
That's the end of the video.
239
So, let's see you in the next video of the Lời Giải Hay.
240
Goodbye!

Télécharger l'application

Tout pour parler couramment

Prononciation IAChaque phrase notée
Phonétique (IPA)Maîtrisez chaque son
VocabulaireEnrichissez votre lexique
Jeu de vocabulaireApprenez en jouant

Vocabulaire et conseils d’expression pour cette leçon

Cette leçon d’expression orale de niveau B1 s’appuie sur la vidéo « Unit 3 Getting Started - Tiếng Anh 11 Global Success ». Cette vidéo contient 239 phrases et 3621 mots à répéter en shadowing. La partie parlée dure 20:45. Le locuteur parle à un rythme naturel d’environ 175 mots par minute, proche d’une conversation courante. Seuls 25 % des mots font partie des 3 000 mots les plus courants en anglais, le vocabulaire est donc exigeant. 38 de ses 239 phrases sont des questions : un bon entraînement pour l’intonation interrogative et les réponses courtes.

Vocabulaire clé de cette vidéo

Les 12 mots les plus avancés de la vidéo, avec leur prononciation et leur sens :

MotPrononciationSens
efficiently adverbeefficacement
pollution nom/pəˈluʃən/pollution
footprint nom/ˈfʊtpɹɪnt/empreinte de pied
sensor nom/ˈsɛn.sɚ/détecteur, capteur
fewer/ˈfjuː.ɚ/moins (de)
tram nom/tɹæm/tramway, tram
impress verbe/ɪmˈpɹɛs/impressionner
jam nom/ˈd͡ʒæm/confiture, marmelade
robot nom/ˈɹoʊ.bɑt/robot
phrase nom/ˈfɹeɪ̯z/expression
blank nom/ˈblæŋk/préforme
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/bon vent, au revoir

Les verbes à particule que vous entendrez

MotSens
look around verberegarder autour de soi

La grammaire de cette vidéo

Les structures que le locuteur utilise le plus, avec les mots exacts de la vidéo :

StructureDans la vidéo
Voix passive be + participe passé — l’accent est mis sur ce qui arrive, pas sur qui le faitis made · will be installed · will be finished
Futur avec « will » will + verbe — une décision, une promesse ou une prédictionwill use · will be · will stop
Présent continu am/is/are + -ing — ce qui se passe en ce momentI'm thinking

Prononciation à surveiller

Le locuteur utilise 12 contractions et formes réduites, comme I'm, don't, we'll. Prononcez-les sous leur forme courte, telles que vous les entendez.

Les sons difficiles pour les francophones :

  • /r/ anglais — langue recourbée, sans frotter la gorge: footprint /ˈfʊtpɹɪnt/, tram /tɹæm/, impress /ɪmˈpɹɛs/, robot /ˈɹoʊ.bɑt/, phrase /ˈfɹeɪ̯z/

Comment s’entraîner avec cette vidéo

  1. Écoutez la vidéo en entier une fois sans parler et notez les mots que vous ne connaissez pas.
  2. Commencez à la vitesse 0,75×, répétez phrase par phrase, puis revenez à la vitesse normale quand cela devient facile.
  3. Enregistrez-vous et comparez avec l’original, en faisant attention à des mots comme efficiently, pollution, footprint.

Qu'est-ce que la technique du Shadowing ?

Le Shadowing est une technique d'apprentissage des langues fondée sur la science, développée à l'origine pour la formation des interprètes professionnels. Le principe est simple mais puissant : vous écoutez de l'anglais natif et le répétez immédiatement à voix haute — comme une ombre suivant le locuteur avec un décalage de 1 à 2 secondes. Les recherches montrent une amélioration significative de la précision de la prononciation, de l'intonation, du rythme, des liaisons, de la compréhension orale et de la fluidité.

Technique du shadowing : lire le guide complet étape par étape →