Практика Shadowing: Tiếng Anh cho Dân Văn Phòng, công sở - Giao tiếp với đối tác nước ngoài | Học Tiếng Anh Giao Tiếp - Изучайте разговорный английский с YouTube

B1
Hello sir,
⏸ Пауза
168 предложений
Если предложения слишком короткие или длинные, нажмите Edit, чтобы их изменить.
1
Hello sir,
2
madam Hello sir, madam
3
Good afternoon,
4
Miss Jane.
5
Good.
6
afternoon, Miss Jane.
7
Good afternoon, Miss Jane.
8
Good afternoon, Miss Jane.
9
Chào mừng đến với APE.
10
Welcome to APE.
11
Welcome to APE.
12
Welcome to APE.
13
Welcome to APE.
14
Chào mừng ông đến thăm công ty.
15
You are welcome to visit our company.
16
You are welcome to visit our company.
17
Ông ắc hãng là ông Johnson đến từng YJ.
18
You must be Mr. Johnson from YJ.
19
You must be Mr. Johnson from YJ.
20
You must be Mr. Johnson from YJ.
21
You must be Mr. Johnson from YJ.
22
Con hẳn đừng gặp ông.
23
It's a pleasure to meet you.
24
It's a pleasure to meet you.
25
It's a pleasure to meet you.
26
Hân hạnh được gặp ông.
27
I'm honored to meet you.
28
I'm honored to meet you.
29
I'm honored to meet you.
30
I'm honored to meet you.
31
Xin ông vui lòng chờ một chút có được không?
32
Will you wait a moment please?
33
Will.
34
You wait a moment, please?
35
Will you wait a moment, please?
36
Will you wait a moment, please?
37
Xin lỗi, tôi đã để ông phải chờ.
38
Sorry to keep you waiting.
39
Sorry to keep you waiting.
40
Sorry to keep you waiting.
41
Sorry to keep you waiting.
42
Chúng tôi đã nghe nhiều về công ty của ông.
43
We have heard a lot about your company.
44
We have a lot about your company.
45
We have heard a lot about your company.
46
We have heard a lot about your company.
47
Chúng tôi luôn mong chờ được gặp ông.
48
We have always looked forward to meeting you.
49
We have always looked forward to meeting you.
50
We have always looked forward to meeting you.
51
We have always looked forward to meeting you.
52
Chúng tôi luôn mong cho buổi học của chúng ta.
53
We have always looked forward to our meeting.
54
I can introduce myself.
55
May I introduce myself?
56
May I introduce myself?
57
May I introduce myself?
58
May I introduce myself?
59
Đây là danh thiếp của tôi.
60
This is my business card card.
61
This is my business card.
62
This is my business card.
63
This is my business card.
64
Tôi là Mai, trưởng bộ phòng marketing của ABE.
65
I'm Mai, marketing leader of ABE.
66
I'm my marketing leader of ABE.
67
I'm my marketing leader of ABE.
68
I'm my marketing leader of ABE.
69
Cảm ơn mọi người vì đã có mặt ở đây hôm nay.
70
Thank you all for being here today.
71
Thank you all for being here today.
72
Hoặc là Thank you all for being here today.
73
Thank you all for being here today.
74
Cảm ơn mọi người vì đã có mặt ở đây hôm nay.
75
I'd like to thank everyone for coming today.
76
I like to thank everyone for coming today.
77
I like to thank everyone for coming today.
78
Mọi người đã có mặt đông đấu nên ta bắt đầu thôi nào.
79
Since everyone is here, let's get started.
80
Since everyone is here, let's get started.
81
Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
82
Let's get down to business, shall we?
83
Let's get down to business, shall we?
84
Giới thiệu mục đích, nội dung của buổi gặp mặt.
85
Chúng ta có mặt ở đây hôm nay để thảo luận về We're here today to discuss.
86
We're here today to discuss.
87
We're here today to discuss.
88
We're here today to discuss.
89
Hôm nay chúng tôi muốn thảo luận về với các vị.
90
Today we would like to discuss with you.
91
Today we would like to discuss with you.
92
We would like to discuss the pricing your company offers.
93
We would like to discuss the pricing your company offers.
94
Mục đích của buổi học hôm nay là The purpose of the meeting today is
95
The purpose of the meeting today is The purpose of the meeting today is
96
Today, we want to give you some information on...
97
On?
98
Công ty anh được thành lập bao lâu rồi?
99
How long has your company been established?
100
How long has your company been established?
101
How long has your company been established?
102
How long has your company been established?
103
Công ty Anh có bao nhiêu phòng bán?
104
Công ty Anh có bao nhiêu nhân viên?
105
How many employees do you have?
106
How many employees do you have?
107
Anh có thể cho tôi xem dây chuyền sản xuất được không?
108
Can I have a look at the production line?
109
Can.
110
I Have a look at the production line.
111
Can I have a look at the production line?
112
Tôi hy vọng được tham quan nhà máy của anh.
113
I hope to visit your factory.
114
I hope to visit your factory.
115
I hope to visit your factory.
116
I hope to visit your factory.
117
Kết thúc buổi gặp mặt.
118
Tạm biệt.
119
Buổi họp hôm nay chắc tới đây thôi.
120
I guess that will be all for today.
121
I guess that will be all for today.
122
I guess that will be all for today.
123
Nếu không có gì để bổ sung,
124
chúng ta kết thúc tại đây nhé.
125
If we don't have anything else to add,
126
shall we wrap this up?
127
If we don't have anything else to add,
128
shall we wrap this up?
129
If we don't have anything else to add,
130
shall we wrap this up?
131
If we don't have anything else to add.
132
Shall we wrap this up?
133
I hope you can ký kết làm ăn với anh.
134
I hope to conclude some business with you.
135
I hope to conclude some business with you.
136
I hope to conclude some business with you.
137
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc ký kết.
138
We have the contract ready for signing.
139
Tôi hy vọng sẽ thiết lập một mối quan hệ kinh doanh lâu dài với công ty của bạn.
140
I hope to establish a long-term business relationship with your company.
141
I hope to establish a
142
long-term business relationship with your company.
143
I hope to establish a long-term business relationship with your company.
144
I hope to establish a long-term business relationship with your company.
145
Hợp đồng sẽ được gửi tới ông trước 3 giờ chiều mai.
146
The contract will be sent to you by 3 p.m tomorrow.
147
The contract will be sent to you by 3pm tomorrow.
148
The contract will be sent to you by 3pm tomorrow.
149
The contract will be sent to you by 3pm tomorrow.
150
Ông bà có thể tin tưởng chúng tôi.
151
You can count on us.
152
You can count on us.
153
You can count on us.
154
You can count on us.
155
Cảm ơn vì đã dành thời gian quyết báo của ông với chúng tôi hôm nay.
156
Thank you for spending your precious time with us today.
157
Thank you for spending your precious time with us today.
158
Thank you for spending your precious time with us today.
159
Hẹn gặp âm trong một buổi họp tiếp theo của chúng ta.
160
See you in our next meeting.
161
See you in our next meeting.
162
See you in our next meeting.
163
Chúng ta có thể gặp nhau để nói về, không?
164
Can we meet to talk about?
165
Can we meet to talk about?
166
We will see you at 2 o'clock.
167
Thank you for watching this video.
168
Don't forget to subscribe to Học Tiếng Anh Giao Tiếp and get some free courses for every day.

Скачать приложение

ИИ-оценка каждого произнесённого вами предложения

Сканировать для скачивания
Сканировать для скачивания
TRENDING

Популярные

Почему стоит практиковать разговор на основе этого видео?

Практика разговорного английского в профессиональном контексте является ключом к успешной коммуникации с иностранными партнерами. Это видео предлагает отличную возможность улучшить произношение английского, поскольку оно демонстрирует реальные сценарии общения в офисе. Участвуя в таких диалогах, вы научитесь не только общим фразам, но и вежливым выражениям, что поможет вам чувствовать себя уверенно в международной среде. Используя видео как основу, вы можете активно участвовать в shadowing, подражая произношению и интонации носителей языка. Данная практика поможет вам адаптироваться и быстро учить английский с YouTube, что значительно ускорит ваш процесс обучения.

Грамматика и выражения в контексте

  • Good afternoon, Miss Jane. — Стандартное приветствие, которое вы можете использовать в формальной обстановке.
  • You must be Mr. Johnson from YJ. — Использование 'must be' показывает уверенность в предположении, что человек является тем, кем вы его считаете.
  • It's a pleasure to meet you. — Вежливое выражение, которое помогает установить позитивный контакт с собеседником.
  • Will you wait a moment, please? — Вежливая просьба, которая демонстрирует уважение к времени собеседника.
  • Sorry to keep you waiting. — Фраза, показывающая ваше сожаление о том, что вы задержали собеседника.

Знакомство с этими выражениями и грамматическими структурами улучшает ваши навыки общения и делает вас более уверенным в официальных переговорах.

Общие ловушки произношения

В данной транскрипции есть несколько слов и фраз, которые могут вызвать трудности при произношении. Например, фраза "Good afternoon" может произноситься с различными акцентами, и важно слушать как носителей языка, чтобы улучить произношение английского. Также, внимание стоит обратить на слово "pleasure", в котором часто неправильно акцентируют слог. Использование метода shadow speak поможет вам четко усвоить правильное произношение каждого слова, что является необходимым для успешного общения.

Регулярная практика с помощью видео и audio блестящих носителей языка не только помогает вам усвоить новые слова и фразы, но и обеспечивает вам необходимую уверенность для использования английского во время работы. Начните использовать shadowspeak и наблюдайте, как ваш уровень уверенности и беглости в английском возрастает!

Что такое техника Shadowing?

Shadowing — это научно обоснованная техника изучения языка, изначально разработанная для подготовки профессиональных переводчиков и популяризированная полиглотом доктором Александром Аргуэльесом. Метод прост, но эффективен: вы слушаете аудио на английском от носителей языка и немедленно повторяете вслух — как тень, следующая за говорящим с задержкой в 1–2 секунды. В отличие от пассивного прослушивания или грамматических упражнений, Shadowing заставляет мозг и мышцы рта одновременно обрабатывать и воспроизводить реальные речевые паттерны. Исследования показывают, что это значительно улучшает точность произношения, интонацию, ритм, связную речь, понимание на слух и беглость речи — что делает его одним из самых эффективных методов для подготовки к IELTS Speaking и реального общения на английском.

Угостите нас кофе