Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Tiếng Anh cho Dân Văn Phòng, công sở - Giao tiếp với đối tác nước ngoài | Học Tiếng Anh Giao Tiếp

B1
Hello sir,
⏸ Tạm dừng
168 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hello sir,
2
madam Hello sir, madam
3
Good afternoon,
4
Miss Jane.
5
Good.
6
afternoon, Miss Jane.
7
Good afternoon, Miss Jane.
8
Good afternoon, Miss Jane.
9
Chào mừng đến với APE.
10
Welcome to APE.
11
Welcome to APE.
12
Welcome to APE.
13
Welcome to APE.
14
Chào mừng ông đến thăm công ty.
15
You are welcome to visit our company.
16
You are welcome to visit our company.
17
Ông ắc hãng là ông Johnson đến từng YJ.
18
You must be Mr. Johnson from YJ.
19
You must be Mr. Johnson from YJ.
20
You must be Mr. Johnson from YJ.
21
You must be Mr. Johnson from YJ.
22
Con hẳn đừng gặp ông.
23
It's a pleasure to meet you.
24
It's a pleasure to meet you.
25
It's a pleasure to meet you.
26
Hân hạnh được gặp ông.
27
I'm honored to meet you.
28
I'm honored to meet you.
29
I'm honored to meet you.
30
I'm honored to meet you.
31
Xin ông vui lòng chờ một chút có được không?
32
Will you wait a moment please?
33
Will.
34
You wait a moment, please?
35
Will you wait a moment, please?
36
Will you wait a moment, please?
37
Xin lỗi, tôi đã để ông phải chờ.
38
Sorry to keep you waiting.
39
Sorry to keep you waiting.
40
Sorry to keep you waiting.
41
Sorry to keep you waiting.
42
Chúng tôi đã nghe nhiều về công ty của ông.
43
We have heard a lot about your company.
44
We have a lot about your company.
45
We have heard a lot about your company.
46
We have heard a lot about your company.
47
Chúng tôi luôn mong chờ được gặp ông.
48
We have always looked forward to meeting you.
49
We have always looked forward to meeting you.
50
We have always looked forward to meeting you.
51
We have always looked forward to meeting you.
52
Chúng tôi luôn mong cho buổi học của chúng ta.
53
We have always looked forward to our meeting.
54
I can introduce myself.
55
May I introduce myself?
56
May I introduce myself?
57
May I introduce myself?
58
May I introduce myself?
59
Đây là danh thiếp của tôi.
60
This is my business card card.
61
This is my business card.
62
This is my business card.
63
This is my business card.
64
Tôi là Mai, trưởng bộ phòng marketing của ABE.
65
I'm Mai, marketing leader of ABE.
66
I'm my marketing leader of ABE.
67
I'm my marketing leader of ABE.
68
I'm my marketing leader of ABE.
69
Cảm ơn mọi người vì đã có mặt ở đây hôm nay.
70
Thank you all for being here today.
71
Thank you all for being here today.
72
Hoặc là Thank you all for being here today.
73
Thank you all for being here today.
74
Cảm ơn mọi người vì đã có mặt ở đây hôm nay.
75
I'd like to thank everyone for coming today.
76
I like to thank everyone for coming today.
77
I like to thank everyone for coming today.
78
Mọi người đã có mặt đông đấu nên ta bắt đầu thôi nào.
79
Since everyone is here, let's get started.
80
Since everyone is here, let's get started.
81
Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
82
Let's get down to business, shall we?
83
Let's get down to business, shall we?
84
Giới thiệu mục đích, nội dung của buổi gặp mặt.
85
Chúng ta có mặt ở đây hôm nay để thảo luận về We're here today to discuss.
86
We're here today to discuss.
87
We're here today to discuss.
88
We're here today to discuss.
89
Hôm nay chúng tôi muốn thảo luận về với các vị.
90
Today we would like to discuss with you.
91
Today we would like to discuss with you.
92
We would like to discuss the pricing your company offers.
93
We would like to discuss the pricing your company offers.
94
Mục đích của buổi học hôm nay là The purpose of the meeting today is
95
The purpose of the meeting today is The purpose of the meeting today is
96
Today, we want to give you some information on...
97
On?
98
Công ty anh được thành lập bao lâu rồi?
99
How long has your company been established?
100
How long has your company been established?
101
How long has your company been established?
102
How long has your company been established?
103
Công ty Anh có bao nhiêu phòng bán?
104
Công ty Anh có bao nhiêu nhân viên?
105
How many employees do you have?
106
How many employees do you have?
107
Anh có thể cho tôi xem dây chuyền sản xuất được không?
108
Can I have a look at the production line?
109
Can.
110
I Have a look at the production line.
111
Can I have a look at the production line?
112
Tôi hy vọng được tham quan nhà máy của anh.
113
I hope to visit your factory.
114
I hope to visit your factory.
115
I hope to visit your factory.
116
I hope to visit your factory.
117
Kết thúc buổi gặp mặt.
118
Tạm biệt.
119
Buổi họp hôm nay chắc tới đây thôi.
120
I guess that will be all for today.
121
I guess that will be all for today.
122
I guess that will be all for today.
123
Nếu không có gì để bổ sung,
124
chúng ta kết thúc tại đây nhé.
125
If we don't have anything else to add,
126
shall we wrap this up?
127
If we don't have anything else to add,
128
shall we wrap this up?
129
If we don't have anything else to add,
130
shall we wrap this up?
131
If we don't have anything else to add.
132
Shall we wrap this up?
133
I hope you can ký kết làm ăn với anh.
134
I hope to conclude some business with you.
135
I hope to conclude some business with you.
136
I hope to conclude some business with you.
137
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc ký kết.
138
We have the contract ready for signing.
139
Tôi hy vọng sẽ thiết lập một mối quan hệ kinh doanh lâu dài với công ty của bạn.
140
I hope to establish a long-term business relationship with your company.
141
I hope to establish a
142
long-term business relationship with your company.
143
I hope to establish a long-term business relationship with your company.
144
I hope to establish a long-term business relationship with your company.
145
Hợp đồng sẽ được gửi tới ông trước 3 giờ chiều mai.
146
The contract will be sent to you by 3 p.m tomorrow.
147
The contract will be sent to you by 3pm tomorrow.
148
The contract will be sent to you by 3pm tomorrow.
149
The contract will be sent to you by 3pm tomorrow.
150
Ông bà có thể tin tưởng chúng tôi.
151
You can count on us.
152
You can count on us.
153
You can count on us.
154
You can count on us.
155
Cảm ơn vì đã dành thời gian quyết báo của ông với chúng tôi hôm nay.
156
Thank you for spending your precious time with us today.
157
Thank you for spending your precious time with us today.
158
Thank you for spending your precious time with us today.
159
Hẹn gặp âm trong một buổi họp tiếp theo của chúng ta.
160
See you in our next meeting.
161
See you in our next meeting.
162
See you in our next meeting.
163
Chúng ta có thể gặp nhau để nói về, không?
164
Can we meet to talk about?
165
Can we meet to talk about?
166
We will see you at 2 o'clock.
167
Thank you for watching this video.
168
Don't forget to subscribe to Học Tiếng Anh Giao Tiếp and get some free courses for every day.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Ngữ Cảnh & Bối Cảnh

Trong video "Tiếng Anh cho Dân Văn Phòng, công sở - Giao tiếp với đối tác nước ngoài," người nói hướng đến những người làm việc trong môi trường văn phòng, những người thường xuyên giao tiếp với đối tác nước ngoài. Bối cảnh này đặc biệt quan trọng vì việc giao tiếp hiệu quả không chỉ đòi hỏi kỹ năng nói mà còn cần khả năng lắng nghe và hiểu rõ văn hóa tổ chức. Việc biết cách chào hỏi, mở đầu và kết thúc cuộc trò chuyện có thể tạo ấn tượng tốt ban đầu, góp phần xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.

5 Cụm Từ Chính Trong Giao Tiếp Hàng Ngày

  • Xin chào ông/bà - "Hello sir, madam": Câu mở đầu lịch sự trong giao tiếp.
  • Hân hạnh được gặp ông - "It's a pleasure to meet you": Cách thể hiện sự tôn trọng và vui mừng khi gặp mặt.
  • Xin ông vui lòng chờ một chút có được không? - "Will you wait a moment please?": Câu hỏi lịch sử khi cần một chút thời gian để chuẩn bị.
  • Xin lỗi, tôi đã để ông phải chờ - "Sorry to keep you waiting": Cách giao tiếp để thể hiện sự đồng cảm với đối tác.
  • Chúng tôi đã nghe nhiều về công ty của ông - "We have heard a lot about your company": Câu thể hiện sự quan tâm và tìm hiểu về đối tác, tăng cường tính kết nối.

Hướng Dẫn Shadowing Bước Từng Bước

Để nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của bạn thông qua video này, hãy áp dụng phương pháp shadow speaks bằng cách làm theo các bước dưới đây:

  1. Xem video lần đầu: Chỉ cần lắng nghe mà không cần nhìn vào văn bản. Hãy cố gắng hiểu ngữ điệu và cảm xúc trong giọng nói của người nói.
  2. Xem video lần thứ hai: Trong quá trình xem, hãy để ý đến các cụm từ quan trọng đã được liệt kê ở trên. Ghi chú lại các phần mà bạn thấy khó khăn.
  3. Luyện tập phát âm: Bật lại từng phần của video và lặp lại theo, cố gắng bắt chước chính xác cách phát âm tiếng Anh chuẩn của người nói. Đây là bước quan trọng trong việc luyện nghe nói qua video.
  4. Ghi âm giọng nói của bạn: Khi bạn đã quen thuộc với các cụm từ, hãy ghi âm lại giọng nói của mình. So sánh và điều chỉnh phát âm của bạn với người nói trong video.
  5. Thực hành thường xuyên: Áp dụng các cụm từ học được vào tình huống giao tiếp thực tế. Càng thực hành nhiều, bạn sẽ càng cảm thấy tự tin khi giao tiếp với đối tác nước ngoài.

Nhớ rằng, phương pháp shadowspeak không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe và nói mà còn nâng cao khả năng tư duy phản biện trong khi giao tiếp bằng tiếng Anh. Chúc bạn thành công trong hành trình học tiếng Anh!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.