Практика Shadowing: UNIT 2- IN THE BACKYARD- TIENG ANH 2/emily day hoc onlline - Изучайте разговорный английский по видео

Выберите режим практики

Каждый режим открывает полноэкранную комнату практики.

174 предложений
Если предложения слишком короткие или длинные, нажмите Edit, чтобы их изменить.
1
Chào các em lớp 2 thân mến!
2
Ngày hôm nay chúng ta cùng tiếp tục học bài số 2 Unit 2 In the Backyard Trong sân sau.
3
Đầu tiên cô mời các em chúng ta cùng làm quen từ vụn của phần này nhé!
4
Now listen and repeat!
5
Cô mời các em cùng nghe và lặp lại!
6
Bike.
7
Chúng ta có từ xe đạp là bike.
8
B. I Bike.
9
Now repeat.
10
Bike.
11
Bike.
12
Cái dìu.
13
Kite.
14
Kite.
15
Kite.
16
Kite.
17
Kite.
18
Kite.
19
Con mèo con Kitten Kitten K E T Kitten Now repeat Kitten
20
Kitten Good job!
21
Bây giờ chúng ta cùng vào bài nhé!
22
One Listen and repeat Trong một đọng số 1,
23
cô mời các em chúng ta cùng nghe và lặp lại K K K Chiếc xe đạp Bike
24
Bike Con mèo con Kitten Kitten Con diều Kite
25
Kite Two, point and say Trong bài tập số 2, các em sẽ cùng nhau chỉ vào và đọc to.
26
Now, I'm going to put the picture on the screen and I'm going to read it to you.
27
Good, cake, k.
28
Here, you see that you are going to go with a bike?
29
Bike, bike.
30
You are going to play with a mèo con in the house.
31
Kitten, kitten.
32
And there's one guy who is playing the game right here.
33
Kite.
34
Kite.
35
Good job!
36
Listen and chant.
37
We have a baby boy, you can sing and sing and sing.
38
We have a baby boy, you can sing and sing and sing.
39
You can see the baby boy in the house right here, right?
40
You can sing and sing and sing.
41
We have a baby boy and this baby boy is playing with you, right?
42
Hello, my friend.
43
We have a car.
44
She is driving a car.
45
And we have a dog.
46
She is playing with a dog.
47
Now, let's read each other's words.
48
Bây giờ các em hãy cùng nhau đọc từng câu theo cô nhé.
49
Chúng ta có từ kite là con diều.
50
Cậu ấy đang thả diều.
51
C, bike.
52
Chúng ta có từ bike là chiếc xe đạp.
53
He's riding a bike.
54
Cậu ấy đang lái xe đạp.
55
He's riding a bike.
56
C, kitten.
57
Kitten là con mèo con.
58
She's playing with a kitten.
59
She's là cô ấy.
60
Playing là đang chơi with a kitten, một con mèo con.
61
She's playing with a kitten.
62
Cô ấy đang chơi cùng với một con mèo con.
63
Bây giờ chúng ta hãy cùng nhau hát cả bài các em nhé! With a kitten.
64
4. Listen and circle.
65
Trong bài số 4, các em sẽ cùng nhau nghe và khoanh trào đáp án.
66
1. Trong câu số 1, các em quan sát vào bức tranh cho cô, chúng ta có con chiều là kite.
67
Và chiếc xe đạp là bike.
68
Cô mời các em cùng lắng nghe nhé.
69
1. I have a bike.
70
Now listen again.
71
Cô mời các em chúng ta cùng nghe lại một lần nữa nào.
72
One.
73
I have a bike.
74
I have a bike.
75
Mình có một chiếc xe đạp.
76
Như vậy đáp án của chúng ta là 1B.
77
Two.
78
Trong câu số 2, chúng ta có con mèo là kitten.
79
Và con cuốn là dog.
80
Cô mời các em cùng lắng nghe. To.
81
I have a kitten.
82
Now listen again. To.
83
I have a kitten.
84
I have a kitten.
85
Mình có một con mèo con.
86
Như vậy đáp án của chúng ta là 2A.
87
5. Look and write.
88
Trong phần 5, các em cùng nhau nhìn và viết nhé.
89
Letter K.
90
Đây là chữ K.
91
Trong tiếng Anh chúng ta đọc là K các em nhé.
92
Và đây là cách viết của letter K.
93
K K K K K K K
94
K K K K Kitten Kitten
95
Now listen and repeat.
96
Các em cùng nghe và lặp lại.
97
Bike.
98
Bike.
99
Kite.
100
Kite.
101
Kitten.
102
Kitten.
103
Six.
104
Listen and repeat.
105
Trong hoạt động số 6, các em cùng nhau nghe và lặp lại nhé.
106
Các em quan sát bức tranh 1 cho cô.
107
Các em thấy 2 bạn nhỏ đang chỉ 1 bạn A ở đằng xa.
108
Bạn ấy đang chơi dìu đúng chứ nào?
109
Bạn ấy hỏi, có phải cô ấy đang chơi dìu không?
110
Nếu phải, các em sẽ trả lời là Yes, she is.
111
Nếu là con gái, chúng ta sẽ nói là she.
112
Còn nếu là con trai, chúng ta sẽ nói là he, các em nhé.
113
Now, listen and repeat.
114
Is she flying a kite?
115
Đối với câu hỏi yes, no, các em sẽ nhớ lên giọng ở cuối câu cho cô nhé.
116
Is she flying a kite?
117
Yes, she is.
118
Họ hỏi là is she thì các em sẽ trả lời là she is.
119
Ở bức tranh số 2, cậu ấy đang thả dìu phải không?
120
Is he flying a kite?
121
Tương tự như bức tranh số 1, các em cũng sẽ lên giọng ở cuối câu nhé.
122
Is he flying a kite?
123
Các em quan sát vào bức tranh và trả lời cho cô, có phải cậu ấy đang thả nhiều không nào?
124
À không, đúng chứ nào?
125
Nếu không, chúng ta sẽ trả lời là...
126
No, he isn't.
127
No, he isn't.
128
Let's talk.
129
In the 7th, we will talk about the word.
130
We will use the word. Is he?
131
With the word.
132
In the 8th, we have a flying kite.
133
Is he flying a kite?
134
We will look at the word.
135
And we will answer the word.
136
If you have a question, we will answer the word.
137
If you are right, then you will answer Yes, he is.
138
Yes, he is.
139
In the B, we have a girl
140
and we have a girl and we have a girl and we have a girl and we have a girl
141
playing with a kitten.
142
Do you have a girl and she is playing with a kitten?
143
Is she playing with a kitten?
144
Nếu phải, các em sẽ trả lời Yes, she is Yes, she is See,
145
is he riding a bike?
146
Có phải cậu ấy đang lái xe đạp không nào?
147
Yes, he is Yes, he is Let's sing In the end of the episode, we will sing the song for you.
148
First, we will sing the song for you.
149
Where's Kate?
150
This girl is Kate.
151
Where's Kate?
152
Kate is where?
153
She's in the yard.
154
She's in the yard.
155
Is she riding a bike?
156
Cô ấy có phải đang lái xe đạp không?
157
Is she riding a bike?
158
Yes, she is.
159
Phải, đúng vậy, phải.
160
Tương tự, trong đoạn 2 chúng ta có where's Ken?
161
Bạn trai này tên là Ken các em nhé.
162
Where's Ken?
163
He's in the yard.
164
He's in the yard Cậu ấy ở trong xanh Is he riding a bike?
165
Cậu ấy có phải đang lái xe đạp không?
166
Is he riding a bike?
167
No, he isn't No, he isn't Không, anh ấy không phải No,
168
he isn't No, he isn't Bây giờ các em cùng nhau hát nhé
169
Where's Kate?
170
She's in the yard Is she riding a bike?
171
Yes she is, yes she is Where's Kate?
172
He's in the yard Is he writing a violin?
173
No, he isn't, no, he isn't Các em thân mến, như vậy là bài số 2 của chúng ta đến đây
174
là kết thúc Hẹn gặp lại các em trong bài tiếp theo nhé Goodbye

Скачать приложение

Всё для свободной речи

ИИ-оценка произношенияОценка каждой фразы
Практика IPAОсвойте каждый звук
СловарьСоберите свой словарный запас
Игра со словамиУчитесь играя

Тот же канал

FOR YOU

Рекомендуемое видео

Контекст и особенности урока

В видео представлен увлекательный урок английского для второго класса, посвященный теме «В саду». Учительница с радостью знакомит учеников с новыми словами, связанными с повседневными предметами и животными, создавая естественную обстановку для обучения. Диалог простой, но эффективный: он помогает быстро запомнить базовую лексику и научиться правильно произносить слова. Такой подход идеально подходит для начинающих, так как сочетает в себе повторение, визуальные подсказки и игровые элементы — все, что нужно для комфортного погружения в язык.

Топ-5 фраз для повседневного общения

  • Bike — «велосипед». Очень важное слово для описания транспорта в саду или на улице.
  • Kite — «воздушный змей». Полезно, когда речь идет о играх на свежем воздухе.
  • Kitten — «котенок». Легко запоминается и часто используется в разговорах о питомцах.
  • We have a baby boy — «У нас есть маленький мальчик». Простое предложение для описания семьи или окружающих.
  • She is playing with a dog — «Она играет с собакой». Отличная фраза для рассказа о действиях.

Пошаговое руководство по shadowing для этого урока

Чтобы улучшить произношение английского с помощью этого видео, используйте технику shadowing (или «теньевого повторения»). Вот как это сделать:

  1. Посмотрите видео целиком, чтобы понять общую атмосферу и ритм речи. Обратите внимание на интонацию учительницы — она яркая и понятная, что облегчает воспроизведение.
  2. Повторяйте после говорящего сразу, задерживаясь на 1–2 секунды. Начните с отдельных слов: «bike», «kite», «kitten». Постепенно переходите к коротким фразам, например: «Bike, bike» или «Kitten, kitten». Это поможет развить речевую реакцию.
  3. Используйте паузу. Если какое-то слово сложно, остановите видео, разборьте его произношение (например, «kitten» — [ˈkɪtn]), и повторяйте до тех пор, пока не начнете чувствовать себя уверенно.
  4. Запишите себя и сравните с оригиналом. Это поможет увидеть, где нужно улучшить: возможно, вы пропускаете звуки или не правильно подчеркиваете слоги. Shadowing английский — это отличный способ тренировать слух и речь одновременно!
  5. Повторяйте ежедневно в течение 5–10 минут. Даже короткие тренировки дадут быстрые результаты: ваше произношение станет чище, а речь — более уверенной. Для удобства можно использовать shadowing site, где можно найти аналогичные уроки и отслеживать прогресс.

Не забывайте: главное — не бояться ошибок. Учительница в видео поддерживает учеников, и вы тоже должны быть терпеливы к себе. С каждой тренировкой вы будете чувствовать, как слова и фразы начинают легче выходить с языка. Удачи!

Грамматика в этом видео

Конструкции, которые говорящий использует чаще всего, с точными словами из видео:

КонструкцияВ видео
Условные предложения if + предложение, will/would + глагол — условие и его результатIf you have a question, we will answer · If you are right, then you will answer
Present Continuous am/is/are + -ing — то, что происходит сейчас или в эти дниis playing · is driving · He's riding
Будущее с «will» will + глагол — решение, обещание или прогнозwill talk · will use · will look
Будущее с «going to» be going to + глагол — план или то, что явно произойдётI'm going to put · are going to go · are going to play

Что такое техника Shadowing?

Shadowing — это научно обоснованная техника изучения языка, изначально разработанная для подготовки профессиональных переводчиков и популяризированная полиглотом доктором Александром Аргуэльесом. Метод прост, но эффективен: вы слушаете аудио на английском от носителей языка и немедленно повторяете вслух — как тень, следующая за говорящим с задержкой в 1–2 секунды. В отличие от пассивного прослушивания или грамматических упражнений, Shadowing заставляет мозг и мышцы рта одновременно обрабатывать и воспроизводить реальные речевые паттерны. Исследования показывают, что это значительно улучшает точность произношения, интонацию, ритм, связную речь, понимание на слух и беглость речи — что делает его одним из самых эффективных методов для подготовки к IELTS Speaking и реального общения на английском.

Техника шедоуинга: читать полное пошаговое руководство →