ฝึกพูดภาษาอังกฤษด้วยเทคนิค Shadowing จากวิดีโอ: thử

กำลังสร้างบทเรียน...
1
Number one.
2
Hear about.
3
Ethnic group.
4
Ethnic group.
5
Ethnic group.
6
Okay, number two.
7
Hear about.
8
Hear about.
9
Hear about.
10
Rồi, hôm nay các con nghe tiếng cô có bị vọng không nhỉ?
11
Không bị vọng hay là bị nhỏ đúng không?
12
Nghe rất rõ đúng không nhỉ?
13
Ok, không vấn đề gì về cái âm thanh của cô ngày hôm nay đúng không?
14
Hear about.
15
Hear about.
16
Hear about.
17
Number three.
18
Stilt house.
19
Stilt house.
20
Stilt house.
21
Stilt house.
22
Stilt house.
23
Stilt house.
24
Yes.
25
you know what they have to be a little more
26
I can see that I know I can do that I can do it but I can't say it
27
I said it's not a bad thing to talk about it again
28
I have been with my friend and my friend and my friend
29
and my friend and my friend and my friend
30
and I don't know what's going on now look at the
31
book for me now I'm from the first thing I'm Still house
32
Ơi bạn nào nói gì đấy Không có bạn nào nói gì đúng không Rồi tiếp tục number 4
33
Terrace field Terrace field Terrace field Terrace field Terrace field
34
Terrace field Number 5 Awesome Awesome Awesome
35
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
36
ừ Ừ ok nào bây giờ cô xem màn hình là
37
cái sổ cô ghi điểm cộng để hôm nay này đây
38
mình không nên mình có điểm cộng để nhận bao trời
39
nộng mụn bài tập một lần rồi 10 điểm 10 điểm
40
cộng thì sẽ đổi được một bao trời nhé Đây
41
and you can read it in the first time you know that you're not going to be able to read it
42
okay now back with the book of my
43
I'm not going to be a man cười đùa đấy tắt mít đi nha tí nữa cô hỏi bất chợ đấy
44
Ok rồi cái từ number five quá là dễ rồi mình
45
đã học ở unit 3 rồi nên bạn mình nghe ba
46
lần thôi 56 cũng vậy là chưa peaceful peaceful peaceful từ nào mà là từ mới thì chúng mình sẽ nghe
47
6 lượng, 2 giọng khác nhau, giọng Anh Anh và giọng Anh Mỹ, còn từ nào mà mình đã học rồi, ví dụ như từ number 5 awesome và number 6 peaceful,
48
mình đã học rất là kỹ, unit 3 rồi, nên vậy mình sẽ thôi mình cứ nghe, ít nghe 3 lượng nữa không nhé.
49
Now number 7, culture, culture,
50
culture, culture, culture, culture, culture, culture culture culture culture
51
culture culture culture now number eight certainly certainly certainly
52
certainly certainly certainly number nine close to nature close to nature close to nature
53
close to nature Close to nature.
54
Close to nature.
55
Close to nature.
56
Alright, now number 10.
57
Folk dance.
58
Okay, rồi.
59
À, cái phai ngang của cô bị lệnh mất một cái ấy, đúng không?
60
Mình có number 10 là close to nature.
61
Number 11 rồi.
62
Okay, bây giờ là đến number 12 nhé.
63
Xin lỗi cả lớp nhé.
64
Bây giờ mình đến number 12.
65
Okay, now we have number 12.
66
The file of your voice is still a little bit.
67
Number 12.
68
Okay, number 12.
69
Folk dance.
70
Okay, so we will be able to read the word for you.
71
We will read the word for you.
72
Folk dance.
73
folk dance rồi âm kết thúc ở đây là ok folk dance là number 13 13
74
chờ cùng một chút cô sửa lại cái số thứ tự ở đây không đang bị nhầm một tí Okay,
75
now number 13.
76
Musical instrument.
77
Musical instrument Musical instrument Musical instrument
78
Musical instrument Number fourteen Five Colored Sticky Rice Five Colored Sticky Rice Five Colored Sticky Rice
79
5 colored sticky rice 5 colored sticky rice 5 colored sticky rice Alright now,
80
number 15 Sound Sound Sound Sound Sound Sound Alright,
81
rồi, nào mình đến phần tiếp theo because she will start with the challenge
82
because she will take all three words from 15 words.
83
So to prepare for the next step, she will give you a checkbox for the first time.
84
I will give you a checkbox for the first time.
85
Now, you guys will give me a checkbox for the first time.
86
Thank you.
87
I'm gonna show you I'm Okay,
88
I'm going to click the number one.
89
I see you're gonna show that you're gonna be you you can close me to 10 and then like culture
90
seven but then it's done with you out.
91
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
92
ừ
93
11 là phô tàn musical instrument
94
by color sticker I ok rồi đầu tiên là mình có
95
14 từ thôi nào cũng xem là nhận được hết cái hai của các con chưa ạ
96
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
97
ừ ừ ừ ừ ừ
98
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
99
mấy của cô đó laptop của cô nó đang hơi biểu
100
tình 1 tí ok okay rồi Thái ơi nào xem Thái còn ở trong lớp không ừ ừ ừ
101
ừ ừ ừ ừ bây giờ đang làm gì con có biết không ừ ừ ừ
102
ừ các bạn làm xong hết rồi còn mình con chưa thấy làm gì cả
103
bây giờ làm gì con có biết không Thái
104
I don't know what I'm talking about
105
but I don't know what I'm talking about like I'm not going to be there
106
okay now the first word to the key yeah Terrace field,
107
terrace field, terrace field.
108
Now please type down your answer in the chat box.
109
Terrace field, terrace field, terrace field.
110
Okay.
111
Okay.
112
Biết nghĩa ra luôn cho cô nhé.
113
If you have any questions, please read your words in English.
114
I have a voice in English. Who is being out?
115
Thành.
116
Thành was being out.
117
Let's go to Thành.
118
Terrace Field.
119
Terrace Field.
120
I will send you two words in English.
121
You didn't have any questions about your new question?
122
How do you see?
123
You can answer your question.
124
Cô không gửi mà cô.
125
Rồi, yêu cầu mới của cô con chưa gửi đâu.
126
Các bạn đều nghe và gửi đầy đủ hết rồi.
127
Con mới gửi cho cô cái từ tiếng Anh thôi, còn từ tiếng Việt con chưa gửi.
128
Cô bảo là bổ sung những bạn nào gửi cho cô
129
từ tiếng Anh rồi thì bổ sung cho cô cả nghĩa tiếng Việt vào nữa.
130
Ok?
131
Alright.
132
Now, very good.
133
Chúng mình có từ đầu tiên đấy chính là từ số bao nhiêu hả Thái?
134
How many are you from?
135
From the 4th.
136
Okay, number Alright.
137
Terrace field, rụng bậc thang.
138
Now, the second word.
139
Đến từ thứ 2.
140
Chọn từ nào đây?
141
Listen.
142
Folk dance.
143
Folk dance.
144
Folk dance.
145
Folk dance.
146
Folk dance.
147
Folk dance.
148
Now write down your answer in the chat box.
149
Cô ơi, con không nghe thấy gì hết cô ạ.
150
Cô cho con nghe lại.
151
I've been on it.
152
Thái ạ.
153
Folk dance.
154
Thank you con.
155
Rồi ạ.
156
you can hear that the next day I was told
157
that I didn't like it I'm not interested in my brain I haven't in touch with this
158
okay now I'm not sure you're not doing
159
so I'm not doing this I don't see you again I
160
don't know what I have to do don't do their language I can't do
161
that don't know I don't know what I'm doing right now I can't do
162
that online but the things that are for you know I've been doing that I've been doing
163
this too much too much okay good good good good bye-bye with the challenge
164
and I think all of the answers are very clear now I'm the last word of the
165
We have to change the narrative for this product.
166
I can't hear it very clearly because there is no one who says I can't hear it.
167
I can't even talk about it.
168
Now, time down the answer please.
169
I can't open the chat.
170
Thank you.
171
the okay
172
okay okay
173
Alright, all right.
174
All right, all right.
175
All right, tất cả đều có câu trả lời rất là chính xác.
176
Nào, mình đến với một cái nhóm từ tiếp theo.
177
Rồi, lúc nãy cô bị đánh số bị sai nhé.
178
À, mình sẽ...

บริบทและพื้นฐาน

ในการเรียนรู้ภาษาอังกฤษ การฟังและการพูดเป็นทักษะที่สำคัญอย่างยิ่ง วิดีโอนี้นำเสนอโอกาสที่ดีในการฝึกฝนการฟังและการออกเสียงภาษาอังกฤษ โดยมีการแลกเปลี่ยนความคิดเห็นเกี่ยวกับคำศัพท์และวลีที่ใช้บ่อยในชีวิตประจำวัน เสียงของผู้สอนชัดเจน ทำให้ผู้เรียนสามารถจับใจความได้ง่าย ไม่ว่าจะเป็นการพูดเกี่ยวกับกลุ่มชาติพันธุ์หรือประเภทของบ้านในวัฒนธรรมต่างๆ

5 วลียอดนิยมสำหรับการสื่อสารประจำวัน

  • Hear about - ได้ยินเกี่ยวกับ
  • Stilt house - บ้านยกพื้น
  • Terrace field - แปลงนาขั้นบันได
  • Awesome - เจ๋งมาก
  • Peaceful - สงบเงียบ

การเรียนรู้คำศัพท์เหล่านี้จะช่วยให้คุณสามารถสื่อสารกับผู้คนได้อย่างมั่นใจมากขึ้น โดยเฉพาะในสถานการณ์ทางสังคมที่ต้องใช้ความยืดหยุ่นในการพูด การฝึกใช้วลีเหล่านี้ในชีวิตประจำวันจะทำให้คุณรู้สึกสะดวกสบายและคล่องแคล่วมากขึ้น

คู่มือการฝึกพูดโดยการทำซ้ำ

หากคุณต้องการปรับปรุงการออกเสียงภาษาอังกฤษของคุณ การทำชาโดว์อิ้ง (shadowing) เป็นวิธีที่มีประสิทธิภาพมาก ในการฝึกนี้ คุณสามารถทำตามขั้นตอนต่อไปนี้:

  1. เริ่มจากการฟังเสียงในวิดีโออย่างตั้งใจและพยายามทำความเข้าใจความหมาย
  2. ฟังซ้ำๆ โดยพยายามเลียนแบบการออกเสียงและน้ำเสียงของผู้สอน
  3. แบ่งการฟังออกเป็นส่วนเล็กๆ และทำซ้ำจนกว่าจะรู้สึกมั่นใจ
  4. หลังจากนั้น ลองออกเสียงตามแบบของคุณเองและบันทึกเสียงเพื่อตรวจสอบความก้าวหน้า

การทำชาโดว์อิ้งภาษาอังกฤษจะช่วยให้คุณพัฒนาทักษะการพูดและการฟังได้อย่างมีประสิทธิภาพ และทำให้คุณสามารถสื่อสารได้อย่างชัดเจนและมีความมั่นใจมากขึ้น

เทคนิค Shadowing คืออะไร?

Shadowing เป็นเทคนิคการเรียนรู้ภาษาที่ได้รับการรับรองทางวิทยาศาสตร์ พัฒนาขึ้นสำหรับการฝึกนักแปลมืออาชีพ วิธีการนี้เรียบง่ายแต่ทรงพลัง: คุณฟังเสียงภาษาอังกฤษจากเจ้าของภาษาและพูดตามทันที — เหมือนเงาที่ตามผู้พูดด้วยช่วงเวลาห่าง 1-2 วินาที การวิจัยแสดงว่าเทคนิคนี้ปรับปรุงความแม่นยำในการออกเสียง ทำนองเสียง จังหวะ การเชื่อมเสียง การฟังเข้าใจ และความคล่องแคล่วในการพูดได้อย่างมีนัยสำคัญ

เทคนิค shadowing: อ่านคู่มือฉบับเต็มทีละขั้นตอน →