跟讀練習: thử - 通過影片學習英語口語
選擇練習模式
每種模式都會開啟全屏練習室。
178 句
如果句子過短或過長,請點選 Edit 進行調整。
1
Number one.
2
Hear about.
3
Ethnic group.
4
Ethnic group.
5
Ethnic group.
6
Okay, number two.
7
Hear about.
8
Hear about.
9
Hear about.
10
Rồi, hôm nay các con nghe tiếng cô có bị vọng không nhỉ?
11
Không bị vọng hay là bị nhỏ đúng không?
12
Nghe rất rõ đúng không nhỉ?
13
Ok, không vấn đề gì về cái âm thanh của cô ngày hôm nay đúng không?
14
Hear about.
15
Hear about.
16
Hear about.
17
Number three.
18
Stilt house.
19
Stilt house.
20
Stilt house.
21
Stilt house.
22
Stilt house.
23
Stilt house.
24
Yes.
25
you know what they have to be a little more
26
I can see that I know I can do that I can do it but I can't say it
27
I said it's not a bad thing to talk about it again
28
I have been with my friend and my friend and my friend
29
and my friend and my friend and my friend
30
and I don't know what's going on now look at the
31
book for me now I'm from the first thing I'm Still house
32
Ơi bạn nào nói gì đấy Không có bạn nào nói gì đúng không Rồi tiếp tục number 4
33
Terrace field Terrace field Terrace field Terrace field Terrace field
34
Terrace field Number 5 Awesome Awesome Awesome
35
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
36
ừ Ừ ok nào bây giờ cô xem màn hình là
37
cái sổ cô ghi điểm cộng để hôm nay này đây
38
mình không nên mình có điểm cộng để nhận bao trời
39
nộng mụn bài tập một lần rồi 10 điểm 10 điểm
40
cộng thì sẽ đổi được một bao trời nhé Đây
41
and you can read it in the first time you know that you're not going to be able to read it
42
okay now back with the book of my
43
I'm not going to be a man cười đùa đấy tắt mít đi nha tí nữa cô hỏi bất chợ đấy
44
Ok rồi cái từ number five quá là dễ rồi mình
45
đã học ở unit 3 rồi nên bạn mình nghe ba
46
lần thôi 56 cũng vậy là chưa peaceful peaceful peaceful từ nào mà là từ mới thì chúng mình sẽ nghe
47
6 lượng, 2 giọng khác nhau, giọng Anh Anh và giọng Anh Mỹ, còn từ nào mà mình đã học rồi, ví dụ như từ number 5 awesome và number 6 peaceful,
48
mình đã học rất là kỹ, unit 3 rồi, nên vậy mình sẽ thôi mình cứ nghe, ít nghe 3 lượng nữa không nhé.
49
Now number 7, culture, culture,
50
culture, culture, culture, culture, culture, culture culture culture culture
51
culture culture culture now number eight certainly certainly certainly
52
certainly certainly certainly number nine close to nature close to nature close to nature
53
close to nature Close to nature.
54
Close to nature.
55
Close to nature.
56
Alright, now number 10.
57
Folk dance.
58
Okay, rồi.
59
À, cái phai ngang của cô bị lệnh mất một cái ấy, đúng không?
60
Mình có number 10 là close to nature.
61
Number 11 rồi.
62
Okay, bây giờ là đến number 12 nhé.
63
Xin lỗi cả lớp nhé.
64
Bây giờ mình đến number 12.
65
Okay, now we have number 12.
66
The file of your voice is still a little bit.
67
Number 12.
68
Okay, number 12.
69
Folk dance.
70
Okay, so we will be able to read the word for you.
71
We will read the word for you.
72
Folk dance.
73
folk dance rồi âm kết thúc ở đây là ok folk dance là number 13 13
74
chờ cùng một chút cô sửa lại cái số thứ tự ở đây không đang bị nhầm một tí Okay,
75
now number 13.
76
Musical instrument.
77
Musical instrument Musical instrument Musical instrument
78
Musical instrument Number fourteen Five Colored Sticky Rice Five Colored Sticky Rice Five Colored Sticky Rice
79
5 colored sticky rice 5 colored sticky rice 5 colored sticky rice Alright now,
80
number 15 Sound Sound Sound Sound Sound Sound Alright,
81
rồi, nào mình đến phần tiếp theo because she will start with the challenge
82
because she will take all three words from 15 words.
83
So to prepare for the next step, she will give you a checkbox for the first time.
84
I will give you a checkbox for the first time.
85
Now, you guys will give me a checkbox for the first time.
86
Thank you.
87
I'm gonna show you I'm Okay,
88
I'm going to click the number one.
89
I see you're gonna show that you're gonna be you you can close me to 10 and then like culture
90
seven but then it's done with you out.
91
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
92
ừ
93
11 là phô tàn musical instrument
94
by color sticker I ok rồi đầu tiên là mình có
95
14 từ thôi nào cũng xem là nhận được hết cái hai của các con chưa ạ
96
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
97
ừ ừ ừ ừ ừ
98
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ
99
mấy của cô đó laptop của cô nó đang hơi biểu
100
tình 1 tí ok okay rồi Thái ơi nào xem Thái còn ở trong lớp không ừ ừ ừ
101
ừ ừ ừ ừ bây giờ đang làm gì con có biết không ừ ừ ừ
102
ừ các bạn làm xong hết rồi còn mình con chưa thấy làm gì cả
103
bây giờ làm gì con có biết không Thái
104
I don't know what I'm talking about
105
but I don't know what I'm talking about like I'm not going to be there
106
okay now the first word to the key yeah Terrace field,
107
terrace field, terrace field.
108
Now please type down your answer in the chat box.
109
Terrace field, terrace field, terrace field.
110
Okay.
111
Okay.
112
Biết nghĩa ra luôn cho cô nhé.
113
If you have any questions, please read your words in English.
114
I have a voice in English. Who is being out?
115
Thành.
116
Thành was being out.
117
Let's go to Thành.
118
Terrace Field.
119
Terrace Field.
120
I will send you two words in English.
121
You didn't have any questions about your new question?
122
How do you see?
123
You can answer your question.
124
Cô không gửi mà cô.
125
Rồi, yêu cầu mới của cô con chưa gửi đâu.
126
Các bạn đều nghe và gửi đầy đủ hết rồi.
127
Con mới gửi cho cô cái từ tiếng Anh thôi, còn từ tiếng Việt con chưa gửi.
128
Cô bảo là bổ sung những bạn nào gửi cho cô
129
từ tiếng Anh rồi thì bổ sung cho cô cả nghĩa tiếng Việt vào nữa.
130
Ok?
131
Alright.
132
Now, very good.
133
Chúng mình có từ đầu tiên đấy chính là từ số bao nhiêu hả Thái?
134
How many are you from?
135
From the 4th.
136
Okay, number Alright.
137
Terrace field, rụng bậc thang.
138
Now, the second word.
139
Đến từ thứ 2.
140
Chọn từ nào đây?
141
Listen.
142
Folk dance.
143
Folk dance.
144
Folk dance.
145
Folk dance.
146
Folk dance.
147
Folk dance.
148
Now write down your answer in the chat box.
149
Cô ơi, con không nghe thấy gì hết cô ạ.
150
Cô cho con nghe lại.
151
I've been on it.
152
Thái ạ.
153
Folk dance.
154
Thank you con.
155
Rồi ạ.
156
you can hear that the next day I was told
157
that I didn't like it I'm not interested in my brain I haven't in touch with this
158
okay now I'm not sure you're not doing
159
so I'm not doing this I don't see you again I
160
don't know what I have to do don't do their language I can't do
161
that don't know I don't know what I'm doing right now I can't do
162
that online but the things that are for you know I've been doing that I've been doing
163
this too much too much okay good good good good bye-bye with the challenge
164
and I think all of the answers are very clear now I'm the last word of the
165
We have to change the narrative for this product.
166
I can't hear it very clearly because there is no one who says I can't hear it.
167
I can't even talk about it.
168
Now, time down the answer please.
169
I can't open the chat.
170
Thank you.
171
the okay
172
okay okay
173
Alright, all right.
174
All right, all right.
175
All right, tất cả đều có câu trả lời rất là chính xác.
176
Nào, mình đến với một cái nhóm từ tiếp theo.
177
Rồi, lúc nãy cô bị đánh số bị sai nhé.
178
À, mình sẽ...
FOR YOU
推薦影片
為什麼這個影片是練習口語的好材料?
這個影片特別適合用來提高英語發音和練習影子跟讀法(shadowing)。影片里老師反覆帶讀單詞,像“ethnic group”“stilt house”等,語速適中,發音清晰,還兼顧了英式和美式口音,能幫助學習者熟悉不同發音特點。而且對話中穿插了自然的口語表達,比如“Nghe rất rõ đúng không?”,這種生活化的互動感,讓練習不再枯燥,很適合雅思口語練習時模模擬實交流場景。
拆解自然表達,學習地道口語
我們來看看影片裡的幾個實用表達:
- “Hear about.” 老師反覆強調這個短語,其實它在口語中很常用,比如“Have you heard about the new restaurant?”(你聽說那家新餐廳了嗎?)。影片裡的重複訓練能讓學習者快速掌握其發音和語調。
- “Không bị vọng hay là bị nhỏ đúng không?” 這句話雖然夾雜了越南語,但其中的英語思維值得學習。口語中常用“or”來連線選擇,這裡的結構類似,能幫助學習者養成自然的表達習慣。
- “Awesome” 老師提到這個詞在Unit 3學過,再次帶讀3遍。它是口語中常用的感嘆詞,比“great”更生動,適合在shadow speak練習中強化記憶。
簡單有效的影子跟讀法練習步驟
利用這個影片做影子跟練,可以試試以下步驟:
- 先完整聽一遍影片,熟悉內容和語速。
- 逐句暫停,模仿老師的發音、語調和節奏,尤其是重複的單詞部分,比如“terrace field”要注意“terrace”的重音。
- 用手機錄音,對比自己和老師的發音,找出差異,重點練習不標準的地方。
- 每天堅持15分鐘,一週後你會發現發音更清晰,口語流暢度也有提升。如果覺得自己練習沒頭緒,也可以找專業的shadowing site獲取更多資源。
影子跟讀法貴在堅持,這個影片的重複式教學正好符合練習需求,趕緊行動起來吧!
影片中的語法
說話人最常用的結構,並附上影片中的原話:
| 結構 | 影片中的用法 |
|---|---|
| 現在完成時 have/has + 過去分詞 — 過去發生但與現在仍有關聯的事 | have been · I've been |
| “will” 表將來 will + 動詞 — 決定、承諾或預測 | will be · will read · will start |
| 現在進行時 am/is/are + -ing — 此刻或近期正在發生的事 | I'm talking · is being · you're not doing |
| “going to” 表將來 be going to + 動詞 — 計劃或明顯即將發生的事 | you're not going to be · I'm not going to be · gonna show |
什麼是跟讀法?
跟讀法 (Shadowing) 是一種有科學依據的語言學習技巧,最初開發用於專業口譯員的培訓,並由多語言者Alexander Arguelles博士普及。這個方法簡單而強大:您在聽英語母語原聲的同時立即大聲重複——就像是一個延遲1-2秒緊跟說話者的影子。與被動聽力或語法練習不同,跟讀法強迫您的大腦和口腔肌肉同時處理並模模擬實的講話模式。研究表明它能顯著提高發音準確性,語調,節奏,連讀,聽力理解和口語流利度——使其成為雅思口語備考和真實英語交流最有效的方法之一。



![[TIẾNG ANH LỚP 3] Unit 5: My hobbies | Sở thích của tôi | Sách Global Success| Năm học 2022-2023](https://img.youtube.com/vi/KL5FLKnJVLE/mqdefault.jpg)








